
Tấm teflon PTFE dày 0.5 đến 20mm, nguyên cuộn hoặc cắt theo bản vẽ
Giá tham khảo190.000 – 263.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu, màu: PTFE nguyên sinh, trắng sữa
- Tỷ trọng: 2.23 g/cm³
- Độ cứng: 52 Shore D
- Bền kéo: 27.3 MPa
- Giãn dài khi đứt: 252%
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Các loại tấm teflon theo độ dày và dạng hàng
- Thông số kỹ thuật tấm teflon
- Bảng tra độ dày và khối lượng tấm teflon
- Bảng giá teflon dạng tấm và cuộn
- Cắt tấm teflon bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn độ dày PTFE theo chi tiết cần làm
- Những chỗ tấm teflon không đáp ứng và vật liệu thay thế
- Câu hỏi thường gặp về tấm teflon
- Tấm teflon chịu được bao nhiêu độ?
- Tấm teflon có những độ dày nào?
- Tấm teflon dày 3mm khổ 1m x 1m nặng bao nhiêu?
- Tấm teflon cứng bao nhiêu Shore?
- Teflon và PTFE có phải một loại không?
Tấm teflon (còn gọi tấm PTFE) là tấm nhựa fluorocarbon nguyên sinh màu trắng sữa, nặng 2.23 g/cm³, chạy liên tục được trong dải -180°C đến 260°C. Kho giữ 12 độ dày từ 0.5mm đến 20mm; mua nguyên cuộn, nguyên tấm hoặc nhờ cắt đúng kích thước chi tiết.






Các loại tấm teflon theo độ dày và dạng hàng
Tấm mỏng được cuộn lại, tấm dày để phẳng. Cả ba dạng thuộc nhóm nhựa teflon PTFE, bên cạnh cây teflon và ống teflon.
- Cuộn 0.5 đến 5mm: rộng 1000mm, lấy theo mét dài cho gioăng mỏng và lớp lót.
- Tấm 6 và 8mm: 1000x1000mm sẵn trong kho; 1200x1200mm và 1500x1500mm đặt trước.
- Tấm 10 đến 20mm: 1020x1020mm, để phay, tiện hoặc làm đế trượt.
- Tấm đen: trộn phụ gia nên cơ tính khác bản trắng, xem riêng ở PTFE đen.
Thông số kỹ thuật tấm teflon
Phiếu kiểm lô đang bán ghi tỷ trọng 2.23 g/cm³, độ cứng 52 Shore D, bền kéo 27.3 MPa; các dòng còn lại là quy cách của kho.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu, màu | PTFE nguyên sinh, trắng sữa |
| Tỷ trọng | 2.23 g/cm³ |
| Độ cứng | 52 Shore D |
| Bền kéo | 27.3 MPa |
| Giãn dài khi đứt | 252% |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | -180°C đến 260°C |
| Điểm nóng chảy tinh thể | 327°C, không phải nhiệt làm việc |
| Hút nước sau 24 giờ | Dưới 0.01% |
| Hệ số ma sát | 0.05 đến 0.10 |
| Các độ dày trong kho | 0.5; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 15; 20mm |
| Khổ cuộn (0.5 đến 5mm) | Rộng 1000mm |
| Khổ tấm 6 và 8mm | 1000x1000mm |
| Khổ tấm 10 đến 20mm | 1020x1020mm |
| Sai lệch độ dày (tấm 10 đến 20mm) | +0.15mm, chỉ lệch về phía dày |
| Sai số khi cắt | CNC ±0.3 đến 0.5mm, cưa thẳng ±0.5 đến 1mm |
Hai con số dễ đọc nhầm: 260°C là mức chạy bền, 327°C mới là lúc tinh thể nóng chảy. Lực kéo đứt 27.3 MPa còn dưới nửa của tấm nhựa POM (66 đến 79 MPa), vì vậy đừng giao cho tấm teflon việc chịu kéo. Tấm 10mm có thể đo ra 10.15mm, nên mặt lắp khít cần phay lại.
Bảng tra độ dày và khối lượng tấm teflon
Mỗi mm độ dày thêm 2.23 kg cho một mét vuông. Phần hàng cắt lẻ được tính trên hình chữ nhật ôm sát chi tiết, nên vòng đệm tròn cắt từ tấm vuông vẫn trả tiền phần góc.
| Độ dày | Nhóm | Kg trên 1 m² | Kg cả tấm 1020x1020mm | Làm được |
|---|---|---|---|---|
| 0.5mm | Cuộn | 1.11 | Lớp lót khuôn, băng trượt mỏng | |
| 1mm | Cuộn | 2.23 | Gioăng cho bích mới còn phẳng | |
| 2mm | Cuộn | 4.46 | Gioăng bích DN15 đến DN150, bề dày cắt nhiều nhất | |
| 3mm | Cuộn | 6.69 | Gioăng cho bích cũ có rỗ nhẹ | |
| 4mm | Cuộn | 8.92 | Tấm kê chịu nhiệt, lót bàn | |
| 5mm | Cuộn | 11.15 | Lót sàn khu hóa chất, căn đệm | |
| 6mm | Tấm | 13.38 | Đệm trượt cho băng tải | |
| 8mm | Tấm | 17.84 | Tấm trượt chịu tải, vòng đệm dày | |
| 10mm | Tấm | 22.3 | 23.2 | Đế trượt, phôi phay |
| 12mm | Tấm | 26.76 | 27.84 | Phôi phay bạc, vòng dẫn hướng dẹt |
| 15mm | Tấm | 33.45 | 34.8 | Phôi tiện, chi tiết cách điện |
| 20mm | Tấm | 44.6 | 46.4 | Khối kê chịu hóa chất, chi tiết dày |
Bảng giá teflon dạng tấm và cuộn
Giá tham khảo 190.000 đến 263.000 đ mỗi kg, chưa VAT 8%. Mua nguyên cuộn hoặc nguyên tấm với số lượng lớn thì sát mức thấp, mua lẻ và cắt thì sát mức cao.
| Độ dày | Đơn vị tính | Khoảng giá (đ) |
|---|---|---|
| 0.5mm | Mỗi mét dài, cuộn rộng 1000mm | 211.000 đến 292.000 |
| 1mm | Mỗi mét dài, cuộn rộng 1000mm | 424.000 đến 586.000 |
| 2mm | Mỗi mét dài, cuộn rộng 1000mm | 847.000 đến 1.173.000 |
| 3mm | Mỗi mét dài, cuộn rộng 1000mm | 1.271.000 đến 1.759.000 |
| 4mm | Mỗi mét dài, cuộn rộng 1000mm | 1.695.000 đến 2.346.000 |
| 5mm | Mỗi mét dài, cuộn rộng 1000mm | 2.118.000 đến 2.932.000 |
| 6mm | Một tấm 1000x1000mm (sẵn kho) | 2.542.000 đến 3.519.000 |
| 6mm | Một tấm 1200x1200mm (đặt trước) | 3.661.000 đến 5.068.000 |
| 6mm | Một tấm 1500x1500mm (đặt trước) | 5.721.000 đến 7.919.000 |
| 8mm | Một tấm 1000x1000mm (sẵn kho) | 3.390.000 đến 4.692.000 |
| 8mm | Một tấm 1200x1200mm (đặt trước) | 4.881.000 đến 6.756.000 |
| 8mm | Một tấm 1500x1500mm (đặt trước) | 7.627.000 đến 10.557.000 |
| 10mm | Một tấm 1020x1020mm | 4.408.000 đến 6.102.000 |
| 12mm | Một tấm 1020x1020mm | 5.290.000 đến 7.322.000 |
| 15mm | Một tấm 1020x1020mm | 6.612.000 đến 9.152.000 |
| 20mm | Một tấm 1020x1020mm | 8.816.000 đến 12.203.000 |
Cắt tấm teflon bằng máy CNC theo bản vẽ
Tấm từ 0.5 đến 2mm dùng dao rọc dọc theo dưỡng là đủ. Từ 3mm, máy CNC cho mép thẳng và lỗ bu lông đúng tâm với sai số ±0.3 đến 0.5mm. Cưa cắt thẳng nguyên dải sai số ±0.5 đến 1mm. Chi tiết riêng lẻ thì gửi bản vẽ qua dịch vụ gia công nhựa.
Chọn độ dày PTFE theo chi tiết cần làm
- Gioăng mặt bích: bích mới phẳng dùng 1 đến 2mm, bích cũ rỗ dùng 3mm. Vượt 3mm thì PTFE rão và chảy ra ngoài khi siết; chỗ áp, nhiệt cao hơn chuyển sang gioăng PTFE có lõi.
- Lót bàn, lót sàn hóa chất: 3 đến 5mm.
- Tấm trượt, đệm băng tải: 6 đến 10mm, chạy khô không cần mỡ.
- Phôi tiện, phôi phay dẹt: 12 đến 20mm; chi tiết tròn đặc nên lấy cây để đỡ hao.
Những chỗ tấm teflon không đáp ứng và vật liệu thay thế
- Chịu nén kéo dài: PTFE nguyên sinh lún dần; bạc, gối đỡ chịu tải chuyển sang POM hoặc MC nylon.
- Cần dung sai chặt khi nhiệt thay đổi: teflon nở nhiều hơn kim loại, số đo ở 25°C sẽ lệch khi máy nóng.
- Thực phẩm cần chứng từ: lô PTFE của kho chưa có giấy chứng nhận FDA; báo khi đặt để kiểm chứng từ theo lô.
- Trên 260°C liên tục: dùng gioăng chịu nhiệt graphite thay cho tấm; trục bơm, van thì có dây tết chèn teflon.
Câu hỏi thường gặp về tấm teflon
Tấm teflon chịu được bao nhiêu độ?
260°C ở chế độ liên tục, xuống tới -180°C. Quá 260°C tấm bắt đầu mềm; 327°C là điểm tinh thể nóng chảy chứ không phải ngưỡng làm việc.
Tấm teflon có những độ dày nào?
12 mức: 0.5 đến 5mm bán dạng cuộn rộng 1000mm, 6 đến 20mm bán dạng tấm.
Tấm teflon dày 3mm khổ 1m x 1m nặng bao nhiêu?
Khoảng 6.69 kg. Cùng diện tích, tấm 1mm nặng 2.23 kg còn tấm 5mm nặng 11.15 kg.
Tấm teflon cứng bao nhiêu Shore?
52 Shore D theo phiếu kiểm lô. Thang D dành cho nhựa cứng; thang Shore A là của cao su.
Teflon và PTFE có phải một loại không?
Có. Teflon là tên thương mại, PTFE là tên vật liệu, và kho dùng lẫn cả hai cho cùng một tấm. Bài nhựa teflon là gì nói rõ hơn về nhóm vật liệu này.




