
Gia công nhựa ABS và PVC theo bản vẽ: tấm dày 1 đến 100mm, cây D10 đến D200
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Tỉ trọng ABS: 1.04 g/cm³
- Nhiệt độ làm việc ABS: 80 đến 100°C, đỉnh ngắn hạn 110°C
- Độ cứng ABS: Shore D 75 đến 80
- Cường độ kéo ABS: 40 đến 50 MPa (ASTM D638)
- Độ bền va đập Izod ABS: 200 đến 300 J/m (có khía)
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gia công nhựa ABS khác gia công nhựa PVC thế nào
- Thông số kỹ thuật khi gia công nhựa ABS và PVC cứng
- Bảng tra phôi gia công nhựa ABS và PVC có sẵn
- Báo giá gia công nhựa ABS và PVC
- Cắt gia công nhựa ABS và PVC bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn gia công nhựa ABS, PVC hay vật liệu khác theo nhiệt độ
- Câu hỏi thường gặp về gia công nhựa ABS
- Gia công nhựa ABS chịu được bao nhiêu độ?
- ABS có sơn và dán đề-can được không?
- Cắt nhựa PVC theo yêu cầu từ mấy chiếc?
- Nhựa PVC có chịu nước nóng không?
Gia công nhựa ABS (cắt tấm, tiện cây, phay, uốn nhiệt theo bản vẽ) tạo chi tiết dung sai ±0.1mm từ tấm dày 1 đến 100mm và cây tròn D10 đến D200mm. ABS làm việc tới 80 đến 100°C, tỉ trọng 1.04 g/cm³. Nhựa PVC cứng cắt cưa và phay CNC cùng một dịch vụ, riêng cắt laser chỉ áp dụng cho ABS.






Gia công nhựa ABS khác gia công nhựa PVC thế nào
ABS và PVC cùng nằm trong nhóm nhựa abs của kho, nhưng ABS dùng cho vỏ và đồ gá cần sơn, còn PVC dùng cho chỗ tiếp xúc axit loãng và cách điện.
- ABS: bền va đập Izod 200 đến 300 J/m, bề mặt nhẵn nên sơn và dán đề-can bám tốt; làm vỏ hộp điện, panel, đồ gá, mô hình.
- uPVC (PVC cứng): làm việc -10 đến 60°C, chịu axit và kiềm loãng, cách điện; làm vách ngăn, bồn bể, tấm cách điện có lỗ.
- PVC mềm: chứa chất hóa dẻo, uốn được; cắt thành gioăng, tấm lót, màng chắn.
- CPVC: PVC clo hóa, chịu nhiệt tới 90 đến 100°C; dùng cho ống nước nóng.
Thông số kỹ thuật khi gia công nhựa ABS và PVC cứng
ABS nhẹ hơn PVC cứng (1.04 so với 1.30 đến 1.45 g/cm³), còn PVC cứng chịu hóa chất tốt hơn; bảng dưới ghi từng chỉ tiêu theo vật liệu.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tỉ trọng ABS | 1.04 g/cm³ |
| Nhiệt độ làm việc ABS | 80 đến 100°C, đỉnh ngắn hạn 110°C |
| Độ cứng ABS | Shore D 75 đến 80 |
| Cường độ kéo ABS | 40 đến 50 MPa (ASTM D638) |
| Độ bền va đập Izod ABS | 200 đến 300 J/m (có khía) |
| Module đàn hồi ABS | 2.000 đến 2.500 MPa (ASTM D790) |
| Hấp thụ nước ABS | 0.2 đến 0.45% |
| Tỉ trọng PVC cứng | 1.30 đến 1.45 g/cm³ |
| Nhiệt độ làm việc PVC cứng | -10 đến 60°C (CPVC tới 90 đến 100°C) |
| Độ cứng PVC cứng | Shore D 75 đến 85 |
| Cường độ kéo PVC cứng | 40 đến 60 MPa |
| Điện trở suất PVC cứng | Trên 10¹⁴ Ω·cm |
| Chống cháy lan PVC | Tự tắt, LOI trên 45% |
| Giãn nở nhiệt PVC | 5 đến 8 x 10⁻⁵ /°C |
| Nhiệt độ mềm để uốn | ABS 120 đến 150°C; PVC mềm 80 đến 120°C |
| Cắt laser | ABS dày 1 đến 15mm cắt được; PVC không cắt |
Bảng tra phôi gia công nhựa ABS và PVC có sẵn
Phôi ABS gồm tấm dày 1 đến 100mm và cây tròn D10 đến D200mm, màu trắng sữa và đen; ABS xám, đỏ hoặc chống cháy V0 đặt theo đơn. Tấm đã cắt nằm ở tấm nhựa abs, cây tiện nằm ở cây nhựa abs.
| Nhóm | Dạng phôi | Kích thước | Màu | Khổ tấm hoặc chiều dài |
|---|---|---|---|---|
| ABS | Tấm | Dày 1, 2, 3, 5, 8, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50mm | Trắng sữa, đen | 1.000x2.000mm; 1.220x2.440mm |
| ABS | Tấm dày | Dày 60, 80, 100mm | Trắng sữa, đen | 500x1.000mm; 600x1.200mm |
| ABS | Cây tròn | D10, D15, D20, D25, D30, D40, D50, D60, D80, D100 | Trắng sữa, đen | Dài 500mm hoặc 1.000mm |
| ABS | Cây tròn lớn | D120, D150, D200 | Trắng sữa | Dài 500mm |
| PVC | Tấm uPVC | Dày 1 đến 50mm | Trắng, ghi, đen, trong suốt | 1.000x2.000mm; 1.220x2.440mm |
| PVC | Cây tròn đặc | Ø10 đến Ø120mm | Ghi, đen, trắng | Dài 1.000mm |
| PVC | Ống PVC cứng | DN20 đến DN200, dày 2 đến 8mm | Xám, trắng | Cắt đoạn theo yêu cầu |
| PVC | Thanh vuông, chữ nhật | 10x10 đến 80x80mm | Trắng, ghi | Dài 1.000mm, đặt theo đơn |
| PVC | Tấm mềm | Dày 0.5 đến 20mm | Trong suốt, trắng đục, đen | 1.000x1.000mm hoặc cuộn |
Báo giá gia công nhựa ABS và PVC
Giá tính theo vật liệu, kích thước chi tiết, số lượng và dung sai; báo giá trong ngày khi có file DXF, DWG hoặc PDF. Đơn 1 chiếc vẫn nhận, không đặt mức tối thiểu với cắt cưa và cắt CNC PVC.
Cắt gia công nhựa ABS và PVC bằng máy CNC theo bản vẽ
Phay và tiện CNC đạt ±0.05 đến 0.1mm với ABS, ±0.1mm với PVC cứng; cưa đĩa cho PVC dung sai ±0.5 đến 1mm. ABS cắt tốc độ 300 đến 500 m/min, không cần dung dịch làm mát nhưng phải hút phoi liên tục. Laser CO₂ chỉ cắt ABS dày 1 đến 15mm. Đơn tiêu chuẩn giao 1 đến 3 ngày làm việc, chi tiết phức tạp hoặc số lượng lớn 5 đến 7 ngày.
PVC bị cắt laser sinh khí clo và hydro clorua, ăn mòn đầu laser, nên tấm mỏng cần laser thì chuyển sang acrylic hoặc PP. Uốn PVC mềm ở 80 đến 120°C; quá nhiệt làm PVC vàng và thoát khí HCl.
Chọn gia công nhựa ABS, PVC hay vật liệu khác theo nhiệt độ
Dưới 80°C và cần sơn, in UV: ABS. Chạm axit loãng, kiềm, cần cách điện: PVC cứng. Chi tiết chịu mài mòn như bánh răng, bạc trượt chọn POM, xem gia công nhựa pom; trên 120°C chuyển sang cây nhựa pa hoặc ống teflon. ABS không hợp phơi nắng ngoài trời lâu và axit, kiềm đặc. Các vật liệu còn lại so ở gia công nhựa.
Câu hỏi thường gặp về gia công nhựa ABS
Gia công nhựa ABS chịu được bao nhiêu độ?
80 đến 100°C liên tục, đỉnh ngắn hạn 110°C. Trên 120°C chuyển sang nhựa PA hoặc PTFE.
ABS có sơn và dán đề-can được không?
Có. Sau phay CNC hoặc laser chỉ cần vệ sinh sơ bộ rồi phun sơn; dán đề-can vinyl và in UV lên ABS cho kết quả ổn định.
Cắt nhựa PVC theo yêu cầu từ mấy chiếc?
Từ 1 chiếc, giao 1 đến 3 ngày làm việc tùy độ phức tạp. Nhận bản vẽ DXF hoặc kích thước mô tả trực tiếp.
Nhựa PVC có chịu nước nóng không?
uPVC chỉ tới 60°C liên tục, hợp nước lạnh và nước ấm. Nước nóng trên 60°C chọn CPVC (tới 90°C) hoặc PP-R, PVDF; tránh uPVC cho đường ống nước nóng năng lượng mặt trời.






