
Cây nhựa POM tròn đặc trắng và đen phi 8 đến 180mm
Giá tham khảo93.600 – 129.600 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Polyoxymethylene (POM, acetal)
- Màu: Trắng, đen
- Tỉ trọng: 1.41 đến 1.43 g/cm³
- Độ cứng: 79 đến 82 Shore D
- Cường độ chịu kéo: 66 đến 79 MPa tùy mác
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cây nhựa pom là gì, khác tấm pom và cây PA thế nào
- Thông số kỹ thuật cây nhựa pom
- Bảng tra phi và khối lượng cây nhựa pom
- Bảng giá cây nhựa pom
- Cắt phôi POM bằng máy CNC theo yêu cầu
- Cách chọn cây nhựa pom theo nhiệt độ và hóa chất
- Câu hỏi thường gặp về cây nhựa pom
- Cây nhựa pom có những phi nào?
- Cây nhựa pom chịu được bao nhiêu độ?
- Cây nhựa pom có hút ẩm không?
- Cây nhựa pom dùng cho thực phẩm được không?
Cây nhựa pom (nhựa pom tròn, phôi acetal) là thanh polyoxymethylene đặc màu trắng hoặc đen, phi 8 đến 180mm, dài 1000mm. Độ cứng 79 đến 82 Shore D, hút nước 0.2 đến 0.24% sau 24 giờ ngâm, làm việc liên tục tới 100°C, nên chi tiết tiện xong giữ dung sai ổn định. Cả nhóm nằm trong danh mục nhựa pom.






Cây nhựa pom là gì, khác tấm pom và cây PA thế nào
Cây nhựa pom dùng để tiện bạc, bánh răng, con lăn; chi tiết phẳng thì phay từ tấm nhựa pom. So với cây nhựa pa, POM bão hòa nước ở 0.8 đến 0.9%, còn PA6 khoảng 9%, nên giữ kích thước tốt hơn khi trời ẩm.
- Cây trắng: màu gốc của POM, lộ rõ vết bẩn và vết mòn, hợp chỗ kiểm tra bằng mắt.
- Cây đen: có muội than chặn tia UV, bền hơn nơi có nắng, che được vết dầu mỡ.
- Cơ tính: hai màu như nhau; chọn theo môi trường, không theo độ bền.
Thông số kỹ thuật cây nhựa pom
Tỉ trọng 1.41 đến 1.43 g/cm³, chịu kéo 66 đến 79 MPa tùy mác, nhiệt liên tục 100°C. Các số dưới đây là dải của cây tròn đặc đang bán trong kho.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Polyoxymethylene (POM, acetal) |
| Màu | Trắng, đen |
| Tỉ trọng | 1.41 đến 1.43 g/cm³ |
| Độ cứng | 79 đến 82 Shore D |
| Cường độ chịu kéo | 66 đến 79 MPa tùy mác |
| Hấp thụ nước sau 24 giờ | 0.2 đến 0.24% |
| Hấp thụ nước bão hòa | 0.8 đến 0.9% |
| Nhiệt làm việc liên tục | 100°C |
| Nhiệt chịu ngắn hạn | 140°C |
| Nhiệt thấp nhất | -50°C |
| Nhiệt nóng chảy | 165°C |
| Hệ số ma sát với thép | 0.20 đến 0.35, tự bôi trơn |
| Chiều dài cây | 1000mm, cắt đoạn theo yêu cầu |
Bảng tra phi và khối lượng cây nhựa pom
Cây bán theo cân, nên khối lượng mỗi mét là số quyết định tiền. Phi 30 nặng 1 kg một mét, phi 100 nặng 11.07 kg; phi ngoài dải 8 đến 180mm thì hỏi kho trước.
| Phi | Nhóm | Khối lượng 1 mét (kg) |
|---|---|---|
| D8 (8mm) | cây nhỏ | 0.07 |
| D10 (10mm) | cây nhỏ | 0.11 |
| D12 (12mm) | cây nhỏ | 0.16 |
| D15 (15mm) | cây nhỏ | 0.25 |
| D20 (20mm) | cây nhỏ | 0.44 |
| D25 (25mm) | cây nhỏ | 0.69 |
| D30 (30mm) | cây vừa | 1 |
| D35 (35mm) | cây vừa | 1.36 |
| D40 (40mm) | cây vừa | 1.77 |
| D45 (45mm) | cây vừa | 2.24 |
| D50 (50mm) | cây vừa | 2.77 |
| D55 (55mm) | cây vừa | 3.35 |
| D60 (60mm) | cây vừa | 3.99 |
| D65 (65mm) | cây vừa | 4.68 |
| D70 (70mm) | cây vừa | 5.43 |
| D80 (80mm) | cây vừa | 7.09 |
| D90 (90mm) | cây lớn | 8.97 |
| D100 (100mm) | cây lớn | 11.07 |
| D110 (110mm) | cây lớn | 13.4 |
| D120 (120mm) | cây lớn | 15.95 |
| D130 (130mm) | cây lớn | 18.72 |
| D150 (150mm) | cây lớn | 24.92 |
| D160 (160mm) | cây lớn | 28.35 |
| D180 (180mm) | cây lớn | 35.88 |
Bảng giá cây nhựa pom
Giá tham khảo 93.600 đến 129.600 đ/kg, chưa VAT 8%. Đơn nhiều cây gần mức thấp, cắt lẻ từng đoạn gần mức cao. Giá một mét bằng đơn giá kg nhân khối lượng ở bảng tra.
| Nhóm phi | Khoảng giá 1 mét (đ) |
|---|---|
| D8 đến D12 | Từ 7.000 đến 21.000 |
| D15 đến D25 | Từ 23.000 đến 89.000 |
| D30 đến D50 | Từ 94.000 đến 359.000 |
| D55 đến D80 | Từ 314.000 đến 919.000 |
| D90 đến D130 | Từ 840.000 đến 2.426.000 |
| D150 đến D180 | Từ 2.333.000 đến 4.650.000 |
Cắt phôi POM bằng máy CNC theo yêu cầu
Kho cắt cây thành đoạn và tiện theo bản vẽ. Cắt CNC đạt dung sai ±0.3 đến 0.5mm, cưa đoạn ±0.5 đến 1mm. Đoạn số lượng ít giao sau 3 đến 5 ngày; chi tiết gia công nhựa pom theo bản vẽ hẹn theo khối lượng cắt. Mỗi lần gá mâm cặp hao 20 đến 30mm đầu cây, cần cộng vào chiều dài đặt. Báo giá cần phi, chiều dài đoạn và số đoạn.
Cách chọn cây nhựa pom theo nhiệt độ và hóa chất
POM hợp chi tiết trượt, tải vừa, dưới 100°C liên tục. Nước nóng và kiềm làm POM yếu đi, axit mạnh phải tránh, tia UV làm bề mặt xuống cấp. Chỗ nóng kéo dài trên 100°C thì chuyển sang cây teflon.
- Tiện: không nung quá 200°C, vì POM phân hủy sinh formaldehyde có mùi hắc; ngửi thấy thì giảm tốc ngay.
- Ghép nối: không hàn, không dán keo thường; dùng bắt vít hoặc ép chặt.
- Điện trở bề mặt: chi tiết đặt cạnh linh kiện nhạy tĩnh điện chọn pom esd; hạt nhập Hàn Quốc xem nhựa pom hàn quốc.
Câu hỏi thường gặp về cây nhựa pom
Cây nhựa pom có những phi nào?
Từ phi 8 đến phi 180, dài 1000mm, cắt lẻ theo yêu cầu. Phi 3 đến 300mm đặt theo yêu cầu.
Cây nhựa pom chịu được bao nhiêu độ?
100°C liên tục, 140°C ngắn hạn, nóng chảy 165°C, thấp nhất -50°C. Chỗ có thể vượt 100°C kéo dài thì không dùng POM.
Cây nhựa pom có hút ẩm không?
Rất ít: 0.2 đến 0.24% sau 24 giờ ngâm, 0.8 đến 0.9% khi bão hòa. Vì vậy chi tiết tiện xong ít đổi kích thước theo thời tiết.
Cây nhựa pom dùng cho thực phẩm được không?
Không mặc định. Lô trong kho không kèm chứng nhận FDA, nên dùng cho thực phẩm phải kiểm chứng từ theo từng lô.







