Ống gen chịu nhiệt sợi thủy tinh ID 1 đến 50mm, phủ silicone 200°C
Giá tham khảo2.200 – 31.700 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Ống gen chịu nhiệt sợi thủy tinh, phủ silicone 200°C, dệt trần 350°C, ID 1 đến 50mm, bán theo mét.
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Ống gen chịu nhiệt khác ống silicone ở điểm nào
- Thông số kỹ thuật ống gen chịu nhiệt theo lớp phủ
- Bảng tra cỡ ống gen chịu nhiệt theo đường kính trong
- Bảng giá ống gen chịu nhiệt
- Cách chọn ống gen chịu nhiệt theo nhiệt độ và chỗ lắp
- Câu hỏi thường gặp về ống gen chịu nhiệt
- Ống gen amiang có chứa amiang không?
- Ống gen sợi thủy tinh có an toàn cho sức khoẻ không?
- Ống gen phủ silicone dùng được trên 250°C không?
- Ống gen ID 10mm có đường kính ngoài bao nhiêu?
- Cỡ nhỏ nhất của ống gen là bao nhiêu?
Ống gen chịu nhiệt (gen thủy tinh, fiberglass sleeving) là lớp ống bện bằng sợi thủy tinh E, trùm ngoài dây điện hoặc ống dẫn đi qua vùng nóng. Ba kiểu bề mặt: phủ silicone chịu 200°C, phủ acrylic chịu 155°C, dệt trần chịu tới 350°C. Đường kính trong từ 1 đến 50mm; kho có màu đỏ, đen và dệt trần, cắt theo mét hoặc bán nguyên cuộn.






Ống gen chịu nhiệt khác ống silicone ở điểm nào
Ống gen là vỏ bọc dệt theo IEC 60684-3-300, chỉ che chắn nhiệt và mài mòn cho thứ nằm bên trong, tự nó không chứa chất lỏng. Ống silicone thì là ống cao su đặc, trực tiếp dẫn nước, khí hay dầu: xem ống silicon cho đường thông thường và ống silicon bọc lưới cho đường chịu áp. Cả hai nằm trong danh mục ống nhựa của kho.
Về tên gọi, người mua hay hỏi "ống gen amiang". Sợi trong hàng của kho là thủy tinh E (SiO₂ 53 đến 55%, B₂O₃ 6.5 đến 9%), hoàn toàn không có amiang.
Thông số kỹ thuật ống gen chịu nhiệt theo lớp phủ
Trần nhiệt của ống do lớp phủ quyết định, sợi thủy tinh bên trong chịu cao hơn nhiều (nóng chảy ở 1200°C). Bảng gom theo từng kiểu bề mặt.
| Kiểu bề mặt | Dải nhiệt | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Phủ silicone | Tới 200°C theo P. Leo; Synflex ghi -60 đến 250°C | Cách điện cấp a chịu trên 3000 V; kháng dầu biến thế, nhiên liệu lỏng, UV |
| Phủ acrylic | -25 đến 155°C | Dùng cho dây điện cạnh nguồn nóng vừa |
| Dệt trần | Tới 350°C | Không có cấp điện áp |
| Dệt trần xử lý nhiệt | -60 đến 650°C | Không có cấp điện áp |
| Cấp H (Synflex) | 180°C | Cấp nhiệt theo cách ghi của hãng |
| Chống cháy | Phủ silicone | VW-1 theo UL 1441; EN 45545 HL1 đến HL3 (Synflex), không halogen |
| Thử lạnh | -10°C trong 60 phút | Lớp phủ không nứt (hàng bán lẻ trong nước) |
| Sợi thủy tinh E | Nóng chảy 1200°C | Đường kính sợi 6 đến 9 µm |
| Đường kính trong | 0.5 đến 50mm tùy hãng | Hàng trong nước thường từ 1mm |
| Quy cách bán | Mét hoặc cuộn | Cuộn hãng 25 đến 400 m; màu đỏ, đen |
Bảng tra cỡ ống gen chịu nhiệt theo đường kính trong
Dây lọt tối đa lấy theo đường kính trong trừ dung sai âm của Synflex. Đường kính ngoài (OD) bằng đường kính trong cộng hai lần thành dày theo P. Leo, số tính cho ống phủ silicone. Ô ghi "theo quy cách" nghĩa là cỡ này đặt theo thông số cụ thể.
| Nhóm | ID (mm) | Dây lọt (mm) | OD cấp a (mm) | OD cấp b, c (mm) |
|---|---|---|---|---|
| ID 1 đến 6mm | 1 | 0.8 | 1.8 | 1.4 |
| ID 1 đến 6mm | 1.5 | 1.3 | 2.3 | 1.9 |
| ID 1 đến 6mm | 2 | 1.8 | 2.8 | 2.4 |
| ID 1 đến 6mm | 3 | 2.8 | 3.9 | 3.5 |
| ID 1 đến 6mm | 4 | 3.75 | 4.9 | 4.5 |
| ID 1 đến 6mm | 5 | 4.75 | 6 | 5.6 |
| ID 1 đến 6mm | 6 | 5.75 | 7 | 6.6 |
| ID 8 đến 14mm | 8 | 7.75 | 9.1 | 8.7 |
| ID 8 đến 14mm | 10 | 9.5 | 11.3 | 10.9 |
| ID 8 đến 14mm | 12 | 11.5 | 13.3 | 12.9 |
| ID 8 đến 14mm | 14 | 13.5 | 15.3 | 14.9 |
| ID 16 đến 30mm | 16 | 15 | 17.3 | 16.9 |
| ID 16 đến 30mm | 20 | theo quy cách | 21.3 | 20.9 |
| ID 16 đến 30mm | 25 | theo quy cách | 26.3 | 25.9 |
| ID 16 đến 30mm | 30 (phủ silicone, dệt trần) | theo quy cách | theo quy cách | theo quy cách |
| ID 40 đến 50mm | 40 (chỉ phủ silicone) | theo quy cách | theo quy cách | theo quy cách |
| ID 40 đến 50mm | 50 (chỉ phủ silicone) | theo quy cách | theo quy cách | theo quy cách |
Cách đọc: bó dây hoặc ống bên trong phải nhỏ hơn cột dây lọt, ví dụ ID 10mm nhận dây tới 9.5mm. Lỗ xuyên vách lò và kẹp giữ phải rộng hơn OD, ví dụ 11.3mm cho ID 10mm cấp a. Hàng bán lẻ trong nước đóng cuộn 5, 10, 100 m hoặc sợi dài 1 m.
Bảng giá ống gen chịu nhiệt
Giá tham khảo tháng 10/2026, quy đổi ra đ/m từ giá cuộn, chưa VAT 8%. Cỡ thông dụng ID 1 đến 30mm nằm trong khoảng 2.200 đến 31.700 đ/m; mua nhiều thì giá gần mức thấp.
| Nhóm | Khoảng giá (đ/m) |
|---|---|
| ID 1 đến 6mm | từ 2.200 đến 3.500 |
| ID 8 đến 14mm | từ 4.600 đến 9.000 |
| ID 16 đến 30mm | từ 14.000 đến 31.700 |
| ID 40 đến 50mm phủ silicone | báo giá theo quy cách |
| Dệt trần, phủ acrylic mọi cỡ | báo giá theo quy cách |
Cách chọn ống gen chịu nhiệt theo nhiệt độ và chỗ lắp
Lấy nhiệt độ cao nhất tại chỗ lắp làm gốc, rồi dò theo bảng. Dây điện không cần cách điện thêm ở chỗ trên 250°C thì chỉ còn ống dệt trần.
| Chỗ lắp | Chọn | Lý do |
|---|---|---|
| Dây điện cạnh lò, tủ sấy tới 155°C | Phủ acrylic | Dải -25 đến 155°C đủ cho chỗ nóng vừa |
| Dây điện tới 200°C | Phủ silicone | Cách điện cấp a chịu trên 3000 V |
| Ống dầu thủy lực, đường nhiên liệu gần nguồn nóng | Phủ silicone, ID tới 50mm | Kháng dầu biến thế và nhiên liệu lỏng |
| Cổ lò, ống xả, trên 250°C | Dệt trần 350°C, hoặc loại xử lý nhiệt tới 650°C | Không có cấp điện áp; dây bên trong phải tự cách điện |
| Cần hạn chế cháy lan | Phủ silicone đạt VW-1 theo UL 1441, EN 45545 HL1 đến HL3 | Có tiêu chuẩn chống cháy |
Cần bọc mặt phẳng rộng hoặc chắn tia hàn thì chuyển sang vải silicone, không dùng ống gen.
Câu hỏi thường gặp về ống gen chịu nhiệt
Ống gen amiang có chứa amiang không?
Không có amiang. Hàng bện từ sợi thủy tinh E; chữ "amiang" trong tên chỉ là cách người mua gọi nhầm.
Ống gen sợi thủy tinh có an toàn cho sức khoẻ không?
Sợi thủy tinh không cùng nhóm vật liệu với amiang. IARC năm 2002 xếp loại sợi liên tục dạng dệt vào Nhóm 3, tức chưa thể phân loại là gây ung thư. Khi cắt vẫn nên đeo găng.
Ống gen phủ silicone dùng được trên 250°C không?
Không. Synflex ghi tối đa 250°C, còn P. Leo chỉ ghi 200°C. Trên mức đó chọn ống dệt trần 350°C.
Ống gen ID 10mm có đường kính ngoài bao nhiêu?
11.3mm với cấp a và 10.9mm với cấp b, c, theo độ dày thành P. Leo.
Cỡ nhỏ nhất của ống gen là bao nhiêu?
ID 0.5mm ở hàng của P. Leo và Synflex, dùng luồn dây cảm biến. Trong nước thường bán từ ID 1mm.






