Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Tấm nhựa PP: tấm PP đen xếp bậc

Tấm nhựa PP đặc trắng sữa dày 3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm

Giá tham khảo65.000 – 153.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Tỷ trọng: 0.92 g/cm³, chuẩn trong khoảng 0.91 đến 0.93
  • Bền kéo dọc và ngang: 26 MPa (chuẩn từ 21 MPa)
  • Độ bền va đập: 11.3 đến 11.4 kJ/m², chuẩn tối thiểu 8.0
  • Điểm hóa mềm Vicat: 150°C (chuẩn từ 145°C)
  • Thử ngâm axit và kiềm (HCl, H2SO4, HNO3, NaOH): Khối lượng lệch 0.2 đến 0.3 g/m², đạt mức chuẩn ±1.0 g/m²

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Các loại tấm nhựa pp theo màu và xuất xứ
  2. Thông số kỹ thuật tấm nhựa pp
  3. Bảng tra độ dày, khổ và trọng lượng tấm nhựa pp
  4. Bảng giá tấm nhựa pp
  5. Cắt tấm nhựa pp bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Cách chọn tấm nhựa pp theo nhiệt độ và hóa chất
  7. Chọn độ dày tấm nhựa pp theo ứng dụng
  8. Lỗi thường gặp ở tấm nhựa pp và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa pp
  10. Tấm nhựa pp chịu được bao nhiêu độ?
  11. Tấm nhựa pp có an toàn thực phẩm không?
  12. Tấm nhựa pp 5mm giá bao nhiêu một tấm?
  13. Tấm nhựa pp có phải tấm danpla rỗng không?

Tấm nhựa pp (tấm pp, tấm polypropylene đặc) là tấm đùn từ hạt polypropylene, đặc kín suốt chiều dày, dày 3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm và 1220x2440mm. Chịu axit, kiềm, muối; hút nước dưới 0.01%; làm việc liên tục tới 100°C khi không tải. Tấm thuộc danh mục nhựa pp.

Các loại tấm nhựa pp theo màu và xuất xứ

Kho nhập từ Trung Quốc và Hàn Quốc. Hàng Hàn Quốc dung sai độ dày chặt hơn, giá cao hơn; hàng Trung Quốc đủ cho tấm lót, vách ngăn, nắp bể.

  • Trắng sữa: màu gốc của PP nguyên sinh, ít phụ gia nhất, bán nhiều nhất.
  • Trắng đục: pha bột tạo trắng, sáng và đều màu, hợp vách ngăn.
  • Màu ghi: che vết ố ở bể mạ và chỗ nhiều dầu mỡ.
  • Màu đen: muội than chặn UV, dùng ngoài trời; không dùng cho thực phẩm nếu thiếu cam kết nguyên sinh.

Thông số kỹ thuật tấm nhựa pp

Dòng đầu đến dòng thứ năm là số đo ghi trong CQ của lô tấm đang bán; các dòng còn lại theo datasheet Röchling Polystone P và Simona PP-DWU.

Chỉ tiêuGiá trị
Tỷ trọng0.92 g/cm³, chuẩn trong khoảng 0.91 đến 0.93
Bền kéo dọc và ngang26 MPa (chuẩn từ 21 MPa)
Độ bền va đập11.3 đến 11.4 kJ/m², chuẩn tối thiểu 8.0
Điểm hóa mềm Vicat150°C (chuẩn từ 145°C)
Thử ngâm axit và kiềm (HCl, H2SO4, HNO3, NaOH)Khối lượng lệch 0.2 đến 0.3 g/m², đạt mức chuẩn ±1.0 g/m²
Nhiệt làm việc0 đến 100°C khi không tải; có tải thì dưới 80°C
Nhiệt nóng chảy160 đến 167°C
Độ cứng70 đến 72 Shore D
Hút nước0.1% theo CQ
Hóa giòn khi lạnhQuanh 0°C
Thực phẩmTấm nguyên sinh an toàn thực phẩm; giấy FDA chỉ có khi lô kèm chứng nhận

PP không chịu chất oxy hóa mạnh như axit nitric đặc, axit cromic, halogen. Mác thường không để ngoài trời lâu vì tia UV làm bạc màu và giòn.

Bảng tra độ dày, khổ và trọng lượng tấm nhựa pp

Tấm bán theo cân nên trọng lượng quyết định tiền trả. Tấm tới 10mm khổ 1000x2000mm, từ 12mm khổ 1220x2440mm. Tự tính: dài (m) x rộng (m) x dày (m) x 920 ra kg; sai số khoảng ±3% tùy lô.

Độ dàyNhómKhổ (mm)Trọng lượng một tấm (kg)Tình trạng
3mmtấm mỏng1000x20005.5Có sẵn
5mmtấm mỏng1000x20009.2Có sẵn
8mmtấm mỏng1000x200014.7Có sẵn
10mmtấm mỏng1000x200018.4Có sẵn
12mmtấm vừa1220x244032.9Có sẵn
15mmtấm vừa1220x244041.1Có sẵn
18mmtấm vừa1220x244049.3Đặt theo yêu cầu
20mmtấm vừa1220x244054.8Có sẵn
25 đến 30mmtấm dày1220x244068 đến 82Đặt theo yêu cầu
40 đến 50mmtấm dày1220x2440110 đến 137Đặt theo yêu cầu
60 đến 100mmtấm dày1220x2440164 đến 274Đặt theo yêu cầu

Bảng giá tấm nhựa pp

Giá tham khảo 65.000 đến 153.000 đ/kg, chưa VAT 8%. Mức thấp cho tấm nguyên khổ lấy nhiều, mức cao cho tấm cắt sẵn khổ nhỏ và cắt lẻ. Hàng tái sinh rẻ hơn nhưng lẫn tạp chất, nên hỏi rõ nguyên sinh hay tái sinh trước khi so giá. Bảng quy giá ra một tấm theo trọng lượng ở bảng tra.

Nhóm độ dàyTrọng lượng một tấm (kg)Khoảng giá một tấm (đ)
3 đến 5mm5.5 đến 9.2Từ 359.000 đến 1.408.000
8 đến 10mm14.7 đến 18.4Từ 957.000 đến 2.815.000
12 đến 20mm32.9 đến 54.8Từ 2.136.000 đến 8.380.000
25 đến 50mm68 đến 137Từ 4.450.000 đến 20.951.000
60 đến 100mm164 đến 274Từ 10.681.000 đến 41.901.000

Cắt tấm nhựa pp bằng máy CNC theo yêu cầu

Không bắt buộc mua nguyên tấm: tiền tính theo phần vật liệu dùng cộng công cắt. Cưa thẳng dung sai ±0.5 đến 1mm cho tấm lót, vách ngăn, nắp bể; phay CNC ±0.3 đến 0.5mm cho đồ gá, JIG, chi tiết có lỗ và rãnh. Khoan lỗ và vát mép làm ngay khi cắt, xem gia công nhựa pe. Đơn cắt lẻ cần ghi kích thước phủ bì.

Cách chọn tấm nhựa pp theo nhiệt độ và hóa chất

PP làm việc đến 100°C không tải, nhưng có tải thì giữ dưới 80°C và dưới 0°C thì giòn. Cần dai, chịu lạnh thì dùng tấm nhựa pe; 100 đến 120°C thì tấm nhựa pa hoặc tấm nhựa pom; trên 120°C hoặc axit đặc nóng thì tấm teflon.

Chọn độ dày tấm nhựa pp theo ứng dụng

Mức 8 đến 10mm dùng nhiều nhất và bắt vít được. Mỏng quá thì võng, nứt ở lỗ vít; dày quá tốn tiền vì bán theo cân. Nhịp dài thì hàn gân bằng dải PP thừa thay vì tăng một cấp dày.

Độ dàyDùng làm
3 đến 5mmTấm lót, vách ngăn nhẹ, ốp chống ẩm; cần khung đỡ
8 đến 10mmĐồ gá, JIG, khay, nắp bể nhỏ
12 đến 15mmThành bể hóa chất, vách bể mạ; hàn bằng que hàn nhựa
18 đến 20mmĐáy bể, mặt bàn thao tác, thớt công nghiệp
25 đến 50mmTấm kê máy, đệm chịu tải, gối đỡ, phay như kim loại
60 đến 100mmPhôi tiện và chi tiết khối lớn, đặt theo yêu cầu

Lỗi thường gặp ở tấm nhựa pp và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây đều đến từ cách lắp và môi trường, không phải từ vật liệu.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Tấm phồng vênh, nứt ở lỗ vítLắp cứng cả bốn cạnh; PP giãn nở nhiệt gấp khoảng mười lần thép, tấm dài 2m nóng thêm 30°C dài thêm gần 8mmKhoan lỗ rộng hơn thân bu lông vài mm, dùng long đen bản rộng
Bạc màu, giòn sau vài mùa nắngDùng ngoài trời mà không có phụ gia UVChọn loại có phụ gia UV hoặc màu đen
Keo không bámBề mặt PP có năng lượng bám dính rất thấpGhép bằng hàn nhiệt với que hàn cùng loại
Nứt khi va nhẹLàm việc dưới 0°CDùng PE hoặc UHMW-PE

Khi nhận hàng, cân thử một tấm: lệch quá 5% so với bảng tra là thiếu độ dày hoặc pha tạp. Mép cắt nhìn ngược sáng có đốm sẫm hoặc sợi lẫn là hàng pha tái sinh. Tấm sau cắt có thể hàn thành bồn nhựa pp; phôi tiện cùng vật liệu là cây nhựa pp.

Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa pp

Tấm nhựa pp chịu được bao nhiêu độ?

0 đến 100°C khi không tải, dưới 80°C khi có tải, nóng chảy 160 đến 167°C. Dưới 0°C tấm giòn.

Tấm nhựa pp có an toàn thực phẩm không?

Có với loại nguyên sinh; loại tái sinh thì không. Đơn cho dây chuyền thực phẩm nên ghi rõ nguyên sinh, xem thêm nhựa pp có an toàn không.

Tấm nhựa pp 5mm giá bao nhiêu một tấm?

Tấm 5mm khổ 1000x2000mm nặng khoảng 9.2 kg, giá từ 598.000 đến 1.408.000 đ, chưa VAT 8%. Giá chốt theo màu, xuất xứ, số lượng.

Tấm nhựa pp có phải tấm danpla rỗng không?

Không. Tấm pp đặc kín suốt chiều dày 3 đến 100mm, cưa, phay, hàn, bắt vít được. Danpla rỗng ruột dày 2 đến 5mm chỉ cắt và gấp; kho không bán loại này.

Sản phẩm liên quan