Ống silicon thực phẩm, y tế không mùi, chịu -40°C đến 200°C
Giá tham khảo1.000 – 54.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: Silicone cấp thực phẩm
- Cách lưu hóa: Peroxide
- Xử lý sau lưu hóa: Sấy khử 3 đến 8 giờ tùy nguyên liệu và cỡ ống
- Nhiệt độ làm việc (COA): -40 đến 200°C
- Độ cứng: 50 đến 90 Shore A tùy mẫu
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Ống silicon thực phẩm khác loại công nghiệp ở đâu
- Thông số kỹ thuật ống silicon thực phẩm
- So sánh ống silicon thực phẩm với EPDM, PVC và PTFE
- Thử ống silicon thực phẩm trước khi dùng cả lô
- Vệ sinh, tiệt trùng và thay ống định kỳ
- Ống silicon y tế và ống hút silicon
- Đặt ống silicon thực phẩm theo lòng và đường kính ngoài
- Báo giá ống silicon thực phẩm
- Câu hỏi thường gặp về ống silicon thực phẩm
- Nhìn màu có biết ống silicon thực phẩm không?
- Ống silicon thực phẩm chịu được bao nhiêu độ?
- Ống silicon y tế có dùng cho người bệnh được không?
- Ống mới có cần xử lý trước khi lắp không?
- Đường dầu mỡ thì dùng ống gì?
Ống silicon thực phẩm (ống silicone thực phẩm, ống silicon y tế) là ống silicone lưu hóa bằng peroxide rồi sấy khử, làm việc từ -40°C đến 200°C theo COA, gần như không mùi và không truyền vị sang đồ uống. Dùng cho máy pha chế, dây chuyền sữa, bia, nước giải khát, thiết bị phân tích và phòng thí nghiệm, trong nhóm ống silicon công nghiệp.








Ống silicon thực phẩm khác loại công nghiệp ở đâu
Khác biệt nằm ở khâu lưu hóa: loại công nghiệp dùng phụ gia thông thường nên giữ lại chất dễ bay hơi, loại thực phẩm lưu hóa bằng peroxide rồi sấy khử 3 đến 8 giờ tùy nguyên liệu và cỡ ống.
Ống thực phẩm gần như không mùi kể cả khi nóng, ống công nghiệp để hộp kín qua đêm là ngửi thấy. Màu trắng trong không nói lên cấp, vì ống công nghiệp cũng có bản trắng trong, như ống silicon trong suốt. Cấp phải ghi vào đơn và kèm chứng từ vật liệu.
Thông số kỹ thuật ống silicon thực phẩm
Dải nhiệt -40°C đến 200°C theo COA, độ cứng 50 đến 90 Shore A tùy mẫu; cỡ đang làm sẵn là lòng 6mm, ngoài 8.5mm, cỡ khác theo mẫu hoặc bản vẽ.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | Silicone cấp thực phẩm |
| Cách lưu hóa | Peroxide |
| Xử lý sau lưu hóa | Sấy khử 3 đến 8 giờ tùy nguyên liệu và cỡ ống |
| Nhiệt độ làm việc (COA) | -40 đến 200°C |
| Độ cứng | 50 đến 90 Shore A tùy mẫu |
| Chứng nhận ống hút | FDA và RoHS |
| Cỡ làm sẵn (ống hút) | Lòng 6mm, ngoài 8.5mm |
| Màu | Trắng trong, xanh, đỏ, vàng, da cam theo đơn |
| Cách tiệt trùng ít hại ống | Nước nóng, rửa CIP |
| Không dùng cho | Dung môi hữu cơ, hơi áp lực lặp lại nhiều lần |
| Đường dầu mỡ động thực vật | Hỏi loại NBR trắng cấp thực phẩm |
| Quy cách bán | Cắt theo mét |
So sánh ống silicon thực phẩm với EPDM, PVC và PTFE
Mỗi vật liệu có một giới hạn riêng; cần ống mềm, chịu nhiệt và không mùi cùng lúc thì chọn silicone.
| Vật liệu | Điểm yếu | Chịu nhiệt | Truyền mùi vị |
|---|---|---|---|
| Silicone cấp thực phẩm | Hơi áp lực và dung môi | -40 đến 200°C | Gần như không |
| EPDM cấp thực phẩm | Dầu mỡ | Tới 120°C | Rất nhẹ |
| PVC thực phẩm | Đục, ố vàng dần | Khoảng 60°C | Có, do chất hóa dẻo |
| PTFE | Cứng, không đàn hồi, giá cao | Tới 260°C | Không |
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Thành mỏng ở đoạn trong bơm nhu động | Bị con lăn ép liên tục | Thay theo giờ chạy |
| Giữ nguyên vết bẹp sau khi tháo khỏi kẹp | Mất đàn hồi | Thay ống |
| Mặt ống nhám, mất bóng | Hấp hơi áp lực lặp lại | Đưa vào lịch thay định kỳ |
| Ống phồng, bở | Dung môi hữu cơ | Bỏ dung môi, thay ống |
| Lưu lượng tụt dần dù tốc độ bơm không đổi | Ống trong bơm mòn | Thay đúng cỡ ống nhà sản xuất bơm chỉ định |
Ống silicon y tế và ống hút silicon
Cấp y tế dùng trong máy xét nghiệm, bơm nhu động và phòng thí nghiệm. Ống nuôi ăn, dẫn lưu, ống thông là thiết bị y tế có số đăng ký riêng, mua theo kênh thiết bị y tế. Ống hút silicon lòng 6mm dùng lại được nhiều lần, gần với ống cao su thực phẩm cắt ngắn.
Đặt ống silicon thực phẩm theo lòng và đường kính ngoài
Báo đường kính trong x ngoài, số mét, chất đi qua, nhiệt độ và việc rửa CIP hay tiệt trùng hơi, vì mục cuối quyết định tuổi thọ ống nhiều nhất. Dải cỡ phi 2 đến phi 30 xem ống silicon, đường có bơm đẩy dùng ống silicon bọc lưới, gioăng làm kín thiết bị là gioăng silicone chịu nhiệt.
Báo giá ống silicon thực phẩm
Giá phụ thuộc cấp vật liệu, cỡ, độ cứng, màu và số mét; cấp thực phẩm đắt hơn vì thêm khâu sấy khử. Gửi cỡ trong x ngoài hoặc mẫu ống để báo giá.
Câu hỏi thường gặp về ống silicon thực phẩm
Nhìn màu có biết ống silicon thực phẩm không?
Không. Ống công nghiệp cũng trắng trong. Cách chắc chắn là ghi cấp thực phẩm vào đơn và yêu cầu chứng từ vật liệu.
Ống silicon thực phẩm chịu được bao nhiêu độ?
-40°C đến 200°C theo COA, luộc nước sôi và sấy khô được. Hơi áp lực lặp lại nhiều lần thì ống bở dần.
Ống silicon y tế có dùng cho người bệnh được không?
Không. Cấp y tế ở đây dùng trong thiết bị và phòng thí nghiệm. Ống nuôi ăn, dẫn lưu, ống thông là thiết bị y tế có số đăng ký riêng.
Ống mới có cần xử lý trước khi lắp không?
Có. Rửa nước nóng, để thoáng vài giờ, kể cả ống cấp thực phẩm, để mẻ sản xuất đầu bớt mùi.
Đường dầu mỡ thì dùng ống gì?
Không dùng silicone hay EPDM cho dầu mỡ động thực vật; hỏi loại NBR trắng cấp thực phẩm.
Sản phẩm liên quan

Ống silicon bọc lưới gia cường chịu áp, làm việc -40°C đến 200°C
Xem chi tiết ›
Ống silicon chịu nhiệt lòng 2mm đến 20mm, cắt theo mét
Xem chi tiết ›
Ống silicon luồn LED vuông 12x12mm đến 50x25mm, tròn phi 16 đến 24
Xem chi tiết ›
Ống silicon trong suốt lòng 2mm đến 16mm, chịu -40°C đến 200°C
Xem chi tiết ›
Co silicon 45, 90, 135, 180 độ bố aramid chịu 250°C, làm theo ID
Xem chi tiết ›
Đầu nối khí nén PC, PL, PU, PE, PY cho ống phi 4 đến 16mm
Xem chi tiết ›
Khớp nối mềm cao su bích JIS 10K DN32 đến DN600, loại 1 cầu và 2 cầu
Xem chi tiết ›
Ống cao su bố vải phi 8 đến phi 400, chịu 16-20 bar
Xem chi tiết ›