Nhựa PU dạng tấm, cây, thanh, gioăng: 30 đến 95 Shore A
4 sản phẩm đang có sẵn
Nhựa PU là polyurethane đàn hồi 30 đến 95 Shore A, chịu mài mòn và dầu khoáng, làm việc từ -40°C đến 80°C. Kho có 4 dạng hàng: tấm dày 1 đến 50mm, cây phi 5 đến 50mm, thanh và gioăng cắt hoặc đúc theo bản vẽ.

Cây nhựa PU tròn đặc phi 5 đến 50mm: chọn độ cứng Shore, giá theo cây
Xem chi tiết ›
Gioăng nhựa PU 30 đến 95 Shore A: đúc khuôn hoặc cắt từ tấm theo bản vẽ
Xem chi tiết ›
Tấm nhựa PU đỏ, vàng, trắng dày 1 đến 50mm: độ cứng 80 đến 95 Shore A
Xem chi tiết ›
Thanh nhựa PU dẹt, vuông, tròn 70A đến 95A: thanh gạt mực in, lưỡi gạt băng tải
Xem chi tiết ›
Mục lục
Các loại nhựa pu
- Tấm nhựa PU: đúc dày 1 đến 50mm, 80 đến 95 Shore A, màu đỏ, vàng, trắng.
- Cây nhựa PU: tròn đặc phi 5 đến 50mm, dài 1 mét, 80 đến 85 Shore A, cắt khoanh hoặc tiện.
- Thanh nhựa PU: dẹt, vuông, tròn 70A đến 95A, làm thanh gạt mực in và lưỡi gạt băng tải.
- Gioăng nhựa PU: 30 đến 95 Shore A, đúc khuôn hoặc cắt từ tấm theo bản vẽ.
Bảng giá nhựa pu
Giá tham khảo, chưa VAT 8%, tính theo đơn vị bán của từng dòng; đơn lớn có giá thấp hơn. Thanh và gioăng PU báo giá theo bản vẽ.
| Dòng hàng | Khoảng giá |
|---|---|
| Tấm nhựa PU | từ 169.000 đến 234.000 đ |
| Cây nhựa PU | từ 117.000 đến 180.000 đ |
Câu hỏi thường gặp về nhựa pu
Nhựa PU chịu được bao nhiêu độ?
Từ -40°C đến 80°C theo dòng gioăng, nhiệt làm việc liên tục khoảng 80°C. PU chịu dầu khoáng nhưng không hợp với nước nóng và hơi nước vì bị thủy phân.
Tấm nhựa PU dày bao nhiêu, cứng bao nhiêu?
1 đến 50mm với độ cứng 80 đến 95 Shore A, màu đỏ, vàng hoặc trắng. Mỗi milimét dày nặng khoảng 1.2 kg/m², tỷ trọng vật liệu 1.18 đến 1.2 g/cm³; cắt CNC theo bản vẽ.
Cây nhựa PU bán theo cỡ nào?
Phi 5 đến 50mm, dài 1 mét, độ cứng 80 đến 85 Shore A. Cây cắt khoanh theo độ dày cần dùng hoặc tiện thành chi tiết theo bản vẽ.