Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Ống silicon: cuộn ống silicon màu đỏ

Ống silicon chịu nhiệt lòng 2mm đến 20mm, cắt theo mét

Giá tham khảo18.000 – 155.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Silicone VMQ nguyên sinh
  • Đường kính trong: 2 đến 20mm; cỡ khác đúc theo mẫu
  • Cỡ lớn gọi theo phi: Phi 16 đến phi 30mm
  • Độ dày thành: 1, 1.5, 2, 3, 4mm
  • Dải nhiệt: -40 đến 200°C, chạy liên tục

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Các loại ống silicon theo cấu tạo và cấp sạch
  2. Thông số kỹ thuật ống silicon
  3. Bảng tra ống silicon theo lòng ống từ 2mm đến 20mm
  4. Đọc cỡ ống: lòng, ngoài và thành
  5. Chọn ống silicon hay vật liệu khác theo chất đi trong ống
  6. Ba điều kiện kéo giới hạn 200°C của ống silicon xuống
  7. Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý
  8. Bảng giá ống silicon
  9. Cắt ống silicon theo mét theo yêu cầu
  10. Câu hỏi thường gặp về ống silicon
  11. Ống silicon chịu được bao nhiêu độ C?
  12. Ống silicon 8mm là đường kính trong hay đường kính ngoài?
  13. Ống silicon thực phẩm có đạt chuẩn FDA không?
  14. Đường dẫn dầu có lắp ống silicon được không?
  15. Cuộn ống silicon nguyên đóng dài bao nhiêu mét?

Ống silicon (ống silicone, ống nhựa silicon mềm) là ống cao su silicone VMQ đùn liên tục, chịu từ -40°C đến 200°C, độ cứng 65 ± 5 Shore A. Ống dùng cho nước nóng, khí nóng và chất lỏng ở máy thực phẩm, thiết bị y tế, phòng thí nghiệm; bán cắt theo mét hoặc nguyên cuộn 50 đến 100 mét.

Các loại ống silicon theo cấu tạo và cấp sạch

Cả nhóm nằm trong danh mục ống silicon công nghiệp. Cùng cỡ 8x12mm, loại trắng trong thành mỏng hợp máy pha cà phê, loại bọc lưới dùng cho đường có áp.

  • Trắng trong: thấy được dòng chảy, hợp nước, sữa, nước trái cây; xem ống silicon trong suốt.
  • Có màu: mỗi tuyến một màu để khỏi đấu nhầm trên máy nhiều đường ống.
  • Bọc lưới, lót bố vải: thêm lớp gia cường giữa hai lớp silicone nên chịu áp, không xẹp khi cua gấp hay hút chân không; xem ống silicon bọc lưới.
  • Thực phẩm, y tế: đạt FDA 21 CFR 177.2600, xem ống silicon thực phẩm.
  • Dẹt luồn dải đèn: xem ống silicon luồn led.

Thông số kỹ thuật ống silicon

Silicone VMQ nguyên sinh, lòng ống 2 đến 20mm; số liệu nhiệt, độ cứng, tỷ trọng lấy từ COA của lô hàng đang bán.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuSilicone VMQ nguyên sinh
Đường kính trong2 đến 20mm; cỡ khác đúc theo mẫu
Cỡ lớn gọi theo phiPhi 16 đến phi 30mm
Độ dày thành1, 1.5, 2, 3, 4mm
Dải nhiệt-40 đến 200°C, chạy liên tục
Độ cứng65 ± 5 Shore A
Tỷ trọng1.3 g/cm³
MàuTrắng trong là gốc; xanh nhạt hoặc màu khác đặt riêng
Chuẩn tiếp xúc thực phẩmFDA 21 CFR 177.2600
Quy cách bánCuộn 50 hoặc 100 mét; lẻ cắt theo mét
Gia cường cho đường có ápLưới bọc hoặc bố vải lót
Không dùng choDầu khoáng, nhiên liệu, dung môi và hơi nước có áp

Bảng tra ống silicon theo lòng ống từ 2mm đến 20mm

Người mua gõ "ống silicon 8mm" thường cần ống lòng 8mm, vì ống nhỏ đến 12mm gọi theo lòng; cỡ lớn gọi theo phi. Bảng xếp theo lòng ống, kèm đường kính ngoài phổ biến từ 4 đến 28mm và độ dày thành.

Cỡ theo lòng ốngChỗ dùng tiêu biểuĐường kính ngoàiĐộ dày thành
Ống silicon 2mmNha khoa, phân tích trong phòng thí nghiệm4 đến 5mm1 đến 1.5mm
Ống silicon 3mmBơm định lượng, máy y tế cỡ nhỏ5 đến 6mm1 đến 1.5mm
Ống silicon 4mmMáy pha cà phê, máy vắt nước trái cây6 đến 8mm1 đến 2mm
Ống silicon 5mmNước nóng, thiết bị thực phẩm8 đến 9mm1.5 đến 2mm
Ống silicon 6mmBơm nhu động, dây chuyền đóng gói10 đến 12mm2 đến 3mm
Ống silicon 8mmDịch truyền y tế, lọc khí12 đến 14mm2 đến 3mm
Ống silicon 10mmLàm mát máy, dẫn khí nóng14 đến 16mm2 đến 3mm
Ống silicon 12mmMáy rửa công nghiệp, đường hơi áp thấp16 đến 18mm2 đến 3mm
Ống silicon 14mmCông nghiệp nhiệt độ cao18 đến 20mm2 đến 3mm
Ống silicon 16mmNước nóng cho lò hơi nhỏ20 đến 22mm2 đến 3mm
Ống silicon 20mmDẫn khí, hóa chất nhẹ26 đến 28mm3 đến 4mm

Đọc cỡ ống: lòng, ngoài và thành

Cỡ ghi bằng hai số, lòng x ngoài: 6x10mm là lòng 6mm, ngoài 10mm, thành 2mm. Chỉ báo "phi 10" là thiếu, vì có thể là 10x14 hoặc 6x10. Ống lồng vào đầu nối lấy theo lòng, nhỏ hơn đầu nối 0.5 đến 1mm; ống luồn qua lỗ lấy theo ngoài.

Chọn ống silicon hay vật liệu khác theo chất đi trong ống

Silicon mạnh ở nhiệt và vệ sinh, yếu ở dầu và dung môi; bảng ghép chất chạy trong ống với vật liệu nên dùng.

Chất trong ốngChọnLý do
Nước nóng, thực phẩmSiliconChạy liên tục tới 200°C, không mùi, không nhả chất vào dòng chảy
Dầu, mỡ, nhiên liệuNBRSilicon trương lên và mủn khi gặp dầu
Hóa chất, dung môiViton FKM hoặc PTFEChịu hóa chất rộng hơn nhiều
Khí nén, chân khôngSilicon thành dày hoặc bọc lướiThành mỏng xẹp khi hút chân không

Sai lầm hay gặp là thấy ghi 200°C rồi lắp vào đường dầu nóng. Đường có dầu nên dùng ống cao su chịu dầu NBR, -30 đến 120°C; hóa chất mạnh thì xem ống teflon.

Ba điều kiện kéo giới hạn 200°C của ống silicon xuống

Mốc 200°C chỉ đúng với nhiệt khô. Hơi nước có áp làm silicone thủy phân và bở dần; khả năng chịu áp giảm mạnh khi nóng, nên không dùng số đo ở nhiệt độ phòng cho đường nóng; dung môi hữu cơ làm ống trương, mềm và sai kích thước.

Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý

Dấu hiệu trên ống cũ cho biết nguyên nhân hỏng; bảng ghi năm kiểu hỏng và cách xử lý.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Phồng, mềm nhũn đoạn tiếp xúcDính dầu hoặc dung môi, ống sai vật liệuĐổi NBR, Viton FKM hoặc PTFE theo chất chạy trong ống
Bở, bóp là ráchChạy lâu quá 200°C, hoặc ống chứa nhiều chất độnThay ống; chỗ nóng hơn dùng ống lót bố chịu nhiệt hoặc PTFE
Bẹp ở chỗ cổ dêSiết quá tay hoặc thành ống mỏngDùng cổ dê bản rộng, lấy thành dày hơn
Gập gãy ở khúc cuaBán kính uốn nhỏ hơn mức cho phépChuyển sang loại bọc lưới gia cường
Tuột khỏi đầu nốiKéo căng lúc lắp, ống co lại sau vài ngàyĐể dư một đoạn chùng khi cố định

Bảng giá ống silicon

Giá tham khảo từ 18.000 đến 155.000 đ, chưa gồm VAT 8%, tùy cỡ và số lượng; ống bọc lưới gia cường tính riêng. Đơn lớn có giá tốt hơn.

Cắt ống silicon theo mét theo yêu cầu

Cỡ thông dụng có sẵn, cắt đúng số mét. Cỡ ngoài danh mục làm theo mẫu hoặc bản vẽ về lòng, đường kính ngoài và độ dày thành, giao sau 7 đến 14 ngày tùy số lượng. Báo giá cần lòng x ngoài, số mét, chất đi qua và nhiệt độ làm việc.

Câu hỏi thường gặp về ống silicon

Ống silicon chịu được bao nhiêu độ C?

-40°C đến 200°C khi chạy liên tục, theo COA lô đang bán. Qua 200°C kéo dài, ống cứng dần, bở rồi nứt; chỗ nóng hơn cần ống lót bố chịu nhiệt hoặc PTFE.

Ống silicon 8mm là đường kính trong hay đường kính ngoài?

Thường là đường kính trong, vì ống nhỏ đến 12mm gọi theo lòng: lòng 8mm có đường kính ngoài 12 đến 14mm. Cỡ lớn gọi theo phi, nên khi đặt báo cả hai đường kính.

Ống silicon thực phẩm có đạt chuẩn FDA không?

Có. Silicone nguyên sinh đạt FDA 21 CFR 177.2600, không màu, mùi, vị, hợp máy pha cà phê, máy vắt nước, chế biến sữa và đóng gói. Ống công nghiệp có thể còn mùi, nên nói rõ cấp thực phẩm khi đặt.

Đường dẫn dầu có lắp ống silicon được không?

Không. Dầu khoáng, mỡ và nhiên liệu làm silicon trương lên và mủn; đường dầu dùng NBR (-30 đến 120°C), dầu nóng hơn dùng Viton.

Cuộn ống silicon nguyên đóng dài bao nhiêu mét?

D2x4 và D4x6 cuộn 100 mét; D6x10 đến D16x20 cuộn 50 mét. Cần ít hơn thì cắt lẻ theo mét.

Sản phẩm liên quan