Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Dây tết chèn PTFE trắng: cận cảnh thớ bện dây tết PTFE trắng

Dây tết chèn PTFE trắng (teflon) vuông 4 đến 20mm, chịu 260°C

Giá tham khảo115.000 – 637.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Tốc độ mặt trục: Tối đa 15 m/s
  • Cỡ có sẵn: 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20mm
  • Sợi: PTFE (Teflon) nguyên chất, bện
  • Độ pH môi chất: 0 đến 14
  • Màu: Trắng

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE trắng
  2. Dây tết chèn PTFE trắng khác PTFE đen, aramid và chì graphite
  3. Dây tết chèn PTFE khác ống teflon, băng keo non ở đâu
  4. Bảng tra cỡ dây tết chèn PTFE trắng theo đường kính trục
  5. Bảng giá dây tết chèn PTFE trắng
  6. Cắt vòng dây tết chèn PTFE trắng theo đường kính trục
  7. Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE
  8. Dây teflon chịu được nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu?
  9. Trục quay nhanh bao nhiêu thì còn dùng được dây PTFE trắng?
  10. Hộp chèn 56mm, trục 40mm thì đặt dây cỡ nào?
  11. Kho có những cỡ dây PTFE trắng nào?

Dây tết chèn PTFE (dây teflon, dây PTFE trắng) là sợi PTFE bện cạnh vuông, tẩm dầu bôi trơn, kho có sẵn cỡ 4mm đến 20mm để chèn trục bơm và ty van. Dây làm việc từ -200°C đến 260°C, pH môi chất 0 đến 14, mặt trục chạy tới 15 m/s.

Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE trắng

Các chỉ tiêu dưới đây là giới hạn riêng lẻ, không dùng được đồng thời ở mức trần. Điểm cần để ý nhất là dẫn nhiệt: hộp chèn dùng dây trắng phải rò nhiều hơn so với sợi bông hay aramid, vì lượng rò là nước làm mát.

Chỉ tiêuGiá trị
Tốc độ mặt trụcTối đa 15 m/s
Cỡ có sẵn4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20mm
SợiPTFE (Teflon) nguyên chất, bện
Độ pH môi chất0 đến 14
MàuTrắng
Hấp thụ nướcDưới 0.01%
Nhiệt độ làm việc-200°C đến 260°C
Chất tẩmDầu bôi trơn
Độ co giãnDưới 0.4%
Dẫn nhiệtThấp nhất so với các loại dây chèn thông dụng
Tiết diệnVuông, hai cạnh bằng nhau
Cách bánMét, cân, hoặc vòng cắt sẵn theo trục

Nhiệt 260°C chỉ giữ được khi trục quay chậm và hộp chèn còn rò; cộng nhiệt ma sát của trục 15 m/s vào, dây xém sau vài giờ. PTFE chỉ không chịu kim loại kiềm nóng chảy và khí flo.

Dây tết chèn PTFE trắng khác PTFE đen, aramid và chì graphite

Dây trắng sạch nhất nhóm dây tết chèn nên dùng cho hóa chất, thực phẩm, dược; gặp cát, bùn, bột giấy thì hạt mài cắt sợi rất nhanh. Bảng dưới cho thấy loại nào thay vào.

Loại dâyĐiểm khác chínhTốc độ trụcpHNhiệt độ
PTFE trắng (dây này)Sạch nhất, tản nhiệt kém nhất15 m/s0 đến 14-200°C đến 260°C
PTFE đen vuôngTẩm graphite, chịu hạt mài, để lại màu đen20 m/s0 đến 14-200°C đến 280°C
Aramid vuôngChịu áp cao, mài trục mềm25 m/s2 đến 12-100°C đến 280°C
Aramid carbon vuôngMài trục nhẹ hơn aramid thuần20 m/s2 đến 13-100°C đến 300°C
Chì graphite vuôngDùng cho hơi nước, lò hơi25 m/s0 đến 14550°C trong hơi nước
Cotton mỡ bò vuôngRẻ nhất, chỉ hợp áp thấp10 m/sNước sạch, trung tínhTới 100°C

Trên 260°C dùng PTFE đen (tới 280°C) hoặc chì graphite; trục nhanh hơn 15 m/s dùng PTFE đen hoặc aramid; nước sạch dưới 100°C thì cotton mỡ bò rẻ hơn mà vẫn đủ.

Dây tết chèn PTFE khác ống teflon, băng keo non ở đâu

Dây teflon, dây teflon chịu nhiệt, dây PTFE đều chỉ một mặt hàng, song chữ teflon còn gắn với ba loại khác nên đơn đặt phải ghi rõ dạng. Vật liệu gốc có ở bài nhựa teflon là gì.

  • Dây tết chèn: sợi bện đặc, mềm và đàn hồi, gọi theo cạnh vuông (8mm, 10mm), chèn trục và ty van.
  • Ống: thân rỗng để dẫn lưu chất, gọi theo phi trong và phi ngoài; xem ống teflon.
  • Băng: màng mỏng quấn ren ống, bề rộng 10 đến 50mm, không thay được dây chèn; xem băng keo non.

Bảng tra cỡ dây tết chèn PTFE trắng theo đường kính trục

Cỡ dây là nửa hiệu của đường kính lòng hộp chèn và đường kính trục: hộp 70mm, trục 50mm ra dây 10mm; hộp 42mm, trục 30mm ra dây 6mm. Dây vuông nên đặt chỉ cần một số. Trục khác tra ở kích thước dây tết chèn.

Cỡ dâyNhómTiết diệnChênh lệch đường kính hộp và trụcTrục tham khảo
4mmCó sẵn4x4mm8mmdưới Ø16mm
6mmCó sẵn6x6mm12mmdưới Ø16mm
8mmCó sẵn8x8mm16mmØ16 đến 28mm
10mmCó sẵn10x10mm20mmØ30 đến 46mm
12mmCó sẵn12x12mm24mmØ50 đến 75mm
14mmCó sẵn14x14mm28mmØ75 đến 120mm
16mmCó sẵn16x16mm32mmØ75 đến 120mm
18mmCó sẵn18x18mm36mmØ125 đến 300mm
20mmCó sẵn20x20mm40mmØ125 đến 300mm
22mmĐặt theo đơn22x22mm44mmTính theo khe hộp chèn
25mmĐặt theo đơn25x25mm50mmTính theo khe hộp chèn
28mmĐặt theo đơn28x28mm56mmTính theo khe hộp chèn
30mmĐặt theo đơn30x30mm60mmTính theo khe hộp chèn
35mmĐặt theo đơn35x35mm70mmTính theo khe hộp chèn
40mmĐặt theo đơn40x40mm80mmTính theo khe hộp chèn
45mmĐặt theo đơn45x45mm90mmTính theo khe hộp chèn
50mmĐặt theo đơn50x50mm100mmTính theo khe hộp chèn

Bảng giá dây tết chèn PTFE trắng

Giá tham khảo từ 115.000 đến 637.000 đ/kg, chưa VAT 8%. Mua cả cuộn hoặc nhiều thì gần mức thấp, lấy vài mét lẻ thì gần mức cao.

Hạng mụcHình thức bánGiá tham khảo
Cỡ 4mm đến 20mm sẵn khoCân, hoặc cắt lẻ theo mét115.000 đến 637.000 đ/kg
Cỡ 22mm đến 50mmBện theo đơnBáo giá theo cỡ
Vòng cắt sẵnBộ vòng theo đường kính trụcBáo giá theo số đo

Cỡ sẵn kho giao sau 1 đến 3 ngày; vòng cắt sẵn hoặc đơn lớn mất 7 đến 10 ngày. Báo giá cần cỡ dây (hoặc trục và lòng hộp), số mét hay số cân, môi chất và nhiệt độ.

Cắt vòng dây tết chèn PTFE trắng theo đường kính trục

Quấn dây quanh đoạn trục cùng đường kính, cắt xiên cho hai đầu chồng nhau, đặt mối các vòng liền kề so le. Siết nắp đến khi còn vài giọt rò mỗi phút và giữ mức đó, vì rò là lối thoát nhiệt duy nhất. Từng bước có ở bài lắp dây tết chèn.

PTFE chảy nguội nên bị đùn dần ra khe: siết lại một lần sau vài giờ chạy; phải siết hằng tuần là hộp chèn rơ hoặc dây đã hết. Nhận hàng thì đo hai đầu cuộn bằng thước cặp, sai cỡ hơn 0.5mm phải báo trước khi cắt; bóp thử phải hồi lại, mặt cắt bện đều.

Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE

Dây teflon chịu được nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu?

Bản trắng chịu 260°C, bản đen tẩm graphite 280°C. Cao hơn nữa thì chuyển sang chì graphite, 550°C trong hơi nước.

Trục quay nhanh bao nhiêu thì còn dùng được dây PTFE trắng?

Tới 15 m/s, miễn hộp chèn còn rò để làm mát. Nhanh hơn thì dùng PTFE đen (20 m/s) hoặc aramid (25 m/s).

Hộp chèn 56mm, trục 40mm thì đặt dây cỡ nào?

Cỡ 8mm, vì (56 - 40) ÷ 2 = 8. Mỗi vòng cắt dài khoảng 151mm, theo công thức 3.14 x (40 + 8).

Kho có những cỡ dây PTFE trắng nào?

Chín cỡ sẵn kho từ 4mm đến 20mm; tám cỡ 22, 25, 28, 30, 35, 40, 45 và 50mm đặt theo đơn.

Sản phẩm liên quan