Gia công silicon theo bản vẽ: cắt CNC tấm đặc 1 đến 20mm, xốp đỏ, từ 1 chiếc
Giá tham khảo13.000 – 1.450.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Gia công silicon cắt gioăng, vòng đệm, khung từ tấm đặc và xốp đỏ trên bàn CNC 1500x2500mm, từ 1 chiếc.
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật gia công silicon theo bản vẽ
- Gia công silicon: dao CNC hay khuôn
- Gia công silicon xốp và tấm đặc: chọn bề dày theo khe hở
- Bảng giá gia công silicon
- Đặt gia công silicon cần báo những gì
- Câu hỏi thường gặp về gia công silicon
- Đặt gia công silicon ít nhất mấy chiếc?
- Đặt gia công silicon theo bản vẽ có phải làm khuôn?
- Dao CNC cắt được tấm silicone dày tới đâu?
- Chi tiết silicone cắt từ tấm chịu nhiệt tối đa bao nhiêu?
- Silicone xốp chặn nước được không?
- Cắt gioăng silicone vuông từ tấm được chứ?
Gia công silicon, tức cắt gioăng và chi tiết silicone theo bản vẽ, chạy bằng máy dao CNC cắt tấm silicone đặc, silicon xốp đỏ và xốp trắng thành khung, vòng đệm có lỗ bu lông, dải, miếng lót. Bàn máy 1500x2500mm, tốc độ dao 30 đến 500mm/s, nhận từ 1 chiếc, không cần khuôn. Dải nhiệt của phôi -40 đến +200°C.






Thông số kỹ thuật gia công silicon theo bản vẽ
Nhiệt độ và độ cứng trích từ COA của lô VMQ trong kho; đa số đơn cắt phôi dày 1 đến 10mm.
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phôi | Silicone đặc (VMQ), xốp đỏ, xốp trắng | Gặp dầu khoáng thì chuyển cao su chịu dầu |
| Các mức dày tấm đặc | 13 mức: mỗi mm từ 1 đến 8, rồi 10, 12, 15, 18, 20mm | Có màu trắng trong, đỏ nâu, xám |
| Các mức dày xốp đỏ | 7 mức: 3, 5, 8, 10, 12, 15 và 20mm | Kín ô; rộng 1m, 1.2m, 1.5m hoặc theo đơn |
| Xốp trắng | Có hàng dạng tấm | Dày và rộng tùy lô về |
| Khổ bàn CNC | 1500x2500mm | Cỡ liền mảnh tối đa |
| Nhiệt độ làm việc | Từ -40 tới +200°C | Theo COA; tấm đặc và xốp chung hợp chất nên chung dải |
| Độ cứng tấm đặc | 65 ± 5 Shore A | Đặt riêng dải 40 đến 70 Shore A |
| Tỷ trọng | Tấm đặc 1.3 ± 0.1 g/cm³; xốp đỏ trong khoảng 0.9 tới 1.1 g/cm³ | Mỗi m² tấm đặc 10mm nặng khoảng 13 kg |
| Thực phẩm | FDA và RoHS (COA) cho tấm đặc | Xốp chưa có phiếu FDA riêng |
| Khuôn | Hình phẳng cắt từ tấm thì khỏi cần | Mặt cắt chữ U, T, hình thang thì đặt khuôn |
| Đơn tối thiểu | Từ 1 chiếc | Làm khuôn tính riêng |
| Dung sai | Tùy bản vẽ và độ dày | Không công bố số chung |
| Giao hàng | Cùng ngày nếu đơn ít và hình giản dị | Chi tiết lớn hay nhiều cỡ lâu hơn |
Môi trường thường xuyên trên 200°C làm silicone chai và biến dạng vĩnh viễn; cần đổi vật liệu, tấm dày hơn không giải quyết được.
Gia công silicon: dao CNC hay khuôn
Khuôn chỉ cần khi mặt cắt ngang không phẳng. Gioăng nối từ bốn đoạn dây có bốn mối ở góc, khung cắt nguyên từ tấm thì không mối nào. Dây đùn sẵn thuộc nhóm gioăng silicone chịu nhiệt.
| Tiêu chí | Dao CNC | Làm khuôn |
|---|---|---|
| Phí khuôn | Không có | Mỗi hình một khoản |
| Số lượng tối thiểu | 1 chiếc | Tùy bản vẽ |
| Hình làm được | Khung, vòng có lỗ, dải, miếng lót | Mặt cắt U, T, thang, gioăng có gờ |
| Kích thước tối đa | 1500x2500mm | Do cỡ khuôn |
| Sửa bản vẽ | Chỉnh tệp, chạy lại | Sửa khuôn hoặc làm mới |
| Thời gian | Cùng ngày nếu đơn ít | Cộng thời gian chế khuôn |
Gia công silicon xốp và tấm đặc: chọn bề dày theo khe hở
Xốp chỉ kín khi bị nén 30% đến 45% bề dày, nên đo khe thật bằng thước lá, không đo gioăng cũ đã bẹp. Ví dụ phôi xốp đỏ: dày 5mm hợp khe 2.8 đến 3.5mm; dày 10mm hợp 5.5 đến 7mm; dày 15mm hợp 8.3 đến 10.5mm. Khe lọt giữa hai mức thì lấy tấm dày hơn, vì nén quá 50% làm vách bọt vỡ và không hồi. Bảng chi tiết của phôi xốp có ở silicon xốp đỏ.
Tấm đặc 65 ± 5 Shore A giữ kín nước và hơi dưới lực siết bu lông; xốp chỉ ngăn bụi và nước bắn. Nơi có áp, hơi nước áp lực hay dầu khoáng thì cắt từ tấm silicon đặc hoặc cao su chịu dầu.
Bảng giá gia công silicon
Phôi bán theo cân: silicone đặc từ 91.000 tới 140.000 đ/kg, xốp đỏ từ 91.000 tới 126.000 đ/kg; giá chưa có VAT 8% và cước vận chuyển. Chi tiết hoàn thiện thường 13.000 đến 1.450.000 đ tùy khổ, dày, số lượng. Bảng quy ra mét vuông phôi, chưa tính công cắt.
| Loại phôi | Nặng mỗi m² (kg) | Phôi mỗi m² (đ) |
|---|---|---|
| Đặc, tấm 1mm | 1.3 | 118.000 đến 182.000 |
| Đặc, tấm 2mm | 2.6 | 237.000 đến 364.000 |
| Đặc, tấm 3mm | 3.9 | 355.000 đến 546.000 |
| Đặc, tấm 5mm | 6.5 | 592.000 đến 910.000 |
| Đặc, tấm 10mm | 13.0 | 1.183.000 đến 1.820.000 |
| Xốp đỏ, tấm 5mm | 5 | 455.000 đến 630.000 |
| Xốp đỏ, tấm 10mm | 10 | 910.000 đến 1.260.000 |
Đặt gia công silicon cần báo những gì
Báo giá một lần cần đủ năm mục: bản vẽ hoặc mẫu (khung ngoài, khung trong, vị trí và cỡ lỗ, bo góc), loại phôi, dày theo khe đo, số lượng, môi trường làm việc (nhiệt cao nhất, dầu khoáng, hơi áp lực, thực phẩm). Thiếu mục nào là hỏi lại mục đó. Nếu môi trường vượt 200°C hay có dầu khoáng, vật liệu được đổi ngay từ bước này. Cần cắt cao su đen chịu dầu thì xem cắt CNC cao su; dịch vụ thuộc danh mục gia công cao su nhựa.
Ví dụ thời gian: một khung 400x600mm, vành rộng 20mm, có tổng đường cắt xấp xỉ 3.8 m, dao 30mm/s mất chừng 2 phút, 500mm/s dưới 8 giây.
Câu hỏi thường gặp về gia công silicon
Đặt gia công silicon ít nhất mấy chiếc?
Một chiếc, vì cắt thẳng từ tệp nên không có phí khuôn phải chia. Đơn làm khuôn U, T, hình thang thì số tối thiểu báo sau khi xem bản vẽ.
Đặt gia công silicon theo bản vẽ có phải làm khuôn?
Không, miễn là hình phẳng và cắt được từ tấm. Mặt cắt không phẳng mới phải làm khuôn.
Dao CNC cắt được tấm silicone dày tới đâu?
Mức phổ biến là 1 đến 10mm. Tấm đặc có tới 20mm, xốp đỏ 3 đến 20mm; trên 10mm cần gửi bản vẽ kiểm hình trước.
Chi tiết silicone cắt từ tấm chịu nhiệt tối đa bao nhiêu?
Từ -40 đến +200°C theo COA của VMQ, cho cả tấm đặc lẫn xốp đỏ.
Silicone xốp chặn nước được không?
Có, nếu không chịu áp: ô kín nên xốp đỏ không hút nước. Có áp hoặc hơi nước áp lực thì dùng tấm đặc siết bu lông.
Cắt gioăng silicone vuông từ tấm được chứ?
Được: khung vuông, chữ nhật cắt liền một vòng, góc không mối nối. Muốn dạng dây luồn rãnh thì dùng dây silicone vuông có cạnh 2 đến 50mm.







