
Tấm nhựa PVC cứng xám, trắng dày 1 đến 20mm, khổ 1220x2440mm
Giá tham khảo644.000 – 4.290.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Tấm nhựa PVC cứng kỹ thuật xám và trắng, dày 1 đến 20mm, bền axit và kiềm, làm việc liên tục 0 đến 60°C.
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Tấm nhựa pvc cứng khác tấm ốp tường và tấm pp, pe ra sao
- Thông số kỹ thuật tấm nhựa pvc cứng
- Bảng tra độ dày và khối lượng tấm nhựa pvc
- Bảng giá tấm nhựa pvc cứng
- Cắt tấm nhựa pvc bằng máy CNC theo bản vẽ
- Lỗi thường gặp ở tấm nhựa pvc và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa pvc cứng
- Nhiệt độ làm việc của tấm nhựa pvc cứng là bao nhiêu?
- Tấm nhựa pvc dày 10mm nặng mấy kg?
- Giá tấm nhựa pvc cứng dày 8 đến 12mm là bao nhiêu?
- Tấm nhựa pvc có dùng cho thực phẩm được không?
Tấm nhựa pvc cứng (tên khác: PVC-U, uPVC, ván nhựa PVC) là loại tấm không thêm chất hóa dẻo, bề dày 1 đến 20mm, màu xám hoặc trắng, nặng 1.42 đến 1.46 g/cm³. Dùng liên tục trong khoảng 0 đến 60°C, chịu được axit, kiềm; hợp làm vách ngăn, khay, bể mạ, tủ điện.






Tấm nhựa pvc cứng khác tấm ốp tường và tấm pp, pe ra sao
Nhiều người gõ tấm nhựa pvc để tìm tấm ốp tường; kho chỉ bán tấm PVC cứng cho kỹ thuật, không có tấm ốp tường, giả đá hay giả gỗ. Mặt hàng nằm trong nhóm nhựa abs, PVC, PC.
So với tấm nhựa pp và tấm nhựa pe (0.92 đến 0.96 g/cm³), PVC cứng cứng hơn và đặc hơn, tỷ trọng 1.44. Cái giá phải trả là trần nhiệt 60°C, trong khi PP chịu 80 đến 100°C, và PVC bị loại khỏi thực phẩm. Mặt tấm phẳng, bắt keo tốt, hàn nối được nhờ que hàn nhựa. Phôi dạng thanh là cây nhựa pvc. Xám là màu thông dụng; trắng dùng nơi cần sạch sáng, đắt hơn xám tầm 20%.
Thông số kỹ thuật tấm nhựa pvc cứng
Tấm xám và tấm trắng cùng một bộ chỉ tiêu về tỷ trọng, độ bền, dải nhiệt và hóa chất; hai loại chỉ khác nhau ở màu.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cách gọi khác | PVC-U, uPVC, ván nhựa PVC | Loại không hóa dẻo |
| Khối lượng riêng | 1.42 đến 1.46 g/cm³ | Gấp khoảng 1.5 lần PP và PE |
| Độ bền kéo | 45 đến 58 MPa | Đo tại điểm chảy, theo ISO 527 |
| Độ cứng | 79 đến 82 Shore D | Bề mặt cứng, ít xước |
| Thấm nước | 0.2% | Thấp, ít đổi kích thước |
| Chịu nhiệt dài hạn | 0 đến 60°C | Quá 60°C tấm mềm khá nhanh |
| Chịu nhiệt ngắn hạn | 70°C | Điểm Vicat 74 đến 78°C |
| Hóa chất chịu được | Axit, kiềm, muối, cồn, dầu | Tránh dung môi thơm, clo hóa, este, keton |
| Dùng với thực phẩm | Không được | Áp dụng cho mác thường |
| Kích thước tấm | 1000x2000mm; 1220x2440mm | Cắt theo số đo |
| Màu | Xám; trắng | Tấm trắng đắt hơn xám khoảng 20% |
| Sai số cắt CNC | ±0.3 đến 0.5mm | Cưa thẳng ±0.5 đến 1mm |
Bảng tra độ dày và khối lượng tấm nhựa pvc
Số cân dưới đây lấy tỷ trọng 1.44 g/cm³, giữa 1.42 và 1.46. Một mẫu: tấm 10mm cỡ 1220x2440 là 42.9 kg, còn một m² là 14.40 kg.
| Bề dày | Nhóm | Tấm 1000x2000mm | Tấm 1220x2440mm | Mỗi m² |
|---|---|---|---|---|
| 1mm | Tấm mỏng | 2.9 kg | 4.3 kg | 1.44 kg |
| 2mm | Tấm mỏng | 5.8 kg | 8.6 kg | 2.88 kg |
| 3mm | Tấm mỏng | 8.6 kg | 12.9 kg | 4.32 kg |
| 4mm | Tấm vừa | 11.5 kg | 17.1 kg | 5.76 kg |
| 5mm | Tấm vừa | 14.4 kg | 21.4 kg | 7.20 kg |
| 6mm | Tấm vừa | 17.3 kg | 25.7 kg | 8.64 kg |
| 8mm | Tấm vừa | 23.0 kg | 34.3 kg | 11.52 kg |
| 10mm | Tấm vừa | 28.8 kg | 42.9 kg | 14.40 kg |
| 12mm | Tấm dày | 34.6 kg | 51.4 kg | 17.28 kg |
| 15mm | Tấm dày | 43.2 kg | 64.3 kg | 21.60 kg |
| 20mm | Tấm dày | 57.6 kg | 85.7 kg | 28.80 kg |
Bảng giá tấm nhựa pvc cứng
Khoảng giá cho tấm 1220x2440mm, chưa gồm VAT 8%; tấm trắng đắt hơn xám. Tấm 1mm, 2mm, cỡ 1000x2000mm và phần cắt lẻ tính theo đơn; đơn lớn gần mức thấp.
| Nhóm bề dày | Tấm xám (đ/tấm) | Tấm trắng (đ/tấm) |
|---|---|---|
| Dày 3 đến 5mm | Từ 644.000 đến 1.073.000 | Từ 780.000 đến 1.302.000 |
| Dày 8 đến 12mm | Từ 1.716.000 đến 2.574.000 | Từ 2.076.000 đến 3.120.000 |
| Dày 15 đến 20mm | Từ 3.216.000 đến 4.290.000 | Từ 3.900.000, tấm 20mm báo theo đơn |
Cắt tấm nhựa pvc bằng máy CNC theo bản vẽ
Có bản vẽ là kho cắt CNC sai số ±0.3 đến 0.5mm, đường cưa thẳng sai ±0.5 đến 1mm. Các mảnh sau cắt ghép lại bằng keo, hoặc hàn khí nóng cùng que PVC. Đơn cắt tấm, cây lẫn ống nằm ở gia công nhựa pvc.
Lỗi thường gặp ở tấm nhựa pvc và cách xử lý
Cả ba lỗi dưới đây xuất phát từ môi trường, nên xét chỗ lắp trước khi chốt đơn.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Tấm mềm, võng | Làm việc trên 60°C, như lót lò sấy hoặc đặt gần nguồn nhiệt | Chuyển sang PP hoặc vật liệu chịu nhiệt cao hơn |
| Dùng cho khay, thớt thực phẩm | Mác thường không dành cho tiếp xúc thực phẩm | Dùng PP hoặc PE |
| Tấm hỏng khi tiếp xúc dung môi | Dung môi thơm, clo hóa, este, keton | Chỉ dùng với axit, kiềm, muối, cồn, dầu |
Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa pvc cứng
Nhiệt độ làm việc của tấm nhựa pvc cứng là bao nhiêu?
Từ 0 đến 60°C nếu chạy liên tục, chịu thoáng qua 70°C (Vicat 74 đến 78°C). Vượt 60°C là tấm xuống mềm nhanh.
Tấm nhựa pvc dày 10mm nặng mấy kg?
Tấm 1220x2440mm nặng 42.9 kg, tấm 1000x2000mm nặng 28.8 kg; mỗi m² là 14.40 kg khi tỷ trọng 1.44 g/cm³.
Giá tấm nhựa pvc cứng dày 8 đến 12mm là bao nhiêu?
Cỡ 1220x2440mm: tấm xám 1.716.000 đến 2.574.000 đ mỗi tấm, tấm trắng 2.076.000 đến 3.120.000 đ mỗi tấm; giá chưa VAT 8%.
Tấm nhựa pvc có dùng cho thực phẩm được không?
Không. Mác thường của tấm PVC cứng bị loại khỏi khu vực tiếp xúc đồ ăn.







