Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật

Nhựa PP, PE, UHMW: tấm dày 1 đến 100mm, cây phi 18 đến 300mm

8 sản phẩm đang có sẵn

Nhựa PP là nhựa nhiệt dẻo chịu axit và kiềm; cùng nhóm với PE và UHMW PE, bán dạng tấm dày 1 đến 100mm và cây tròn đặc phi 18 đến 300mm. Kho có 8 dòng: tấm, cây, thớt nhựa công nghiệp và bồn PP hàn đến 10.200 lít.

Mục lục
  1. Các loại nhựa pp, pe, uhmw
  2. Bảng giá nhựa pp, pe, uhmw
  3. Câu hỏi thường gặp về nhựa pp, pe, uhmw
  4. Tấm nhựa PP dày bao nhiêu?
  5. Bồn nhựa PP chứa được bao nhiêu lít?
  6. Tấm nhựa PE có những khổ nào?

Các loại nhựa pp, pe, uhmw

  • Tấm nhựa PP: đặc nguyên sinh dày 3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm, trắng sữa, ghi, đen.
  • Cây nhựa PP: tròn đặc phi 18 đến 300mm, dài 1 mét.
  • Tấm nhựa PE: HDPE dày 2 đến 100mm, khổ 1000x2000 và 1220x2440.
  • Cây nhựa PE: tròn đặc phi 25 đến 300mm, dài 1 mét.
  • Tấm nhựa UHMW PE: PE1000 dày 1 đến 100mm, màu trắng, xanh, đen, dùng lót silo và băng tải.
  • Cây nhựa UHMW PE: tròn đặc phi 20 đến 200mm, cây dài 1 m và 2 m, tiện bạc trượt, con lăn.
  • Thớt nhựa PE, PP công nghiệp: dày 5 đến 200mm, cắt theo bàn hoặc bàn dập, bào lại mặt thớt cũ.
  • Bồn nhựa PP: hàn theo bản vẽ 200 đến 10.200 lít, chứa axit đến 80°C, thử kín 24 giờ.

Bảng giá nhựa pp, pe, uhmw

Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo đơn vị bán của từng dòng, thường là cân hoặc tấm; đơn lớn có giá thấp hơn. UHMW PE và bồn PP báo giá theo yêu cầu.

Dòng hàngKhoảng giá
Tấm nhựa PPtừ 65.000 đến 153.000 đ
Cây nhựa PPtừ 78.000 đến 108.000 đ
Tấm nhựa PEtừ 65.000 đến 112.000 đ
Cây nhựa PEtừ 37.000 đến 2.050.000 đ
Thớt nhựa PE, PPtừ 31.000 đến 1.350.000 đ

Câu hỏi thường gặp về nhựa pp, pe, uhmw

Tấm nhựa PP dày bao nhiêu?

3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm, màu trắng sữa, ghi hoặc đen, cắt CNC theo bản vẽ.

Bồn nhựa PP chứa được bao nhiêu lít?

200 đến 10.200 lít, hàn theo bản vẽ và thử kín 24 giờ, chứa axit đến 80°C.

Tấm nhựa PE có những khổ nào?

2 khổ là 1000x2000 và 1220x2440, độ dày 2 đến 100mm.