Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Dây cao su Viton: các cuộn dây Viton màu nâu đỏ

Dây cao su Viton FKM phi 2 đến 10mm chịu hóa chất, dầu nóng 200°C

Giá tham khảo7.500 – 200.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Cao su Viton FKM
  • Mặt cắt: Tròn đặc
  • Phi dây có sẵn: 2, 3, 3.5, 4, 5, 5.5, 6, 7, 8, 10mm
  • Tỷ trọng: Khoảng 1.85 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: −20°C đến 200°C

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Dây cao su viton là gì, khác dây NBR và silicone thế nào
  2. Thông số kỹ thuật dây cao su viton
  3. Bảng tra phi dây cao su viton và khối lượng mỗi mét
  4. Chọn dây cao su viton theo nhiệt độ và môi chất
  5. Chọn phi dây cao su viton theo rãnh
  6. Bảng giá dây cao su viton
  7. Cắt dây cao su viton theo mét và nối vòng
  8. Câu hỏi thường gặp về dây cao su viton
  9. Dây cao su viton chịu được bao nhiêu độ?
  10. Dây cao su viton có cắt lẻ theo mét không?
  11. Khi nào nên dùng dây viton thay dây NBR?
  12. Dây cao su viton không dùng được với chất nào?

Dây cao su viton (người mua còn gõ dây cao su FKM, gioăng chỉ viton) là dây FKM mặt cắt tròn đặc, phi 2, 3, 3.5, 4, 5, 5.5, 6, 7, 8 và 10mm, làm việc liên tục từ −20°C đến 200°C. Dây cuộn 50 đến 300 mét, cắt lẻ theo mét hoặc nối vòng theo rãnh.

Dây cao su viton là gì, khác dây NBR và silicone thế nào

Viton là tên thương mại của cao su FKM, loại chịu cùng lúc nhiệt, dầu và hóa chất. Dây NBR chịu −30°C đến +120°C và rẻ hơn, hợp chỗ chỉ có dầu khoáng; dây silicon tròn chịu −40°C đến +200°C nhưng không chịu dầu. Viton đáng tiền khi một chỗ có đủ ba yếu tố nhiệt, dầu và hóa chất. Cả ba loại nằm trong nhóm dây gioăng tròn, còn dây Viton chính là một dạng gioăng chỉ bán theo mét.

Thông số kỹ thuật dây cao su viton

Dải nhiệt −20°C đến 200°C cao hơn NBR 80°C ở đầu nóng. Dây kháng axit vô cơ, nhiên liệu, dầu nóng và hydrocarbon thơm; kỵ xeton, amin và kiềm mạnh đậm đặc.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuCao su Viton FKM
Mặt cắtTròn đặc
Phi dây có sẵn2, 3, 3.5, 4, 5, 5.5, 6, 7, 8, 10mm
Tỷ trọngKhoảng 1.85 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục−20°C đến 200°C
Chênh với NBR (đầu nóng)200°C so với 120°C
Chênh với silicone (đầu lạnh)−20°C so với −40°C
Chịu đượcAxit vô cơ, nhiên liệu, dầu nóng, hydrocarbon thơm
Không dùng vớiXeton (acetone, MEK), amin, kiềm mạnh đậm đặc
MàuĐen hoặc nâu
Chiều dài cuộn50 đến 300 mét, tùy phi dây
Giao hàng mười cỡ có sẵnTrong ngày
Cách bánCắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn
Vật liệuNhiệt độ làm việcVới dầuChọn khi
NBR−30°C đến +120°CChịu dầu khoángChỉ có dầu, dưới 120°C
Silicone−40°C đến +200°CKhông chịu dầuNóng khô, thực phẩm
Viton FKM−20°C đến +200°CChịu dầu nóngNhiệt, dầu, hóa chất cùng lúc

Bảng tra phi dây cao su viton và khối lượng mỗi mét

Mười phi từ 2 đến 10mm đều có sẵn ở kho Hà Nội và TP.HCM, giao trong ngày. Phi là đường kính mặt cắt dây; ký hiệu D6 nghĩa là dây tròn 6mm.

Phi dâyNhómKý hiệuĐường kính (mm)Khối lượng (kg/mét)Tình trạng
Phi 2Phi nhỏD220.006Có sẵn, giao trong ngày
Phi 3Phi nhỏD330.013Có sẵn, giao trong ngày
Phi 3.5Phi nhỏD3.53.50.018Có sẵn, giao trong ngày
Phi 4Phi nhỏD440.023Có sẵn, giao trong ngày
Phi 5Phi trungD550.036Có sẵn, giao trong ngày
Phi 5.5Phi trungD5.55.50.044Có sẵn, giao trong ngày
Phi 6Phi trungD660.052Có sẵn, giao trong ngày
Phi 7Phi trungD770.071Có sẵn, giao trong ngày
Phi 8Phi lớnD880.093Có sẵn, giao trong ngày
Phi 10Phi lớnD10100.145Có sẵn, giao trong ngày

Chọn dây cao su viton theo nhiệt độ và môi chất

Viton vào những vị trí mà NBR xuống cấp sớm: bích và nắp bồn trên đường axit, dầu chạy trên 120°C, nhiên liệu pha dung môi thơm, khoang van và nắp bơm hóa chất. Dây đi vòng trong rãnh phay quanh nắp; thợ cắt theo chu vi, dán hai đầu, khỏi chờ khuôn oring cỡ lớn.

Chỉ có dầu khoáng dưới 120°C thì gioăng cao su tròn NBR đủ dùng và rẻ hơn. Nóng tới 200°C mà không dầu, không hóa chất thì dùng silicone. Cùng vật liệu FKM, kho còn có hộp oring viton và phớt chắn dầu viton; dạng vòng cắt theo bản vẽ xem gioăng cao su viton.

Chọn phi dây cao su viton theo rãnh

  • Theo rãnh: thước cặp lấy bề rộng và chiều sâu rãnh; chọn phi cao hơn chiều sâu một chút để nắp ép được dây.
  • Theo dây cũ: lấy phi tại đoạn ít bị nén nhất, vì dây nằm lâu bị bẹp và cho số đo thiếu. Bảng cỡ đầy đủ ở trang dây oring.
  • Theo số mét: tính chu vi rãnh, mỗi mối nối thêm khoảng 5cm; khối lượng lớn thì lấy trọn cuộn.

Bảng giá dây cao su viton

Giá tham khảo từ 7.500 đến 200.000 đồng, chưa VAT 8% và vận chuyển. Phi dây 2 đến 10mm và tổng số mét quyết định đơn giá; mua cả cuộn được báo riêng.

Cắt dây cao su viton theo mét và nối vòng

Kho bán từng mét hoặc cả cuộn cho mọi phi từ 2 đến 10mm. Cần vòng nối sẵn thì báo chu vi rãnh hay đường kính vòng, kho cắt và hàn hai đầu thành vòng liền.

Câu hỏi thường gặp về dây cao su viton

Dây cao su viton chịu được bao nhiêu độ?

−20°C đến 200°C, làm việc liên tục. Ở đầu nóng, con số này vượt NBR (120°C) 80°C.

Dây cao su viton có cắt lẻ theo mét không?

Có. Mọi phi 2 đến 10mm bán lẻ từng mét; lấy cả cuộn thì cuộn dài 50 đến 300 mét tùy phi.

Khi nào nên dùng dây viton thay dây NBR?

Khi dầu nóng quá 120°C, hoặc có axit, nhiên liệu lẫn dung môi. Chỗ chỉ có dầu khoáng dưới 120°C vẫn dùng NBR cho rẻ.

Dây cao su viton không dùng được với chất nào?

Xeton như acetone và MEK, amin, kiềm mạnh đậm đặc. Chỗ có các chất này cần tra lại vật liệu trước khi đặt, xem gioăng cao su chịu hóa chất.

Sản phẩm liên quan