
Cây teflon PTFE tròn đặc phi 20 đến phi 200, cắt lẻ theo đoạn
Giá tham khảo190.000 – 263.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh, không độn
- Màu: Trắng đục tự nhiên
- Nhiệt độ làm việc liên tục: -180°C đến 260°C
- Tỷ trọng: 2.23 g/cm³
- Phi từ 20 đến 60mm: Phi 20, 30, 40, 50, 60
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cây teflon là gì, khác tấm teflon và ống teflon thế nào
- Thông số kỹ thuật cây teflon
- Bảng tra phi và khối lượng cây teflon
- Bảng giá cây teflon phi 20 đến phi 200
- Cắt cây teflon theo đoạn và tiện theo bản vẽ
- Teflon trắng nguyên sinh và PTFE đen độn khác nhau thế nào
- Chọn phôi theo chi tiết: cây đặc, ống đúc sẵn hay tấm
- Câu hỏi thường gặp về cây teflon
- Cây teflon chịu được bao nhiêu độ?
- Cây teflon phi 50 dài 1 mét nặng bao nhiêu kg?
- Giá cây teflon bao nhiêu một kg?
- Cây teflon dùng để làm gì?
- Mua cây teflon có phải lấy nguyên cây không?
Cây teflon (người mua còn gõ cây nhựa PTFE) là thanh tròn đặc bằng PTFE trắng đục, không pha chất độn, nặng 2.23 g/cm³ và chạy bền trong dải -180°C đến 260°C. Kho có 13 cỡ phi 20 đến phi 200mm, bán nguyên cây hoặc từng đoạn cho xưởng tiện.




Cây teflon là gì, khác tấm teflon và ống teflon thế nào
Cây là phôi tròn đặc, nằm trong nhóm nhựa teflon cùng với tấm teflon (phôi phẳng, hợp gioăng mỏng) và ống teflon (đã có lỗ giữa). PTFE không ép phun được nên thanh được ép từ bột rồi thiêu kết quanh 380°C, hoặc đùn nén liên tục; chi tiết có hình thì cắt gọt ra từ thanh đó. Về tên gọi teflon và PTFE, xem bài nhựa teflon là gì.
Thông số kỹ thuật cây teflon
Tỷ trọng 2.23 g/cm³ đo trên tấm PTFE cùng nguyên liệu; nhiệt làm việc -180°C đến 260°C; phi chia thành bốn nhóm như bảng dưới.
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh, không độn |
| Màu | Trắng đục tự nhiên |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | -180°C đến 260°C |
| Tỷ trọng | 2.23 g/cm³ |
| Phi từ 20 đến 60mm | Phi 20, 30, 40, 50, 60 |
| Phi 80 và 100mm | Phi 80, 100 |
| Phi từ 120 đến 200mm | Phi 120, 140, 150, 160, 180, 200 |
| Phi trên 200mm | Đặt theo yêu cầu |
| Cách ghi phi | Đường kính ngoài của phôi |
| Dung sai phôi | Dương, phôi phi 50 nhỉnh hơn 50 đủ để tiện tinh đúng phi 50 |
| Bán theo | Cây nguyên hoặc từng đoạn |
| Gia công được | Tiện, phay, khoan, taro ren |
Bảng tra phi và khối lượng cây teflon
Đường kính tăng thì khối lượng tăng theo bình phương: mét phi 60 nặng 6.31 kg so với 4.38 kg của phi 50, hơn khoảng 44%. Vì thế chi tiết phi 50 không nên tiện từ phôi phi 60.
| Phi | Nhóm | Kg trên 1 mét | Kg mỗi đoạn dài 50mm | Tiện ra được |
|---|---|---|---|---|
| Phi 20 | Nhỏ | 0.7 | 0.04 | Chốt, bạc nhỏ, vòng chặn |
| Phi 30 | Nhỏ | 1.58 | 0.08 | Bạc trượt nhỏ, ống lót, gioăng vòng |
| Phi 40 | Nhỏ | 2.8 | 0.14 | Bạc trục, con lăn cỡ nhỏ, đế cách điện |
| Phi 50 | Nhỏ | 4.38 | 0.22 | Gioăng vòng cỡ vừa, bạc chịu tải |
| Phi 60 | Nhỏ | 6.31 | 0.32 | Bạc lớn, tấm đệm dày |
| Phi 80 | Vừa | 11.21 | 0.56 | Gioăng bích nhỏ, bạc trục lớn |
| Phi 100 | Vừa | 17.51 | 0.88 | Gioăng bích DN80 đến DN100 |
| Phi 120 | Vừa | 25.22 | 1.26 | Gioăng bích cỡ vừa, con lăn |
| Phi 140 | Lớn | 34.33 | 1.72 | Bạc chịu tải nặng, vòng đệm cỡ lớn |
| Phi 150 | Lớn | 39.41 | 1.97 | Gioăng bích DN125 đến DN150 |
| Phi 160 | Lớn | 44.84 | 2.24 | Con lăn công nghiệp, bạc trục lớn |
| Phi 180 | Lớn | 56.75 | 2.84 | Gioăng bích lớn, chi tiết cách điện |
| Phi 200 | Lớn | 70.06 | 3.5 | Con lăn nặng, chi tiết đường kính lớn |
Bảng giá cây teflon phi 20 đến phi 200
Giá tham khảo 190.000 đến 263.000 đ mỗi kg, chưa VAT 8%. Mua nhiều cây thì gần mức thấp, cắt lẻ một đoạn thì gần mức cao.
| Phi | Khoảng giá cho cây dài 1 mét (đ) | Kg trên 1 mét |
|---|---|---|
| Phi 20 | 133.000 đến 184.000 | 0.7 |
| Phi 30 | 300.000 đến 416.000 | 1.58 |
| Phi 40 | 532.000 đến 736.000 | 2.8 |
| Phi 50 | 832.000 đến 1.152.000 | 4.38 |
| Phi 60 | 1.199.000 đến 1.660.000 | 6.31 |
| Phi 80 | 2.130.000 đến 2.948.000 | 11.21 |
| Phi 100 | 3.327.000 đến 4.605.000 | 17.51 |
| Phi 120 | 4.792.000 đến 6.633.000 | 25.22 |
| Phi 140 | 6.523.000 đến 9.029.000 | 34.33 |
| Phi 150 | 7.488.000 đến 10.365.000 | 39.41 |
| Phi 160 | 8.520.000 đến 11.793.000 | 44.84 |
| Phi 180 | 10.782.000 đến 14.925.000 | 56.75 |
| Phi 200 | 13.311.000 đến 18.426.000 | 70.06 |
Đoạn cắt ngắn tính theo khối lượng của chính nó, ví dụ phi 100 dài 50mm nặng 0.88 kg; giá chốt theo chiều dài từng đoạn và số lượng.
Cắt cây teflon theo đoạn và tiện theo bản vẽ
Khi tiện hoặc phay PTFE, bốn điểm sau quyết định chi tiết có đạt:
- Dao mài sắc: dao cùn không cắt mà miết, làm nóng và chảy mặt phôi.
- Kẹp vừa tay: siết mạnh làm phôi méo, nhả ra chi tiết vẫn méo.
- Chừa khe nở nhiệt: PTFE giãn nhiều hơn kim loại, vừa khít lúc nguội thì chật khi nóng.
- Giữ dưới 260°C: dao cùn hoặc mài có thể đẩy nhiệt cục bộ vượt mức này và sinh khí có hại.
Xưởng không có máy tiện thì gửi bản vẽ cho dịch vụ gia công nhựa.
Teflon trắng nguyên sinh và PTFE đen độn khác nhau thế nào
Màu thanh cho biết có pha chất độn hay không. Trắng đục là PTFE thuần, kháng hóa chất tốt nhất. PTFE đen pha carbon hoặc than chì nên chịu tải, chịu mòn hơn và thoát được tĩnh điện; loại pha sợi thủy tinh ra màu nâu hoặc be. Chi tiết chịu tải nặng hoặc mòn liên tục nên cân nhắc loại pha độn.
Chọn phôi theo chi tiết: cây đặc, ống đúc sẵn hay tấm
Vòng có lỗ giữa mà tiện từ thanh đặc thì phần khoan ra là nhựa đã trả tiền. Lỗ rộng bằng nửa đường kính ngoài làm mất 25% khối lượng, rộng bằng hai phần ba làm mất 44%.
| Chi tiết cần làm | Phôi nên lấy | Lý do |
|---|---|---|
| Chốt, con lăn đặc | Cây tròn đặc | Dùng hết phôi |
| Bạc, ống lót thành dày | Ống đúc sẵn | Khỏi khoan lõi |
| Gioăng, vòng đệm mỏng | Tấm | Cắt theo đường kính, phôi mỏng rẻ hơn |
| Đơn một chi tiết | Đặt gia công | Khỏi mua cả cây |
Gioăng bích có thể mua luôn gioăng PTFE cắt sẵn. Hỏi hàng nên kể chi tiết định làm, không chỉ nêu phi.
Câu hỏi thường gặp về cây teflon
Cây teflon chịu được bao nhiêu độ?
Từ -180°C đến 260°C liên tục; nhiệt sinh ra khi gia công cũng không nên vượt 260°C.
Cây teflon phi 50 dài 1 mét nặng bao nhiêu kg?
Khoảng 4.38 kg. Phi 20 nặng 0.7 kg và phi 100 nặng 17.51 kg trên mỗi mét.
Giá cây teflon bao nhiêu một kg?
190.000 đến 263.000 đ mỗi kg, chưa VAT 8%. Giá một đoạn bằng khối lượng đoạn đó nhân giá kg.
Cây teflon dùng để làm gì?
Làm phôi tiện gioăng, bạc trượt, con lăn, chi tiết cách điện. Dải phi 20 đến 60mm bán nhiều nhất cho các việc này.
Mua cây teflon có phải lấy nguyên cây không?
Không, kho cắt từng đoạn. Cỡ thông dụng thường giao trong 1 đến 3 ngày; báo đường kính, chiều dài và chi tiết định tiện để có giá đúng.




