Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Hộp oring Viton: hộp nhựa trong chứa oring Viton nâu

Hộp oring viton FKM 30 cỡ, chịu nhiệt -20 đến 200°C và hóa chất

Giá tham khảo21.000 – 370.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Viton FKM (fluoroelastomer)
  • Số cỡ trong hộp: 30 cỡ
  • Tiêu chuẩn cỡ: AS568 và JIS
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: -20°C đến 200°C
  • Biến dạng nén: Thấp

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Hộp oring viton khác hộp oring NBR và silicone thế nào
  2. Thông số kỹ thuật hộp oring viton
  3. Bảng tra khả năng chịu hóa chất của oring viton
  4. Bảng giá hộp oring viton
  5. Đặt hộp oring viton theo cỡ oring cũ
  6. Câu hỏi thường gặp về hộp oring viton
  7. Một hộp oring viton có bao nhiêu cỡ?
  8. Oring viton chịu nhiệt tới bao nhiêu độ?
  9. Hộp viton giá cao hơn hộp NBR, mua có đáng không?
  10. Cỡ trong hộp oring viton theo tiêu chuẩn nào?
  11. Oring viton dùng được với axeton và amoniac không?

Hộp oring viton (tên khác: hộp oring FKM, hộp gioăng chỉ Viton) gồm 30 cỡ oring fluoroelastomer theo AS568 và JIS, làm việc liên tục từ -20°C đến 200°C, chịu dầu, nhiên liệu và hóa chất. Hộp dành cho chỗ nóng có dầu mà hộp NBR dừng ở 120°C.

Hộp oring viton khác hộp oring NBR và silicone thế nào

Hộp oring viton có giá mua cao hơn hộp oring NBR, nhưng chịu được nhiệt và hóa chất mà NBR bỏ qua. Silicone cũng tới 200°C, song không chịu dầu và nhiên liệu. Chỗ vừa nóng vừa dính dầu, Viton là vật liệu duy nhất trong ba loại làm được cả hai việc.

Thông số kỹ thuật hộp oring viton

Ở đầu nóng của dải, Viton FKM vẫn còn đàn hồi, ít bị ép dẹt lâu ngày và không bị ozone hay oxy làm nứt. Bảng dưới tóm các chỉ tiêu của hộp.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuViton FKM (fluoroelastomer)
Số cỡ trong hộp30 cỡ
Tiêu chuẩn cỡAS568 và JIS
Nhiệt độ làm việc liên tục-20°C đến 200°C
Biến dạng nénThấp
Chống oxy hóa, ozoneTốt
Màu oringNâu và đen, cùng vật liệu Viton FKM
Đặc tính vật liệuChịu nhiệt, đàn hồi, làm kín tốt, chịu dầu, chịu hóa chất
Ghi cỡ từng ngănIn trên bao bì
Mức dùngSửa chữa, duy tu xe công trình
Quy cách đóng góiTheo đơn hàng cụ thể
Khoảng giá hộp21.000 đến 370.000 đ
Giao hàng đơn vài hộp1 đến 3 ngày

Bảng tra khả năng chịu hóa chất của oring viton

Cùng một hộp Viton lắp được ở mạch thủy lực, ống dẫn nhiên liệu, bơm hóa chất và van. Nhóm không hợp bị xếp mức D (ảnh hưởng nặng) trong bảng tương thích; gặp các chất này thì chọn EPDM hoặc PTFE, hoặc tra thêm ở trang gioăng cao su viton.

NhómChất tiếp xúcNhận định
Chịu đượcNhiên liệuDùng được
Chịu đượcDầu khoángDùng được
Chịu đượcDầu tổng hợpDùng được
Chịu đượcAxitDùng được
Chịu đượcDung môi thơmDùng được
Không hợpAxetonMức D
Không hợpMEK (methyl ethyl ketone)Mức D
Không hợpEthyl acetateMức D
Không hợpAminMức D
Không hợpAmoniacMức D

Bảng giá hộp oring viton

Giá tham khảo từ 21.000 đến 370.000 đồng mỗi hộp, chưa VAT 8% và chưa gồm vận chuyển. Mức giá phụ thuộc loại hộp, hệ cỡ AS568 hoặc JIS và số lượng; đơn lớn nằm gần đầu thấp của khoảng.

Đặt hộp oring viton theo cỡ oring cũ

Biết oring cũ thuộc hệ AS568 hay JIS thì tra thẳng ra cỡ trong hộp mà không phải đo lại. Hộp luôn có sẵn trong kho: vài hộp thì giao sau 1 đến 3 ngày, số lượng lớn thì ngày giao ghi cùng bảng báo giá. Cần vòng rời thì đặt oring cao su theo cỡ, hoặc cắt từ dây cao su viton. Máy xúc xem hộp oring máy xúc; chỗ nóng không dính dầu có thể dùng gioăng silicone chịu nhiệt. Cả nhóm thuộc gioăng oring.

Câu hỏi thường gặp về hộp oring viton

Một hộp oring viton có bao nhiêu cỡ?

Có 30 cỡ, chọn theo dải hay gặp khi sửa xe công trình. Bao bì ghi kích thước từng cỡ.

Oring viton chịu nhiệt tới bao nhiêu độ?

Từ -20°C đến 200°C khi làm việc liên tục.

Hộp viton giá cao hơn hộp NBR, mua có đáng không?

Có, khi tính cả công tháo máy và thời gian dừng máy để thay. Viton bền hơn nên ít phải tháo hơn, phần chênh giá mua nhỏ so với một lần dừng máy.

Cỡ trong hộp oring viton theo tiêu chuẩn nào?

Hai hệ AS568 và JIS. Oring cũ thuộc hệ nào thì dò đúng bảng hệ đó là ra cỡ.

Oring viton dùng được với axeton và amoniac không?

Không. Axeton, MEK, ethyl acetate, amin và amoniac xếp mức D, ảnh hưởng nặng. Chọn EPDM hoặc PTFE cho các chất này.

Sản phẩm liên quan