
Cây nhựa ABS tròn đặc phi 8 đến 200mm, dài 1000mm, trắng ngà và đen
Giá tham khảo34.000 – 1.550.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Nhựa ABS đặc, dạng cây tròn
- Màu có sẵn: Trắng ngà, đen
- Phi và chiều dài cây: Phi 8 đến 200mm, dài 1000mm
- Khối lượng riêng: 1.02 đến 1.04 g/cm³
- Độ bền kéo: 32 đến 39 MPa
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cây nhựa abs mạnh ở bề mặt chứ không ở tải trọng
- Thông số kỹ thuật cây nhựa abs
- Bảng tra đường kính và khối lượng cây nhựa abs
- Bảng giá cây nhựa abs
- Cắt và tiện cây nhựa abs theo yêu cầu
- Lỗi thường gặp ở cây nhựa abs và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về cây nhựa abs khi đặt hàng
- Cây nhựa abs có những phi nào?
- Cây nhựa abs dán bằng keo gì?
- Cây nhựa abs lắp ngoài trời được không?
- Một mét cây nhựa abs phi 50 nặng bao nhiêu?
Cây nhựa abs (nhựa ABS tròn, cây ABS tròn đặc) là thanh trụ đặc bằng nhựa ABS, đường kính phi 8 đến phi 200mm, mỗi cây dài 1000mm, màu trắng ngà hoặc đen. Xưởng tiện từ cây ra bánh răng, bánh xe, bạc, vòng đệm, đồ gá, cùng các chi tiết thế chỗ linh kiện bằng kim loại.




Cây nhựa abs mạnh ở bề mặt chứ không ở tải trọng
Cây thuộc nhóm nhựa abs. Điểm đáng giá là mặt tiện đẹp, bám sơn, mạ được và dán được bằng keo, điều mà PP và PE gần như không làm nổi. Ngâm 24 giờ cây chỉ thấm 0.07 đến 0.3% nước, vì thế phôi đã tiện ít bị xê dịch kích thước.
- Mẫu thử, mô hình cơ khí: tiện nhanh; lỡ tiện quá tay thì dán bù một miếng ABS rồi gia công lại.
- Nút bấm, tay nắm, núm vặn: bề mặt tiện đẹp sẵn, hầu như khỏi mài bóng.
- Đế gá, cữ định vị đặt trong xưởng: đủ cứng, rẻ hơn PA và POM cùng phi.
- Vòng đệm, bạc lót tải nhẹ: loại bỏ chỗ phải gánh lực liên tục.
Thông số kỹ thuật cây nhựa abs
Cây nặng 1.02 đến 1.04 g/cm³, chạy liên tục tới 70 đến 75°C; độ bền kéo 32 đến 39 MPa thấp hơn PA nhiều nên không nhận tải nặng.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Nhựa ABS đặc, dạng cây tròn |
| Màu có sẵn | Trắng ngà, đen |
| Phi và chiều dài cây | Phi 8 đến 200mm, dài 1000mm |
| Khối lượng riêng | 1.02 đến 1.04 g/cm³ |
| Độ bền kéo | 32 đến 39 MPa |
| Chịu nhiệt dài hạn | 70 đến 75°C |
| Chịu nhiệt ngắn hạn | 100°C; hóa mềm tại 104°C |
| Thấm nước | 0.07 đến 0.3% sau ngâm 24 giờ, bão hòa 0.7% |
| Hóa chất | Bền trong dầu động cơ; aceton và benzene làm hỏng |
| Tính chất cơ học | Cứng, chịu va đập, chống mòn ở tải nhẹ |
| Thực phẩm | Không dùng cho tiếp xúc thực phẩm |
| Sai số khi cắt CNC | ±0.3 đến 0.5mm |
| Sai số khi cưa đoạn | ±0.5 đến 1mm |
Bảng tra đường kính và khối lượng cây nhựa abs
Lấy phi nhỉnh hơn chi tiết hoàn thiện để chừa phần tiện đi. Với chi tiết hình hộp, tấm nhựa abs cho ít phoi hơn cây tròn. Cân nặng tỷ lệ với bình phương phi, nên phi càng sát cỡ chi tiết thì càng đỡ tiền phôi.
| Phi | Nhóm | Cân nặng mỗi mét | Chiều dài cây |
|---|---|---|---|
| Phi 8mm | Phi nhỏ | 0.05 kg | 1000mm |
| Phi 10mm | Phi nhỏ | 0.08 kg | 1000mm |
| Phi 15mm | Phi nhỏ | 0.18 kg | 1000mm |
| Phi 20mm | Phi nhỏ | 0.33 kg | 1000mm |
| Phi 25mm | Phi vừa | 0.51 kg | 1000mm |
| Phi 30mm | Phi vừa | 0.74 kg | 1000mm |
| Phi 35mm | Phi vừa | 1.0 kg | 1000mm |
| Phi 40mm | Phi vừa | 1.31 kg | 1000mm |
| Phi 50mm | Phi vừa | 2.04 kg | 1000mm |
| Phi 60mm | Phi lớn | 2.94 kg | 1000mm |
| Phi 70mm | Phi lớn | 4.0 kg | 1000mm |
| Phi 80mm | Phi lớn | 5.23 kg | 1000mm |
| Phi 100mm | Phi lớn | 8.17 kg | 1000mm |
| Phi 120mm | Phi lớn | 11.76 kg | 1000mm |
| Phi 150mm | Phi lớn | 18.38 kg | 1000mm |
| Phi 200mm | Phi lớn | 32.67 kg | 1000mm |
Bảng giá cây nhựa abs
Giá tham khảo cây nhựa abs từ 34.000 đến 1.550.000 đ tùy phi và độ dài đoạn cắt, chưa VAT 8%. Giá tính theo cân nặng ở bảng tra (mỗi mét phi 50 là 2.04 kg, phi 200 là 32.67 kg), cộng thêm màu và số lượng; đơn lớn gần mức thấp.
Cắt và tiện cây nhựa abs theo yêu cầu
Kho xẻ đoạn đúng chiều dài đặt rồi tiện theo bản vẽ; máy CNC cắt sai ±0.3 đến 0.5mm, cưa đoạn sai ±0.5 đến 1mm. Phần cắt tiện trọn bộ xem gia công nhựa abs. Đơn ít giao sau 5 đến 7 ngày; đơn nhiều được báo ngày giao riêng.
Cùng nhóm vật liệu cây tròn có cây nhựa pom cho trục, bạc trượt, cây nhựa pa cho tải và va đập, cây teflon cho môi trường hóa chất và nhiệt cao.
Lỗi thường gặp ở cây nhựa abs và cách xử lý
Ba chỗ sau là nơi cây ABS hỏng sớm, đều xuất phát từ môi trường chứ không từ chất lượng phôi.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Chi tiết ngả vàng, dễ gãy | Để ngoài trời, tia UV làm mất độ dẻo | Dùng vật liệu có phụ gia UV |
| Bề mặt mềm hoặc rạn nứt | Gần aceton, xăng, dung môi, kể cả hơi trong xưởng sơn | Đổi vật liệu hoặc dời khỏi khu dung môi |
| Gãy khi chịu lực kéo dài | Độ bền kéo chỉ 32 đến 39 MPa, thấp hơn PA | Chuyển sang cây POM hoặc cây PA |
Câu hỏi thường gặp về cây nhựa abs khi đặt hàng
Cây nhựa abs có những phi nào?
Phi 8 đến 200mm, mỗi cây dài 1000mm, màu trắng ngà và đen. Cần ngắn hơn thì kho cắt theo chiều dài đặt.
Cây nhựa abs dán bằng keo gì?
Dùng keo riêng cho ABS hoặc dung môi hàn nguội, tránh keo 502. Giữ hai mặt ép vào nhau mấy phút, sau 24 giờ mối dán mới chịu lực.
Cây nhựa abs lắp ngoài trời được không?
Không nên. Nắng lâu ngày làm cây chuyển vàng, giòn; chỗ bị nắng rọi thì chọn vật liệu có phụ gia UV.
Một mét cây nhựa abs phi 50 nặng bao nhiêu?
2.04 kg theo tỷ trọng 1.04 g/cm³. Cùng chiều dài 1m, phi 20 nặng 0.33 kg còn phi 100 nặng 8.17 kg.







