
Bi teflon PTFE cho van bơm màng, đường kính 3mm đến 82mm, cỡ mm và inch
Giá tham khảo203.000 – 263.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: PTFE nguyên sinh, đặc ruột
- Màu sắc: Trắng đục
- Đường kính: 3 - 82mm, có cả cỡ mm lẫn cỡ inch
- Dải nhiệt làm việc: -180 - +260°C
- Tỷ trọng: 2.13 - 2.20 g/cm³
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Bi teflon là gì, khác bi cao su và bi silicone thế nào
- Thông số kỹ thuật bi teflon
- Bảng tra cỡ bi teflon cho bơm màng, mm và inch
- Bảng giá bi teflon
- Đặt bi teflon theo cỡ đo trên bi cũ hay theo mã bơm
- Chọn vật liệu viên bi van theo chất bơm và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở viên bi van và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về bi teflon
- Bi teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Bơm màng 1 inch dùng bi teflon cỡ bao nhiêu?
- Bi teflon 1 inch nặng bao nhiêu?
- Bi teflon có dùng cho bơm axit đặc được không?
- Một bơm màng đôi cần mấy viên bi teflon?
Bi teflon (tên khác: bi PTFE, ball teflon, check ball, bóng teflon) là viên bi trắng đặc ruột đóng vai van một chiều trong bơm màng khí nén và bơm định lượng. Cỡ từ 3mm tới 82mm, chịu -180°C tới +260°C, không bị axit, kiềm hay dung môi ăn mòn.




Bi teflon là gì, khác bi cao su và bi silicone thế nào
Bi làm từ nhựa teflon nguyên sinh, cứng 50 đến 60 Shore D. Bi kín nhờ độ tròn và bề mặt nhẵn chứ không nhờ biến dạng. Bi cao su NBR và bi silicone mềm nên bù được đế van mòn, nhưng chịu hóa chất và nhiệt kém hơn. Đừng nhầm với van bi teflon, loại van có đế làm kín bằng PTFE.
Thông số kỹ thuật bi teflon
Tỷ trọng 2.13 - 2.20 g/cm³ nặng gần gấp rưỡi bi NBR nên bi rơi về đế nhanh hơn; hệ số ma sát 0.05 - 0.10 giúp bi lăn trơn trong buồng van.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh, đặc ruột |
| Màu sắc | Trắng đục |
| Đường kính | 3 - 82mm, có cả cỡ mm lẫn cỡ inch |
| Dải nhiệt làm việc | -180 - +260°C |
| Tỷ trọng | 2.13 - 2.20 g/cm³ |
| Độ cứng | 50 - 60 Shore D |
| Hệ số ma sát | 0.05 - 0.10 |
| Độ bền kéo | 20 - 35 MPa |
| Hóa chất chịu được | Axit, kiềm, dung môi, chất oxy hóa |
| Bề mặt | Mài bóng, chống dính |
| Đơn vị bán | Từng viên, hoặc bộ 4 viên cho một bơm màng |
| Cỡ sẵn kho | Báo theo đường kính lúc hỏi giá |
Bảng tra cỡ bi teflon cho bơm màng, mm và inch
Bơm màng khí nén hay dùng bi cỡ inch, ví dụ bi 1" tương ứng 25.4mm, bi 2-1/2" tương ứng 63.5mm. Bơm định lượng và van nhỏ dùng bi 3 đến 12mm. Cột khối lượng tính theo tỷ trọng PTFE.
| Nhóm | Khối lượng một viên | Đường kính (mm) | Quy đổi inch |
|---|---|---|---|
| Dưới 20mm | 1.5g | 11 | Không có |
| Dưới 20mm | 3.8 - 3.9g | 15 | Không có |
| Dưới 20mm | 6.5 - 6.7g | 18 | Không có |
| Dưới 20mm | 7.6 - 7.9g | 19 | 3/4" |
| 20 đến 50mm | 18.3 - 18.9g | 25.4 | 1" |
| 20 đến 50mm | 26.0 - 26.9g | 28.575 | 1-1/8" |
| 20 đến 50mm | 35.7 - 36.9g | 31.75 | 1-1/4" |
| 20 đến 50mm | 47.5 - 49.1g | 34.925 | 1-3/8" |
| 20 đến 50mm | 97.9 - 101.2g | 44.45 | 1-3/4" |
| 20 đến 50mm | 120.5 - 124.4g | 47.625 | 1-7/8" |
| Trên 50mm | 208.2 - 215.0g | 57.15 | 2-1/4" |
| Trên 50mm | 285.6 - 294.9g | 63.5 | 2-1/2" |
| Trên 50mm | 382.5 - 395.1g | 70 | Không có |
| Trên 50mm | 470.5 - 486.0g | 75 | Không có |
| Trên 50mm | 614.9 - 635.1g | 82 | Không có |
Bảng giá bi teflon
Giá tham khảo từ 203.000 đến 263.000 đồng một kg, chưa VAT 8%, tùy cỡ và số lượng. Kho bán theo viên hoặc theo bộ 4 viên; đơn lớn có giá tốt hơn.
Đặt bi teflon theo cỡ đo trên bi cũ hay theo mã bơm
Cửa bơm cùng 1" chưa chắc cùng cỡ bi, vì buồng và đế van mỗi hãng một kiểu; bơm ARO cửa 1" dùng bi 1" mã 90532-4. Cỡ bi vì thế lấy từ viên bi cũ hoặc mã phụ tùng của đúng model. Đo bằng thước cặp theo ba hướng vuông góc, lấy số lớn nhất: bi mòn đo ra 31.6mm thường là bi 1-1/4" (31.75mm).
- Có mã phụ tùng: gửi hãng, model, cỡ cửa bơm để tra bản vẽ.
- Chỉ có bi cũ: chụp bi cạnh thước cặp kèm số đo ba hướng.
- Bi đã mất: đo lỗ đế van, bi phải lớn hơn lỗ để không lọt khi hút.
- Bơm màng đôi: 4 viên, thay trọn bộ.
Chọn vật liệu viên bi van theo chất bơm và nhiệt độ
Chất bơm là axit, kiềm, dung môi, hoặc nước nóng và dầu truyền nhiệt trên 120°C thì dùng bi teflon; đế van mòn nhiều thì bi cao su kín hơn. Đế van, vòng đệm, bạc dẫn đi kèm được tiện từ cây teflon; đặc tính vật liệu xem bài nhựa teflon là gì.
| Vật liệu bi | Dải nhiệt | Hóa chất | Tỷ trọng | Đế van mòn |
|---|---|---|---|---|
| Teflon PTFE | -180 - +260°C | Trơ với axit, kiềm, dung môi; tốt với dầu khoáng | 2.13 - 2.20 g/cm³ | Kín kém |
| Cao su NBR | -30 - 120°C | Kém với axit đặc và dung môi; tốt với dầu khoáng | 1.4 g/cm³ | Kín tốt |
| Silicone | -40 - 200°C | Kém với dầu và dung môi | 1.3 g/cm³ | Kín tốt |
Lỗi thường gặp ở viên bi van và cách xử lý
Bơm đủ khí mà lưu lượng tụt, hút không lên hoặc chạy giật là lúc kiểm bi. Nên xem bi mỗi khi thay màng bơm.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Một mặt phẳng nhỏ trên bi | Bi đập vào đế van lâu ngày | Thay trọn bộ 4 viên |
| Vết xước chạy vòng quanh | Chất bơm lẫn cát hoặc bột màu | Lọc chất bơm, kiểm bi thường xuyên hơn |
| Vết lõm ở điểm tựa | PTFE rão khi bi nằm ép một chỗ | Thay bi, xem lại đế van |
| Bi nhỏ đi vài phần mười mm | Mòn đều theo thời gian | Đặt lại theo cỡ danh định |
| Đế van có rãnh | Hạt rắn và bi cào đế | Thay đế cùng lúc với bi |
Câu hỏi thường gặp về bi teflon
Bi teflon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Dải làm việc liên tục là -180 đến +260°C.
Bơm màng 1 inch dùng bi teflon cỡ bao nhiêu?
Tùy hãng. ARO cửa 1" dùng bi 25.4mm; hãng khác có thể lệch, nên đối chiếu bi cũ hoặc mã phụ tùng.
Bi teflon 1 inch nặng bao nhiêu?
Khoảng 18.3 - 18.9g một viên.
Bi teflon có dùng cho bơm axit đặc được không?
Có. PTFE không bị axit sulfuric, clohydric, nitric hay kiềm ăn mòn ở nồng độ thường gặp.
Một bơm màng đôi cần mấy viên bi teflon?
4 viên, gồm 2 viên van hút và 2 viên van đẩy; thay cả bộ một lượt.




