
Hộp oring viton FKM 30 cỡ, chịu nhiệt -20 đến 200°C và hóa chất
Giá tham khảo21.000 – 370.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Viton FKM (fluoroelastomer)
- Số cỡ trong hộp: 30 cỡ
- Tiêu chuẩn cỡ: AS568 và JIS
- Nhiệt độ làm việc liên tục: -20°C đến 200°C
- Biến dạng nén: Thấp
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Hộp oring viton khác hộp oring NBR và silicone thế nào
- Thông số kỹ thuật hộp oring viton
- Bảng tra khả năng chịu hóa chất của oring viton
- Bảng giá hộp oring viton
- Đặt hộp oring viton theo cỡ oring cũ
- Câu hỏi thường gặp về hộp oring viton
- Một hộp oring viton có bao nhiêu cỡ?
- Oring viton chịu nhiệt tới bao nhiêu độ?
- Hộp viton giá cao hơn hộp NBR, mua có đáng không?
- Cỡ trong hộp oring viton theo tiêu chuẩn nào?
- Oring viton dùng được với axeton và amoniac không?
Hộp oring viton (tên khác: hộp oring FKM, hộp gioăng chỉ Viton) gồm 30 cỡ oring fluoroelastomer theo AS568 và JIS, làm việc liên tục từ -20°C đến 200°C, chịu dầu, nhiên liệu và hóa chất. Hộp dành cho chỗ nóng có dầu mà hộp NBR dừng ở 120°C.






Hộp oring viton khác hộp oring NBR và silicone thế nào
Hộp oring viton có giá mua cao hơn hộp oring NBR, nhưng chịu được nhiệt và hóa chất mà NBR bỏ qua. Silicone cũng tới 200°C, song không chịu dầu và nhiên liệu. Chỗ vừa nóng vừa dính dầu, Viton là vật liệu duy nhất trong ba loại làm được cả hai việc.
Thông số kỹ thuật hộp oring viton
Ở đầu nóng của dải, Viton FKM vẫn còn đàn hồi, ít bị ép dẹt lâu ngày và không bị ozone hay oxy làm nứt. Bảng dưới tóm các chỉ tiêu của hộp.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Viton FKM (fluoroelastomer) |
| Số cỡ trong hộp | 30 cỡ |
| Tiêu chuẩn cỡ | AS568 và JIS |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | -20°C đến 200°C |
| Biến dạng nén | Thấp |
| Chống oxy hóa, ozone | Tốt |
| Màu oring | Nâu và đen, cùng vật liệu Viton FKM |
| Đặc tính vật liệu | Chịu nhiệt, đàn hồi, làm kín tốt, chịu dầu, chịu hóa chất |
| Ghi cỡ từng ngăn | In trên bao bì |
| Mức dùng | Sửa chữa, duy tu xe công trình |
| Quy cách đóng gói | Theo đơn hàng cụ thể |
| Khoảng giá hộp | 21.000 đến 370.000 đ |
| Giao hàng đơn vài hộp | 1 đến 3 ngày |
Bảng tra khả năng chịu hóa chất của oring viton
Cùng một hộp Viton lắp được ở mạch thủy lực, ống dẫn nhiên liệu, bơm hóa chất và van. Nhóm không hợp bị xếp mức D (ảnh hưởng nặng) trong bảng tương thích; gặp các chất này thì chọn EPDM hoặc PTFE, hoặc tra thêm ở trang gioăng cao su viton.
| Nhóm | Chất tiếp xúc | Nhận định |
|---|---|---|
| Chịu được | Nhiên liệu | Dùng được |
| Chịu được | Dầu khoáng | Dùng được |
| Chịu được | Dầu tổng hợp | Dùng được |
| Chịu được | Axit | Dùng được |
| Chịu được | Dung môi thơm | Dùng được |
| Không hợp | Axeton | Mức D |
| Không hợp | MEK (methyl ethyl ketone) | Mức D |
| Không hợp | Ethyl acetate | Mức D |
| Không hợp | Amin | Mức D |
| Không hợp | Amoniac | Mức D |
Bảng giá hộp oring viton
Giá tham khảo từ 21.000 đến 370.000 đồng mỗi hộp, chưa VAT 8% và chưa gồm vận chuyển. Mức giá phụ thuộc loại hộp, hệ cỡ AS568 hoặc JIS và số lượng; đơn lớn nằm gần đầu thấp của khoảng.
Đặt hộp oring viton theo cỡ oring cũ
Biết oring cũ thuộc hệ AS568 hay JIS thì tra thẳng ra cỡ trong hộp mà không phải đo lại. Hộp luôn có sẵn trong kho: vài hộp thì giao sau 1 đến 3 ngày, số lượng lớn thì ngày giao ghi cùng bảng báo giá. Cần vòng rời thì đặt oring cao su theo cỡ, hoặc cắt từ dây cao su viton. Máy xúc xem hộp oring máy xúc; chỗ nóng không dính dầu có thể dùng gioăng silicone chịu nhiệt. Cả nhóm thuộc gioăng oring.
Câu hỏi thường gặp về hộp oring viton
Một hộp oring viton có bao nhiêu cỡ?
Có 30 cỡ, chọn theo dải hay gặp khi sửa xe công trình. Bao bì ghi kích thước từng cỡ.
Oring viton chịu nhiệt tới bao nhiêu độ?
Từ -20°C đến 200°C khi làm việc liên tục.
Hộp viton giá cao hơn hộp NBR, mua có đáng không?
Có, khi tính cả công tháo máy và thời gian dừng máy để thay. Viton bền hơn nên ít phải tháo hơn, phần chênh giá mua nhỏ so với một lần dừng máy.
Cỡ trong hộp oring viton theo tiêu chuẩn nào?
Hai hệ AS568 và JIS. Oring cũ thuộc hệ nào thì dò đúng bảng hệ đó là ra cỡ.
Oring viton dùng được với axeton và amoniac không?
Không. Axeton, MEK, ethyl acetate, amin và amoniac xếp mức D, ảnh hưởng nặng. Chọn EPDM hoặc PTFE cho các chất này.







