Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Tấm và khối nhựa POM: chồng tấm POM màu ngà khổ lớn

Nhựa POM Hàn Quốc tấm dày 5 đến 100mm và cây tròn phi 10 đến 200

Giá tham khảo209.000 – 298.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Loại nhựa: POM copolymer (POM-C), hạt xuất xứ Hàn Quốc
  • Tỷ trọng theo ISO 1183: 1.41 g/cm³
  • Bền kéo tại giới hạn chảy: 60 đến 65 MPa
  • Giãn dài lúc đứt: 32 đến 40%
  • Điểm chảy: 165 đến 167°C

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Nhựa pom hàn quốc là gì, khác POM thường của kho thế nào
  2. Thông số kỹ thuật nhựa pom hàn quốc
  3. Bảng tra phi cây, độ dày tấm và khối lượng nhựa pom hàn quốc
  4. Bảng giá nhựa pom hàn quốc
  5. Cắt nhựa pom hàn quốc bằng máy CNC theo yêu cầu
  6. Phân biệt nguồn gốc nhựa pom hàn quốc bằng CO và tem lô
  7. Câu hỏi thường gặp về nhựa pom hàn quốc
  8. Nhựa pom hàn quốc có phải POM-C không?
  9. Cây nhựa pom hàn quốc phi 100 dài 1 mét nặng bao nhiêu kg?
  10. Tấm nhựa pom hàn quốc dày 10mm khổ 600x2000 nặng bao nhiêu?
  11. Nhựa pom hàn quốc chịu được bao nhiêu độ?

Nhựa pom hàn quốc là tấm và cây tròn POM copolymer (POM-C) trắng hoặc đen, đùn từ hạt nhập Hàn Quốc, tỷ trọng 1.41 g/cm³, điểm chảy 165 đến 167°C. Tấm khổ 600x2000 và 1000x2000mm dày 5 đến 100mm; cây tròn dài 1000mm. Hàng nằm trong danh mục nhựa pom.

Nhựa pom hàn quốc là gì, khác POM thường của kho thế nào

Hạt Hàn Quốc theo datasheet nặng 1.41 g/cm³; CQ lô tấm POM thường của kho ghi 1.53 g/cm³. Cùng kích thước, tấm Hàn Quốc nhẹ hơn; cùng khối lượng, nó cho nhiều thể tích hơn. Phân biệt theo dạng hàng:

  • Cây: đùn từ POM-C đúng mác nên không rỗ lõi, theo datasheet đó là đặc điểm của copolymer. Kho có thanh trắng phi 65; cây phi 8 đến 180 loại thường xem cây nhựa pom.
  • Tấm: loại thường dày 8 đến 100mm xem tấm nhựa pom.
  • Chống tĩnh điện: có mác hạt Hàn Quốc cho điện trở bề mặt khoảng 10⁹ Ω, đùn thành tấm và cây, xếp ở pom esd.

Thông số kỹ thuật nhựa pom hàn quốc

Các số lấy từ datasheet hạt dùng đùn tấm và cây, không phải số đo từng tấm. Màu trắng hoặc đen tùy lô nhập. HDT 90 đến 100°C ở 1.8 MPa, nên chi tiết chạy liên tục gần mức này cần kiểm tải.

Chỉ tiêuGiá trị
Loại nhựaPOM copolymer (POM-C), hạt xuất xứ Hàn Quốc
Tỷ trọng theo ISO 11831.41 g/cm³
Bền kéo tại giới hạn chảy60 đến 65 MPa
Giãn dài lúc đứt32 đến 40%
Điểm chảy165 đến 167°C
Nhiệt biến dạng HDT ở 1.8 MPa90 đến 100°C
Hút ẩm ở 23°C, 50% RH0.22%
Va đập Charpy có khía8.0 kJ/m², mác đùn tấm và cây
Điện trở bề mặt10¹⁶ Ω, cách điện
Độ bền điện môi19 kV/mm
Chống cháy UL94HB
MàuTrắng, đen theo lô nhập

Bảng tra phi cây, độ dày tấm và khối lượng nhựa pom hàn quốc

Cây dài 1 mét từ phi 10 đến phi 200 nặng 0.11 đến 44.30 kg; tấm khổ 600x2000 dày 5 đến 100mm nặng 8.5 đến 169.2 kg. Cả hai cột khối lượng tính theo tỷ trọng 1.41 g/cm³ của hạt.

Quy cáchNhómKhối lượng (kg)
Cây phi 10, dài 1 métcây nhỏ0.11
Cây phi 12, dài 1 métcây nhỏ0.16
Cây phi 15, dài 1 métcây nhỏ0.25
Cây phi 20, dài 1 métcây nhỏ0.44
Cây phi 25, dài 1 métcây nhỏ0.69
Cây phi 30, dài 1 métcây nhỏ1.00
Cây phi 40, dài 1 métcây vừa1.77
Cây phi 50, dài 1 métcây vừa2.77
Cây phi 60, dài 1 métcây vừa3.99
Cây phi 80, dài 1 métcây vừa7.09
Cây phi 100, dài 1 métcây vừa11.07
Cây phi 120, dài 1 métcây lớn15.95
Cây phi 150, dài 1 métcây lớn24.92
Cây phi 200, dài 1 métcây lớn44.30
Tấm dày 5mm, khổ 600x2000tấm mỏng8.5
Tấm dày 6mm, khổ 600x2000tấm mỏng10.2
Tấm dày 8mm, khổ 600x2000tấm mỏng13.5
Tấm dày 10mm, khổ 600x2000tấm mỏng16.9
Tấm dày 12mm, khổ 600x2000tấm vừa20.3
Tấm dày 15mm, khổ 600x2000tấm vừa25.4
Tấm dày 20mm, khổ 600x2000tấm vừa33.8
Tấm dày 25mm, khổ 600x2000tấm vừa42.3
Tấm dày 30mm, khổ 600x2000tấm vừa50.8
Tấm dày 40mm, khổ 600x2000tấm vừa67.7
Tấm dày 50mm, khổ 600x2000tấm dày84.6
Tấm dày 60mm, khổ 600x2000tấm dày101.5
Tấm dày 80mm, khổ 600x2000tấm dày135.4
Tấm dày 100mm, khổ 600x2000tấm dày169.2

Bảng giá nhựa pom hàn quốc

Cây tính theo cân; tấm tính theo cân hoặc theo tấm. Giá chưa gồm VAT 8%, báo theo quy cách và số lượng. Chi tiết gia công theo bản vẽ báo riêng từng chi tiết.

Cắt nhựa pom hàn quốc bằng máy CNC theo yêu cầu

Cây được cắt đoạn rồi tiện thành bạc, bánh răng, con lăn; tấm được phay theo biên dạng. Dung sai CNC ±0.3 đến 0.5mm, cưa thẳng ±0.5 đến 1mm. Gửi bản vẽ hoặc kích thước, kho tính khối lượng theo tỷ trọng 1.41 và báo giá vật liệu theo kg cộng công. Việc cắt tiện nằm trong mục gia công nhựa pom.

Phân biệt nguồn gốc nhựa pom hàn quốc bằng CO và tem lô

Nguồn gốc xác nhận qua giấy CO cùng tem trên lô. Giấy CO có thể nêu nơi đùn tấm hoặc nơi sản xuất hạt, vì vậy khi đặt hàng cần hỏi giấy đang nói về công đoạn nào. Thêm một cách đối chiếu: hạt Hàn Quốc nặng 1.41 g/cm³, còn CQ tấm POM thường của kho ghi 1.53 g/cm³.

Câu hỏi thường gặp về nhựa pom hàn quốc

Nhựa pom hàn quốc có phải POM-C không?

Có, hạt thuộc nhóm copolymer. Datasheet ghi 1.41 g/cm³ và bền kéo 60 đến 65 MPa.

Cây nhựa pom hàn quốc phi 100 dài 1 mét nặng bao nhiêu kg?

Khoảng 11.07 kg. So sánh: phi 50 là 2.77 kg, phi 200 là 44.30 kg trên mỗi mét.

Tấm nhựa pom hàn quốc dày 10mm khổ 600x2000 nặng bao nhiêu?

Nặng 16.9 kg, quy ra 14.1 kg cho mỗi m². Tấm 20mm cùng khổ nặng 33.8 kg.

Nhựa pom hàn quốc chịu được bao nhiêu độ?

HDT 90 đến 100°C ở 1.8 MPa, điểm chảy 165 đến 167°C. Chi tiết chịu tải liên tục tính theo HDT, không tính theo điểm chảy.

Sản phẩm liên quan