Dây silicon tròn đặc phi 2 đến phi 50, chịu -40°C đến 200°C
Giá tham khảo91.000 – 140.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu: Silicone VMQ
- Dải nhiệt: -40 đến 200°C (COA lô 2026)
- Độ cứng: 65 ± 5 Shore A
- Khối lượng riêng: 1.3 ± 0.1 g/cm³
- Cỡ dây: Phi 2 đến phi 50
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây silicon tròn là gì, khác dây cao su tròn NBR và EPDM thế nào
- Thông số kỹ thuật dây silicon tròn
- Bảng tra phi dây silicon tròn theo khối lượng và số mét
- Bảng giá dây silicon tròn
- Cắt và nối vòng dây silicon tròn theo chu vi rãnh
- Cách chọn dây silicon tròn theo chỗ lắp và nhiệt độ
- Câu hỏi thường gặp về dây silicon tròn
- Dây silicon phi 4 nặng bao nhiêu một mét?
- Dây silicon tròn chịu được bao nhiêu độ?
- Dây silicon tròn có chạm dầu ăn được không?
- Dây silicon dùng bao lâu thì phải thay?
- Dây silicon trắng, đỏ và đen có khác nhau không?
Dây silicon tròn (còn gọi gioăng silicone tròn đặc, ron silicon tròn, dây sin) là dây cao su silicone VMQ tiết diện tròn đặc, cỡ phi 2 đến phi 50, ba màu trắng, đỏ, đen. Theo COA lô 2026, dây chịu -40 đến 200°C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, đạt chuẩn FDA khi tiếp xúc thực phẩm.






Dây silicon tròn là gì, khác dây cao su tròn NBR và EPDM thế nào
Dây cắt theo mét hoặc nối thành vòng, lắp vào rãnh cánh tủ của máy đóng gói, nồi nấu, tủ hấp và tủ sấy. Silicone giữ độ đàn hồi gần như nguyên từ tủ đông đến tủ sấy. Điểm yếu nằm ở dầu khoáng, hơi nước áp lực và việc bị kéo lê.
Chỗ dính dầu thủy lực hay dầu máy dưới 120°C hợp gioăng cao su tròn NBR (-30 đến 120°C), bền và rẻ hơn. Nồi hấp tiệt trùng dùng hơi nước áp lực thì chọn EPDM (-40 đến 120°C), vì silicone bị thủy phân dần. Vượt 200°C mà có dầu thì sang dây cao su viton.
Thông số kỹ thuật dây silicon tròn
Bảng tóm các chỉ tiêu theo COA lô 2026: dây cứng 65 Shore A, nặng 1.3 g/cm³, giữ nguyên dạng ở cả hai đầu dải nhiệt.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu | Silicone VMQ |
| Dải nhiệt | -40 đến 200°C (COA lô 2026) |
| Độ cứng | 65 ± 5 Shore A |
| Khối lượng riêng | 1.3 ± 0.1 g/cm³ |
| Cỡ dây | Phi 2 đến phi 50 |
| Màu | Trắng, đỏ, đen |
| Chuẩn thực phẩm | FDA (COA); RoHS |
| Môi chất chịu được | Nước, dầu ăn thường, ozone, nắng, khí nóng khô |
| Môi chất làm hỏng dây | Dầu khoáng, xăng, hơi nước áp lực, tinh dầu quế và tiêu |
| Điều kiện cơ học cần tránh | Mài mòn, kéo lê |
| Tuổi thọ | 3 đến 5 năm, tùy cường độ dùng |
| Nhận hàng | Hà Nội và TP.HCM trong ngày; tỉnh khác đi xe khách hoặc chành xe |
Bảng tra phi dây silicon tròn theo khối lượng và số mét
Khối lượng quy theo 1.3 g/cm³ để ước số mét mỗi cuộn. Phi dây nên lớn hơn chiều sâu rãnh 20 đến 25%, đủ để dây bị ép kín lúc cánh tủ đóng.
| Phi dây | Nhóm | Chỗ lắp thường gặp | Mét trong 1 kg | kg trên mét |
|---|---|---|---|---|
| Phi 2 (2mm) | Dây nhỏ | Hộp nhỏ, khuôn ép | 245 | 0.0041 |
| Phi 3 (3mm) | Dây nhỏ | Nắp nồi, cốc giữ nhiệt | 109 | 0.0092 |
| Phi 4 (4mm) | Dây nhỏ | Nắp máy xay, bình đun | 61 | 0.016 |
| Phi 5 (5mm) | Dây nhỏ | Tủ hấp cỡ nhỏ | 39 | 0.026 |
| Phi 6 (6mm) | Dây nhỏ | Tủ sấy mini, máy đóng gói | 27 | 0.037 |
| Phi 7 (7mm) | Dây vừa | Khuôn bánh, nồi áp suất | 20 | 0.05 |
| Phi 8 (8mm) | Dây vừa | Tủ sấy, tủ hấp | 15 | 0.065 |
| Phi 9 (9mm) | Dây vừa | Bồn inox nhỏ | 12 | 0.083 |
| Phi 10 (10mm) | Dây vừa | Tủ sấy công nghiệp | 9.8 | 0.102 |
| Phi 12 (12mm) | Dây vừa | Lò sấy, bồn khuấy | 6.8 | 0.147 |
| Phi 14 (14mm) | Dây vừa | Tủ cơm công nghiệp | 5 | 0.2 |
| Phi 15 (15mm) | Dây lớn | Buồng sấy | 4.4 | 0.23 |
| Phi 16 (16mm) | Dây lớn | Bồn nấu | 3.8 | 0.261 |
| Phi 18 (18mm) | Dây lớn | Lò nướng cỡ lớn | 3 | 0.331 |
| Phi 20 (20mm) | Dây lớn | Buồng sấy cỡ lớn | 2.4 | 0.408 |
| Phi 25 (25mm) | Dây lớn | Đệm chịu nhiệt | 1.6 | 0.638 |
| Phi 30 (30mm) | Dây rất lớn | Khe rộng, vùng nóng | 1.1 | 0.919 |
| Phi 40 (40mm) | Dây rất lớn | Cách nhiệt quanh khuôn | 0.6 | 1.634 |
| Phi 50 (50mm) | Dây rất lớn | Đệm lớn của thiết bị nhiệt | 0.4 | 2.553 |
Bảng giá dây silicon tròn
Mức tham khảo 91.000 đến 140.000 đ/kg, chưa gồm VAT 8%; nguyên cuộn nằm ở đầu thấp, cắt lẻ theo mét nằm ở đầu cao, đơn lớn được giá tốt hơn.
| Nhóm phi dây | Giá tham khảo (đ/m) |
|---|---|
| Phi 2 đến phi 3 | Từ 400 đến 1.300 |
| Phi 4 đến phi 5 | Từ 1.500 đến 3.600 |
| Phi 6 đến phi 8 | Từ 3.400 đến 9.100 |
| Phi 9 đến phi 10 | Từ 7.600 đến 14.000 |
| Phi 12 đến phi 15 | Từ 13.000 đến 32.000 |
| Phi 16 đến phi 20 | Từ 24.000 đến 57.000 |
| Phi 25 đến phi 30 | Từ 58.000 đến 129.000 |
| Phi 40 đến phi 50 | Từ 149.000 đến 357.000 |
Giá chốt còn phụ thuộc cân nặng thực, màu và số mét; vòng nối lưu hóa cộng công nối theo số vòng.
Cắt và nối vòng dây silicon tròn theo chu vi rãnh
Lấy chu vi tâm rãnh nhân 0.98 rồi cắt dây theo số đó, vòng sẽ ôm chặt rãnh. Cánh tủ chữ nhật thì cộng bốn cạnh đo giữa rãnh; góc bo tròn không phải trừ.
Có hai cách nối. Dán tại chỗ dùng keo nhanh cùng lớp lót chuyên cho silicone, làm trong vài phút, đủ kín cho cửa không có áp, nhưng mối cứng hơn thân dây. Nối lưu hóa tại xưởng ép hai đầu trong khuôn nóng với silicone sống, mối mềm ngang thân và chịu cùng dải nhiệt; chọn cho vòng lớn, cửa mở đóng nhiều lần mỗi ngày, máy thực phẩm. Vòng lưu hóa xong không nới hay cắt ngắn được, nên chu vi phải đo chuẩn từ đầu. Cắt phẳng từ tấm thuộc mục gia công silicon.
Cuộn phi 2 đến phi 20 màu trắng, đỏ nằm sẵn ở hai kho; phi lớn, màu đen và vòng lưu hóa làm theo đơn. Để báo giá, gửi phi dây hoặc kích thước rãnh, màu, số mét hoặc chu vi kèm số vòng, và nhiệt độ làm việc.
Cách chọn dây silicon tròn theo chỗ lắp và nhiệt độ
Dây tròn hợp rãnh tròn hoặc bán nguyệt. Rãnh vuông dùng dây silicone vuông, rãnh chữ E dùng gioăng tủ cơm, gioăng phẳng cắt từ tấm silicon. Các dạng còn lại nằm trong nhóm gioăng silicone.
- Tủ sấy, tủ hấp, tủ cơm công nghiệp: cánh tủ nóng liên tục, cao su thường chai sau vài tháng, silicone mềm nhiều năm.
- Bồn nấu, khuôn thực phẩm: chọn trắng hoặc đỏ, không mùi, dễ thấy vết bẩn.
- Tủ đông, buồng thử nhiệt: gioăng không cứng lại ở -40°C.
- Hộp điện, đèn ngoài trời: cách điện, không nứt vì ozone; phi 3 đến phi 8 bán nhiều.
Cửa trượt không nên dùng dây này, vì cọ xát liên tục làm silicone rách nhanh.
Câu hỏi thường gặp về dây silicon tròn
Dây silicon phi 4 nặng bao nhiêu một mét?
0.016 kg, nghĩa là 1 kg dài khoảng 61 m. Phi 4 hay gặp ở nắp máy xay và bình đun.
Dây silicon tròn chịu được bao nhiêu độ?
Từ -40 đến 200°C theo COA lô 2026. Quá mức đó dây cứng dần rồi nứt; trên 200°C mà có dầu thì dùng Viton FKM.
Dây silicon tròn có chạm dầu ăn được không?
Được, với dầu ăn thông thường và nước. Dầu khoáng, tinh dầu quế và dầu tiêu làm dây trương nở.
Dây silicon dùng bao lâu thì phải thay?
3 đến 5 năm. Thay khi dây chai, bóp xuống không bật lại hoặc nứt dọc thân.
Dây silicon trắng, đỏ và đen có khác nhau không?
Dải nhiệt và độ cứng như nhau. Trắng, đỏ chuộng cho thực phẩm; đen cho máy công nghiệp.


