
Ống hút bụi PVC lõi thép phi 34 đến 400mm: cỡ, nhiệt độ, hóa chất
Giá tham khảo21.000 – 1.200.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PVC mềm, trong suốt
- Khung: Sợi thép quấn xoắn ốc trong thành ống
- Đường kính hút bụi: Phi 34 đến phi 400mm, 16 cỡ
- Đường kính trong cỡ nhỏ: ID 4mm đến ID 50mm
- Dải nhiệt: -5 đến 65°C
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Ống hút bụi PVC lõi thép là gì và hút được những loại bụi nào
- Thông số kỹ thuật ống hút bụi nhựa PVC
- Bảng tra cỡ ống hút bụi từ phi 34 đến phi 400
- Cách chọn ống hút bụi theo nhiệt độ, áp suất và hóa chất
- Lắp ống, kiểm rò và lịch thay
- Bảng giá ống hút bụi
- Cắt lẻ theo mét từ cuộn
- Câu hỏi thường gặp về ống hút bụi
- Ống hút bụi PVC có những cỡ nào?
- Dây thép xoắn trong ống để làm gì?
- Ống máy hút bụi công nghiệp chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
- Dẫn dầu bằng ống PVC được không?
- Bao lâu nên kiểm và thay ống?
Ống hút bụi (ống gân thép trong suốt, ống PVC lõi thép) là ống PVC dẻo có sợi thép xoắn ốc chạy trong thành, gồm 16 cỡ phi 34 đến phi 400mm, làm việc từ -5 đến 65°C. Một đầu lồng vào miệng hút của máy cưa, máy xay hoặc băng tải, đầu kia về quạt hoặc cyclone.




Ống hút bụi PVC lõi thép là gì và hút được những loại bụi nào
Thành nhựa trong cho thấy bụi, phoi hay hạt đang chạy, nên thấy chỗ tắc sớm. Sợi thép đóng vai khung chống xẹp khi quạt hút tạo áp âm, và giữ mặt cắt tròn ở đoạn uốn. Mặt hàng thuộc danh mục ống nhựa. Mọi tên gọi như ống hút bụi PVC hay ống nhựa lõi thép đều chỉ một loại này.
- Nông sản: bụi cà phê, hạt điều, tiêu, vỏ trấu.
- Xưởng: mùn cưa, bụi gỗ, xi măng, bụi sơn, bụi giấy và phế liệu nhỏ có cạnh sắc.
- Khí: đường hút mùi, hút gió trong nhà xưởng và gia đình.
- Cỡ nhỏ: hút xả nước và dẫn dầu nhẹ ở máy bơm, thiết bị nông nghiệp.
Thông số kỹ thuật ống hút bụi nhựa PVC
Phần thép quyết định khả năng chống xẹp, phần PVC quyết định nhiệt độ và hóa chất chịu được.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PVC mềm, trong suốt |
| Khung | Sợi thép quấn xoắn ốc trong thành ống |
| Đường kính hút bụi | Phi 34 đến phi 400mm, 16 cỡ |
| Đường kính trong cỡ nhỏ | ID 4mm đến ID 50mm |
| Dải nhiệt | -5 đến 65°C |
| Áp | Áp thấp và áp âm; định mức đo ở 20°C |
| Chất đi trong ống | Bụi, phoi, hạt khô, khí, nước |
| Chất nên tránh | Hóa chất mạnh, dầu nặng, nhiên liệu (xem bảng chọn bên dưới) |
| Cách bán | Cắt theo mét từ cuộn |
Bảng tra cỡ ống hút bụi từ phi 34 đến phi 400
Lấy phi ống bằng cổ hút của quạt hoặc cyclone, đừng lấy theo máy có miệng nhỏ nhất. Ống nhỏ hơn cổ quạt làm giảm lưu lượng và bụi đọng ở đoạn ngang. Cỡ nhỏ ghi bằng đường kính trong ID kèm đường kính ngoài OD.
| Nhóm | Quy cách | Cách ghi |
|---|---|---|
| Cỡ hút bụi | Phi 34mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 40mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 50mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 60mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 65mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 80mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 90mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 100mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 114mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 120mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 150mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 168mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 200mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 250mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 300mm | Đường kính ống |
| Cỡ hút bụi | Phi 400mm | Đường kính ống |
| Cỡ nhỏ | ID 4mm | OD 6mm |
| Cỡ nhỏ | ID 6mm | OD 8mm |
| Cỡ nhỏ | ID 8mm | OD 10mm |
| Cỡ nhỏ | ID 10mm | OD 12mm |
| Cỡ nhỏ | ID 12mm | OD 14mm |
| Cỡ nhỏ | ID 16mm | OD 18mm |
| Cỡ nhỏ | ID 20mm | OD 22mm |
| Cỡ nhỏ | ID 25mm | OD 28mm |
| Cỡ nhỏ | ID 32mm | OD 35mm |
| Cỡ nhỏ | ID 38mm | OD 42mm |
| Cỡ nhỏ | ID 50mm | OD 55mm |
Cách chọn ống hút bụi theo nhiệt độ, áp suất và hóa chất
Lạnh hơn -5°C PVC giòn, nóng hơn 65°C PVC mềm nhão. Định mức áp giảm theo nhiệt chất bên trong, nên ống đạt áp vào mùa lạnh vẫn có thể phồng khi chạy nóng. PVC chịu phần lớn axit và kiềm loãng, hợp bụi xi măng, bụi sơn khô, hơi hóa chất nhẹ.
| Điều kiện | Ống PVC lõi thép | Nên chuyển sang |
|---|---|---|
| Khí nóng sau lò sấy, máy ép nhựa, gần đầu hàn | Không dùng, nhựa mềm nhão | Ống PU hoặc ống silicon |
| Axit mạnh | Không dùng, nhựa và sợi thép xuống cấp | Ống cao su EPDM, PTFE hoặc UHMWPE |
| Dầu nhẹ, thời gian ngắn | Dùng được | Không cần đổi |
| Dầu thủy lực, dầu nặng, nhiên liệu | Không dùng, PVC phân hủy dần rồi rò | Ống cao su chịu dầu loại NBR hay FKM |
| Chất lỏng áp cao | Không dùng | Ống inox, hoặc ống cao su có lớp bố |
Lắp ống, kiểm rò và lịch thay
Trước khi lắp, soi cả cuộn tìm vết nứt, thủng, đoạn thép bung. Đo theo đường đi thực cộng đoạn cong, tránh để ống dư võng vì bụi lắng ở điểm thấp. Lồng đầu ống vào cổ hút, siết đai vừa kín, siết quá tay đai cắt vào nhựa. Chạy quạt thử để dò rò ở mối nối. Ống ngả vàng, cứng, nứt quanh vòng thép là dấu hiệu cần thay.
Bảng giá ống hút bụi
Giá tham khảo từ 21.000 đến 1.200.000 đồng, chưa VAT 8%, phụ thuộc phi ống, độ dày thành và số mét; đơn lớn giá gần mức thấp.
Cắt lẻ theo mét từ cuộn
Mọi cỡ trong bảng tra, từ phi 34 đến 400mm lẫn ID 4 đến 50mm, đều bán theo mét. Cỡ nằm ngoài hai dải đó, hoặc thành dày khác mẫu hiện có, cần gửi thông số để kiểm trước.
Câu hỏi thường gặp về ống hút bụi
Ống hút bụi PVC có những cỡ nào?
16 cỡ từ phi 34 đến phi 400mm, gồm phi 100, 150, 200 và 300. Lấy bằng cổ hút của quạt hoặc cyclone.
Dây thép xoắn trong ống để làm gì?
Chống bẹp khi quạt hút và chống gập ở đoạn cong; thiếu lõi, ống tự xẹp và nghẹt dòng.
Ống máy hút bụi công nghiệp chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
-5 đến 65°C. Khí nóng hơn mức đó thì dùng ống PU hoặc ống silicon.
Dẫn dầu bằng ống PVC được không?
Chỉ dầu nhẹ và chỉ trong thời gian ngắn. Ngâm lâu thì PVC phân hủy, ống rò; dầu nặng và nhiên liệu cần ống cao su chịu dầu.
Bao lâu nên kiểm và thay ống?
Soi trước mỗi lần lắp. Ống ngoài nắng hoặc gặp hóa chất mau xuống cấp hơn ống trong nhà, nên đặt lịch thay định kỳ.





