Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Dây amiang chịu nhiệt: cuộn dây amiang chì đen trong thùng

Dây amiang chịu nhiệt 550°C: vuông 6 đến 20mm, tròn phi 10 đến 32

Giá tham khảo79.000 – 410.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Áp suất động: 15 bar
  • Thành phần sợi: 70 đến 85% amiang, 15 đến 25% bông
  • Cỡ tròn: Phi 10 đến 20 (cách nhau 2mm), phi 25, 30 và 32mm
  • Nhiệt độ chịu: 550°C
  • Màu: Trắng (loại chì: xám đen)

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Các loại dây amiang: trắng và chì
  2. Thông số kỹ thuật dây amiang
  3. So sánh dây amiang với chì graphite và cotton mỡ bò
  4. Bảng tra cỡ dây amiang vuông và tròn
  5. Bảng giá dây amiang
  6. Cắt vòng dây amiang theo đường kính trục và an toàn khi cắt
  7. Chọn loại không amiang thay dây amiang theo vị trí
  8. Câu hỏi thường gặp về dây amiang
  9. Dây amiang chịu được bao nhiêu độ?
  10. Dây amiang có an toàn cho sức khoẻ không?
  11. Dây amiang 10mm có mấy loại?
  12. Dây amiang dùng cho trục bơm được không?

Dây amiang (dây tết amiang, tết chèn amiang) là dây bện sợi amiang pha sợi bông, chịu 550°C, cỡ vuông 6mm đến 20mm và tròn phi 10 đến phi 32, dùng chèn cửa lò, nắp nồi hơi, mặt bích, cổ van hơi. Bụi sợi hít vào gây bệnh phổi, nên cắt và tháo dây phải làm ẩm.

Các loại dây amiang: trắng và chì

Hai loại cùng cốt sợi và dải cỡ, khác ở lớp ngoài; cả hai nằm trong nhóm dây tết chèn của kho, đóng hộp 10kg.

  • Dây amiang trắng: không phủ, ma sát với trục lớn; hợp mối ghép tĩnh như cửa lò, nắp nồi hơi, mặt bích và quấn cách nhiệt ống.
  • Dây amiang chì: phủ graphite khô, xám đen, tự bôi trơn nên hợp trục quay chậm và ty van trượt. Chữ chì chỉ graphite, trong dây không có kim loại chì.

Cùng tiết diện nên hai loại thay nhau không phải sửa hộp chèn. Thợ lò hay gọi là ron amiang sợi, để tránh nhầm với gioăng cắt từ bìa amiang.

Thông số kỹ thuật dây amiang

Mức 150 bar chỉ áp cho mối ghép đứng yên; trục quay thì trần áp tụt còn 15 bar. Tốc độ mặt trục = 3.14 x đường kính trục (m) x vòng/phút ÷ 60: trục 30mm ở 960 vòng/phút chạy 1.5 m/s, ở 1.450 vòng/phút là 2.3 m/s, đã vượt trần 2 m/s.

Chỉ tiêuGiá trị
Áp suất động15 bar
Thành phần sợi70 đến 85% amiang, 15 đến 25% bông
Cỡ trònPhi 10 đến 20 (cách nhau 2mm), phi 25, 30 và 32mm
Nhiệt độ chịu550°C
MàuTrắng (loại chì: xám đen)
Tốc độ mặt trụcTối đa 2 m/s
Áp suất tĩnh150 bar
Cỡ vuông6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20mm
Môi chấtHơi nước, nước nóng, khí, kiềm, muối
Đóng góiHộp 10kg, số mét tùy cỡ
Cách bánMét lẻ, hộp, hoặc vòng cắt sẵn

Dây hợp trục khuấy, bơm chậm và cổ van hơn bơm ly tâm nhanh; sát 2 m/s thì phải chừa xa trần 550°C vì ma sát cộng thêm nhiệt.

So sánh dây amiang với chì graphite và cotton mỡ bò

Loại dâyCốt sợiNhiệt độTốc độ trụcHợp nhất với
Amiang trắng hoặc chìAmiang pha bông550°C2 m/sCửa lò, nắp nồi hơi, trục chậm
Chì graphiteGraphite, không amiang550°C trong hơi nước, 450°C có oxy25 m/sVan hơi, nhà máy cấm amiang
Cotton mỡ bòBông tẩm mỡ100°C10 m/sBơm nước sạch nguội

Bảng tra cỡ dây amiang vuông và tròn

Cỡ vuông bằng nửa hiệu giữa đường kính lòng hộp chèn và đường kính trục: hộp 56mm, trục 36mm ra dây 10mm. Cặp khác tra ở kích thước dây tết chèn. Dây tròn chọn theo rãnh cửa lò, không theo trục.

Chỗ dùngCỡDạng
Cổ van nhỏ6mmVuông
Cổ van, bơm nhỏ8mmVuông
Hộp chèn bơm nhỏ10mmVuông
Bơm cấp nước lò hơi12mmVuông
Bơm cấp nước, máy khuấy14mmVuông
Máy khuấy, máy trộn16mmVuông
Trục cỡ lớn18mm và 20mmVuông
Cửa lò nhỏ, nắp thiết bịPhi 10 đến 16Tròn
Cửa lò, nắp nồi hơiPhi 18, 20, 25Tròn
Cửa lò cỡ lớn, bọc ống nóngPhi 30, 32Tròn

Cỡ 10 có cả dạng vuông lẫn tròn nên đơn đặt phải ghi rõ dạng. Vuông lớn nhất là 20mm; vuông trên 20mm hỏi theo lô nhập.

Bảng giá dây amiang

Giá tham khảo từ 79.000 đến 410.000 đ theo cỡ và số lượng, chưa VAT 8%. Mỗi mét dây 20mm có khối lượng khoảng 4 lần dây 10mm nên giá theo mét tăng theo cỡ.

Hạng mụcHình thức bánGiá tham khảo (đ)
Dây amiang trắngHộp 10kg, mét lẻ79.000 đến 410.000
Vòng cắt sẵnBộ vòng theo đường kính trụcBáo giá theo số đo

Cắt vòng dây amiang theo đường kính trục và an toàn khi cắt

Vòng cắt xiên từ dây quấn quanh một đoạn trục cùng cỡ, mối các vòng đặt lệch, nắp siết đều hai phía rồi chừa rò nhỏ giọt; nắp nóng tay hay dây bốc khói là đã siết quá. Từng bước có ở bài lắp dây tết chèn. Giảm bụi khi cắt và tháo:

  • Phun ẩm dây; cắt dao sắc trên mặt phẳng, tránh cưa và mài.
  • Khẩu trang lọc bụi mịn; dán băng keo đầu dây mới cắt.
  • Dây thải cho vào túi kín, dọn bằng máy hút, không thổi khí nén.

Các bước này chỉ giảm bụi, không loại bỏ rủi ro.

Chọn loại không amiang thay dây amiang theo vị trí

Amiang bị nhiều nước hạn chế hoặc cấm, và các nhà máy vốn ngoại thường tự đặt quy định nội bộ. Khi đổi, đo lại hộp chèn để tính cỡ vuông, không theo đường kính dây tròn cũ.

Vị trí đang dùng amiangThay bằngSố liệu
Van hơi, bơm nước nóngDây tết chèn chì graphiteHơi nước 550°C; trục 25 m/s
Bơm hóa chấtDây tết chèn PTFEChịu pH 0 đến 14; tới 260°C
Hóa chất nóng 260 đến 280°CDây tết chèn PTFE đen280°C; trục 20 m/s
Bơm áp cao, trục tịnh tiếnDây tết chèn aramidÁp 100 bar; trục từ 60 HRC
Bơm bùn, môi chất có hạtDây tết chèn aramid carbon300°C; trục 20 m/s
Bơm nước sạch áp thấpDây tết chèn cotton100°C; trục 10 m/s

Graphite gặp oxy chỉ chịu 450°C, nên nắp lò hở ra không khí và nóng hơn mức đó phải đo nhiệt thật trước khi đổi.

Câu hỏi thường gặp về dây amiang

Dây amiang chịu được bao nhiêu độ?

550°C, kèm 150 bar tĩnh, 15 bar động và trục tối đa 2 m/s. Ma sát cộng thêm nhiệt, nên trục quay cần chừa khoảng cách với trần này.

Dây amiang có an toàn cho sức khoẻ không?

Có rủi ro nếu bụi sợi bay ra: hít vào gây bệnh phổi, và nhiều nước đã hạn chế hoặc cấm. Bụi nhiều nhất khi cắt, mài, chà khô hay gỡ dây cũ đã mục, vì vậy phải làm ẩm dây, đeo khẩu trang lọc bụi mịn. Nơi không nhận rủi ro đó thì chọn dây không amiang.

Dây amiang 10mm có mấy loại?

Hai dạng: vuông 10mm cho hộp chèn khe 10mm, hoặc tròn phi 10 cho rãnh cửa lò nhỏ.

Dây amiang dùng cho trục bơm được không?

Được, nếu mặt trục không chạy quá 2 m/s và áp trong hộp chèn dưới 15 bar. Bơm ly tâm quay nhanh phải dùng chì graphite không amiang.

Sản phẩm liên quan