Gioăng oring cao su NBR, Viton, silicone, PU và hộp oring
5 sản phẩm đang có sẵn
Gioăng oring là vòng cao su tiết diện tròn đặt theo đường kính trong và bề dày dây, làm bằng NBR, Viton FKM, silicone hoặc PU. Kho có 5 sản phẩm: oring lẻ dây 1 đến 5.5mm, hộp oring ba vật liệu, hộp Viton, hộp máy xúc và oring PU.

Hộp oring máy xúc 30 cỡ cho Komatsu, Hitachi, Doosan, CAT, Volvo
Xem chi tiết ›
Hộp oring NBR, silicone, Viton 270 đến 419 chi tiết, cỡ ø3 đến ø50mm
Xem chi tiết ›
Hộp oring viton FKM 30 cỡ, chịu nhiệt -20 đến 200°C và hóa chất
Xem chi tiết ›
Oring cao su NBR, Viton, silicone dây 1 đến 5.5mm: chọn cỡ và vật liệu
Xem chi tiết ›
Oring PU polyurethane 70 đến 90 Shore A, chịu áp 400 bar, chống mòn
Xem chi tiết ›
Mục lục
Các loại oring cao su
- Oring cao su: NBR, Viton FKM, silicone dây 1 đến 5.5mm, đặt theo đường kính trong và bề dày dây.
- Hộp oring: chia ngăn 270 đến 419 chi tiết, cỡ ø3 đến ø50mm, ba vật liệu NBR, silicone, Viton FKM.
- Hộp oring viton: 30 cỡ AS568 và JIS, chịu -20 đến 200°C, dầu và hóa chất.
- Hộp oring máy xúc: 30 cỡ AS568 và JIS, bản NBR và Viton FKM, có hộp riêng cho Komatsu, Hitachi, Doosan, CAT, Volvo.
- Oring PU: 70 đến 90 Shore A, chịu áp tới 400 bar, dải -40 đến 80°C, đúc theo AS568, ISO 3601, JIS hoặc bản vẽ.
Bảng giá oring cao su
Giá tham khảo, chưa gồm VAT 8%; hộp oring tính theo hộp. Oring lẻ, hộp oring chia ngăn và oring PU báo giá theo cỡ và vật liệu, không niêm yết.
| Dòng hàng | Khoảng giá |
|---|---|
| Hộp oring viton FKM 30 cỡ | từ 21.000 đến 370.000 đ |
| Hộp oring máy xúc 30 cỡ | từ 23.000 đến 605.000 đ |
Câu hỏi thường gặp về oring cao su
Hộp oring Viton chịu được bao nhiêu độ?
Từ -20 đến 200°C, chịu dầu và hóa chất. Hộp có 30 cỡ theo AS568 và JIS, giá từ 21.000 đến 370.000 đ.
Hộp oring máy xúc dùng cho những hãng nào?
Năm hãng: Komatsu, Hitachi, Doosan, CAT và Volvo. Hộp có 30 cỡ theo AS568 và JIS, bản NBR và bản Viton FKM.
Oring PU dùng ở dải nhiệt và áp suất nào?
Từ -40 đến 80°C, chịu áp tới 400 bar, độ cứng 70 đến 90 Shore A. Oring PU chống mòn, đúc theo AS568, ISO 3601, JIS hoặc bản vẽ.