Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Ống teflon PTFE: cuộn ống teflon trong thùng hàng

Ống teflon PTFE phi 3 đến phi 28, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn

Giá tham khảo9.500 – 205.500 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: PTFE nguyên sinh, đùn rồi thiêu kết
  • Nhiệt độ làm việc: -180 đến 260°C, liên tục
  • Nóng chảy tinh thể: 327°C
  • Tỷ trọng: Phiếu kiểm lô VT-20260811-336 ghi 2.23 g/cm³
  • Dải cỡ: Phi 3 đến phi 28, 18 cỡ (1x3 đến 25x28mm)

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Ống teflon là gì, khác ống PFA và FEP thế nào
  2. Thông số kỹ thuật ống teflon
  3. Bảng tra kích thước ống teflon phi 3 đến phi 28
  4. Ứng dụng theo cỡ phi
  5. Bảng tra ống teflon bọc lưới inox, cỡ 1/8 đến 2 inch
  6. So sánh ống teflon với PVC, PP và silicon
  7. Bảng giá ống teflon
  8. Cắt theo mét và đặt phi riêng theo bản vẽ
  9. Câu hỏi thường gặp về ống teflon
  10. Ở nhiệt độ nào thì ống teflon vẫn dùng được?
  11. Ống teflon phi 8 có lòng và đường kính ngoài bao nhiêu?
  12. Ống teflon giá bao nhiêu mỗi mét?
  13. Cuộn 100 mét ống teflon phi 10 nặng mấy kg?

Ống teflon (ống PTFE, ống nhựa teflon) được đùn từ nhựa PTFE nguyên sinh, chịu -180°C đến 260°C liên tục và gần như không bị axit, kiềm, dung môi tác dụng. Kho có 18 cỡ từ phi 3 (1x3mm) đến phi 28 (25x28mm); phi là đường kính ngoài. Kho bán cắt lẻ từng mét hoặc cả cuộn.

Ống teflon là gì, khác ống PFA và FEP thế nào

Teflon là nhãn hiệu của nhựa PTFE, nên gọi ống teflon hay ống PTFE đều chỉ một loại. Nhựa teflon được thiêu kết thành khối đặc: ống luôn trắng đục, không hàn nhiệt, không dán bằng keo thường, nặng gấp khoảng 2 lần ống nhựa thường cùng cỡ.

  • PTFE trắng đục: -180°C đến 260°C, có sẵn 18 cỡ.
  • PFA trắng trong: cùng dải nhiệt và cỡ, kín khí hơn; xem ống pfa.
  • FEP trong suốt: tới khoảng 200°C, làm theo đơn.
  • Ống xoắn PTFE: thành gợn sóng, uốn gắt không gập, làm theo đơn.
  • Bọc lưới inox: lõi PTFE, tới 260°C, cỡ 1/8 đến 2 inch.

Thông số kỹ thuật ống teflon

Áp chịu được từ khoảng 46 bar ở phi 3 xuống khoảng 6 bar ở phi 21 (đo ở 20°C), và tụt xuống tầm 1/3 khi lên 200°C.

Hạng mụcGiá trị
Vật liệuPTFE nguyên sinh, đùn rồi thiêu kết
Nhiệt độ làm việc-180 đến 260°C, liên tục
Nóng chảy tinh thể327°C
Tỷ trọngPhiếu kiểm lô VT-20260811-336 ghi 2.23 g/cm³
Dải cỡPhi 3 đến phi 28, 18 cỡ (1x3 đến 25x28mm)
Thành ống1mm; 1.5mm ở phi 19, phi 22, phi 28
Áp làm việc ở 20°CKhoảng 46 bar (phi 3) đến khoảng 6 bar (phi 21)
Áp ở 200°CCòn khoảng 1/3 so với mức ở 20°C
MàuTrắng đục (PTFE), trắng trong (PFA)
Kháng hóa chấtAxit, kiềm, dung môi và dầu đều không phá được
Hệ số ma sátThấp nhất trong các nhựa kỹ thuật
Nối ốngRen, đầu nối ép hoặc loe miệng
Dạng cung cấpCuộn nguyên 10, 25, 50 hoặc 100 mét tùy cỡ, cũng bán cắt lẻ từng mét

Bảng tra kích thước ống teflon phi 3 đến phi 28

Ống teflon phi 10 là cỡ 8x10mm, thành 1mm; muốn lòng ống đúng 10mm thì lấy phi 12 (10x12mm). Cùng lòng 16mm có hai cỡ 16x18 và 16x19, bản thành 1.5mm chịu áp cao hơn.

Phi ngoàiCỡ trong x ngoài (mm)Thành ống (mm)Lòng ống (mm²)Khối lượng (g/m)Áp làm việc ở 20°C (bar)
Phi 31x310.814Khoảng 46
Phi 42x413.121Khoảng 34
Phi 53x517.128Khoảng 27
Phi 64x6112.635Khoảng 23
Phi 75x7119.642Khoảng 20
Phi 86x8128.349Khoảng 17
Phi 97x9138.556Khoảng 15
Phi 108x10150.363Khoảng 14
Phi 119x11163.670Khoảng 12
Phi 1210x12178.577Khoảng 11
Phi 1412x14111391Khoảng 10
Phi 1614x161154105Khoảng 9
Phi 1816x181201119Khoảng 8
Phi 1916x191.5201184Khoảng 11
Phi 2018x201254133Khoảng 7
Phi 2119x211284140Khoảng 6
Phi 2219x221.5284215Khoảng 9
Phi 2825x281.5491278Khoảng 7

Ứng dụng theo cỡ phi

Phi 4 (2x4mm) dẫn sợi nhựa 1.75mm cho máy in 3D kiểu bowden nhờ ma sát trong lòng ống rất thấp. Bơm định lượng thường dùng phi 6 đến phi 12 để cấp axit, dung dịch mạ, sơn và mực.

CỡỨng dụng chính
Phi 3 đến phi 4Mao dẫn trong máy phân tích, đưa mẫu hoặc lượng khí rất nhỏ
Phi 5 đến phi 6Cấp mực in, dung môi hoặc khí nén sạch
Phi 7 đến phi 8Hóa chất đi trong thân máy, vỏ bọc cảm biến
Phi 9 đến phi 10Cấp sơn, hóa chất; lót trục
Phi 12 đến phi 14Đường cấp chính cho lưu lượng vừa
Phi 16 đến phi 20Tuyến lưu lượng lớn, ống lót cần chịu mài mòn

Bảng tra ống teflon bọc lưới inox, cỡ 1/8 đến 2 inch

Lưới thép không gỉ bện ngoài lõi PTFE giúp ống chịu áp cao hơn ống trần cùng cỡ, đồng thời uốn không bị bẹp; làm việc liên tục tới 260°C. Ống bán theo đoạn, bấm đầu nối ren hoặc mặt bích. Đường khí nén nóng sau máy nén dùng loại này, vì ống hơi pu mềm ra khi trên 80°C.

Cỡ (inch)Nhóm cỡLòng ống (mm)Đường kính ngoài (mm)
1/8"Cỡ nhỏ3.26.2
3/16"Cỡ nhỏ4.87.7
1/4"Cỡ nhỏ68.8
5/16"Cỡ nhỏ7.910.8
3/8"Cỡ nhỏ9.512.4
1/2"Cỡ vừa12.715.9
5/8"Cỡ vừa15.919.3
3/4"Cỡ vừa1922.3
7/8"Cỡ vừa22.225.8
1"Cỡ vừa25.429.8
1.1/4"Cỡ lớn3236
1.1/2"Cỡ lớn3842
2"Cỡ lớn5054

So sánh ống teflon với PVC, PP và silicon

Ống PTFE có giá gấp nhiều lần các loại ống nhựa phổ thông, nên chỉ nên chọn khi nhiệt vượt 100°C, gặp hóa chất mạnh, hoặc lòng ống không được đọng cặn. Dẫn nước hay khí ở nhiệt độ thường thì PVC hoặc PP đủ dùng.

Vật liệuNhiệt độ liên tụcHạn chế so với PTFE
PTFETới 260°CChuẩn đối chiếu
PVCKhoảng 60°CMềm khi nóng, nhiều loại dung môi ăn mòn, thôi chất hóa dẻo
PPKhoảng 100°CKém chịu axit oxy hóa mạnh, thành trong vẫn đọng cặn
Ống siliconTới 200°CThấm khí, bị dung môi làm trương, không trơ với hóa chất

Bảng giá ống teflon

Giá tham khảo tính theo mét khi cắt lẻ, chưa VAT 8%; ống PFA trắng trong đắt hơn PTFE cùng cỡ. Lấy nhiều mét hoặc cả cuộn thì giá gần mức thấp.

Phi ngoàiCỡ trong x ngoài (mm)PTFE trắng đục (đ/m)PFA trắng trong (đ/m)
Phi 31x39.500 đến 10.500Báo theo đơn
Phi 42x414.500 đến 16.00015.000 đến 17.000
Phi 53x519.000 đến 21.000Báo theo đơn
Phi 64x624.000 đến 26.50025.500 đến 28.500
Phi 75x728.000 đến 31.500Báo theo đơn
Phi 86x834.000 đến 38.00035.500 đến 39.500
Phi 97x937.500 đến 41.500Báo theo đơn
Phi 108x1043.000 đến 48.00045.000 đến 50.500
Phi 119x1146.500 đến 52.000Báo theo đơn
Phi 1210x1255.000 đến 61.00057.000 đến 63.500
Phi 1412x1458.500 đến 65.00066.500 đến 74.000
Phi 1614x1669.500 đến 78.00076.000 đến 85.000
Phi 1816x1879.000 đến 88.000Báo theo đơn
Phi 1916x19122.000 đến 136.000Báo theo đơn
Phi 2018x2088.000 đến 98.500Báo theo đơn
Phi 2119x2193.000 đến 103.500Báo theo đơn
Phi 2219x22142.500 đến 159.000Báo theo đơn
Phi 2825x28184.000 đến 205.500Báo theo đơn

Loại bọc lưới inox kèm đầu nối được báo giá riêng, theo cỡ và chiều dài.

Cắt theo mét và đặt phi riêng theo bản vẽ

Kho cắt đúng số mét một máy cần; phi trung gian hay thành dày mỏng khác chuẩn đều đặt được theo bản vẽ. Chi tiết cần tiện, phay, khoan thì dùng cây teflon thay cho ống. Cỡ thông dụng giao trong 1 đến 3 ngày. Báo giá cần đường kính ngoài, đường kính trong, số mét, chất đi qua ống và nhiệt độ.

Câu hỏi thường gặp về ống teflon

Ở nhiệt độ nào thì ống teflon vẫn dùng được?

Từ -180°C đến 260°C liên tục. Áp chịu được tụt theo nhiệt: tại 200°C còn khoảng 1/3 so với ở 20°C.

Ống teflon phi 8 có lòng và đường kính ngoài bao nhiêu?

6x8mm: ngoài 8mm, thành 1mm, diện tích lòng 28.3 mm², mỗi mét nặng 49 g.

Ống teflon giá bao nhiêu mỗi mét?

Từ khoảng 9.500 đ/m (phi 3, PTFE trắng đục) lên khoảng 205.500 đ/m (phi 28), chưa VAT 8%; PFA trắng trong đắt hơn cùng cỡ.

Cuộn 100 mét ống teflon phi 10 nặng mấy kg?

Khoảng 6.3 kg, vì cỡ 8x10mm nặng 63 g mỗi mét. Phi 6 khoảng 3.5 kg, phi 12 khoảng 7.7 kg.

Sản phẩm liên quan