
Dây tết chèn Kynol tẩm PTFE, cạnh 6 đến 16mm cho trục Ø18 đến Ø130
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cấu tạo: Sợi novoloid Kynol, tẩm PTFE và bôi trơn sẵn để chạy rà (Garlock 1850)
- Nhiệt của dây: Từ -110 đến 290°C theo Garlock 1850; Daemar 1190 chỉ nhận tới 260°C
- Nhiệt của sợi, dùng lâu: 150°C ngoài không khí, 200 đến 250°C khi thiếu oxy
- Dải pH: 1 đến 13
- Vận tốc trục: Không quá 10 m/s
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây tết chèn Kynol là gì, khác dây chì graphite và dây Teflon thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn Kynol
- Bảng tra cạnh dây tết chèn Kynol theo đường kính trục
- Chọn dây tết chèn Kynol cho bơm bột giấy, bơm axit và nồi nấu
- Báo giá dây tết chèn Kynol
- Đặt vòng dây tết chèn Kynol theo size trục
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn Kynol
- Dây Kynol cho bơm bột giấy có gây nhiễm bẩn không?
- Dây Kynol dùng được với axit HF không?
- Trục 60mm chạy 2.900 vòng/phút dùng dây Kynol được không?
- Nhiệt độ của dây Kynol là 150°C hay 290°C?
Dây tết chèn Kynol, hay dây novoloid, là dây bện từ sợi phenolic đã đóng rắn rồi tẩm PTFE. Dây chèn trục bơm có hạt mài, hoặc nơi nhà máy không cho dùng graphite. Datasheet Garlock 1850 ghi pH 1 đến 13, trục tới 10 m/s, nhiệt -110 đến 290°C. Kho cân bán theo kg, cùng nhóm dây tết chèn.




Dây tết chèn Kynol là gì, khác dây chì graphite và dây Teflon thế nào
Kynol là sợi không nóng chảy, không tan, nên hộp chèn nóng lên dây vẫn giữ dạng bện. Chọn nó thay dây chì khi graphite bị cấm. So với PTFE nguyên chất (mốc Garlock 5889), Kynol tẩm PTFE hẹp hơn về pH nhưng chạy nhanh hơn: 10 m/s so với khoảng 7.6 m/s.
- Dây chì graphite: hợp hơi nước và nhiệt trên 290°C, xem dây tết chèn chì.
- Dây PTFE nguyên chất: pH 0 đến 14, trục khoảng 7.6 m/s, xem dây tết chèn PTFE.
- Dây aramid: Kynol không thuộc nhóm này; Garlock cấp hai mã riêng, 1850 cho Kynol và 1947 cho Nomex. Loại aramid ở dây tết chèn aramid.
- Dây acrylic: dành cho việc không có mài mòn, xem dây tết chèn acrylic.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn Kynol
Số về sợi do hãng Kynol công bố, số về dây lấy từ Garlock 1850 và Daemar 1190. Nhiệt của sợi và nhiệt của dây khác nhau do cách đo, và mỗi trần (nhiệt, pH, tốc độ) là một giới hạn riêng, không cộng gộp được.
| Hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Cấu tạo | Sợi novoloid Kynol, tẩm PTFE và bôi trơn sẵn để chạy rà (Garlock 1850) |
| Nhiệt của dây | Từ -110 đến 290°C theo Garlock 1850; Daemar 1190 chỉ nhận tới 260°C |
| Nhiệt của sợi, dùng lâu | 150°C ngoài không khí, 200 đến 250°C khi thiếu oxy |
| Dải pH | 1 đến 13 |
| Vận tốc trục | Không quá 10 m/s |
| Áp bơm quay | 20 bar |
| Hóa chất | Sợi không bị tác động đáng kể bởi axit không oxy hóa (cả HF lẫn H3PO4), kiềm loãng, dung môi hữu cơ |
| Tỷ trọng sợi | 1.27 |
| Tỷ trọng dây | 1.5 g/cm³ theo xưởng Trung Quốc |
| Màu sắc | Vàng kim, sẫm dần theo thời gian và nhiệt mà tính chất không đổi |
| Khói khi cháy | Chủ yếu hơi nước và CO2, không có HCN hay HCl |
| Cỡ dây | 3 đến 50mm (1/8 đến 2 inch) |
| Cách bán | Cân cuộn, tính theo kg |
Bảng tra cạnh dây tết chèn Kynol theo đường kính trục
Hãng Âu Mỹ không công bố đủ dải mét trên kg, nên cột khối lượng được ước tính từ tỷ trọng dây 1.5 g/cm³. Lòng hộp chỉ để minh họa phép tính ngược ra cạnh dây. Bảng chung nhiều loại dây nằm ở kích thước dây tết chèn.
| Nhóm | Trục (mm) | Lòng hộp (mm) | Chiều dài 1 vòng (mm) | Số vòng cắt từ 1 kg | Khối lượng 1 vòng (g) |
|---|---|---|---|---|---|
| Cạnh 6mm | Ø18 | 30 | 75 | 245 | 4.1 |
| Cạnh 6mm | Ø22 | 34 | 88 | 210 | 4.8 |
| Cạnh 8mm | Ø25 | 41 | 104 | 100 | 10 |
| Cạnh 8mm | Ø30 | 46 | 119 | 87 | 11.5 |
| Cạnh 8mm | Ø35 | 51 | 135 | 77 | 13 |
| Cạnh 10mm | Ø38 | 58 | 151 | 44 | 22.6 |
| Cạnh 10mm | Ø42 | 62 | 163 | 40 | 24.5 |
| Cạnh 10mm | Ø48 | 68 | 182 | 36 | 27.3 |
| Cạnh 12mm | Ø52 | 76 | 201 | 23 | 43.4 |
| Cạnh 12mm | Ø58 | 82 | 220 | 21 | 47.5 |
| Cạnh 12mm | Ø65 | 89 | 242 | 19 | 52.3 |
| Cạnh 14mm | Ø72 | 100 | 270 | 12 | 79.4 |
| Cạnh 14mm | Ø80 | 108 | 295 | 11 | 86.8 |
| Cạnh 14mm | Ø90 | 118 | 327 | 10 | 96.1 |
| Cạnh 16mm | Ø100 | 132 | 364 | 7 | 139.9 |
| Cạnh 16mm | Ø115 | 147 | 412 | 6 | 158 |
| Cạnh 16mm | Ø130 | 162 | 459 | 5 | 176.1 |
Chọn dây tết chèn Kynol cho bơm bột giấy, bơm axit và nồi nấu
Dây hợp ngành giấy và hóa chất, nơi bột có hạt cứng, có axit, hoặc cấm graphite. Garlock 1850 liệt kê bột giấy, bùn từ nhẹ đến vừa và axit nhẹ cho bơm ly tâm. Với trục chạy nhanh, tính vận tốc trước khi đặt cuộn.
- Thiết bị nấu bột: Weiten (Trung Quốc) đề xuất cho bơm dịch nấu, máy nghiền, nồi nấu và washer, đặc biệt nơi graphite bị cấm hoặc không được lẫn tạp chất.
- Môi chất cần sạch: Daemar 1190 xác nhận dây không để lại tạp chất, nên dùng được cho bơm và van loại này.
- Axit lẫn hạt cứng: chọn bản PTFE góc Kynol, mã Sealquip SQ3063A1.
- Vận tốc trục: bằng 3.14 nhân đường kính trục (mm) nhân số vòng mỗi phút, chia 60.000; kết quả phải nhỏ hơn 10 m/s.
- Nóng trên 290°C hoặc có hơi nước: đổi sang dây chì graphite.
Báo giá dây tết chèn Kynol
Dây được cân theo cuộn và tính theo kg, chưa VAT 8%; đặt nhiều thì giá về gần mức thấp. Sợi novoloid chỉ có một hãng sản xuất, vì vậy mỗi báo giá đều kèm ngày giao. Dây tẩm PTFE, dây PTFE góc Kynol cỡ 3 đến 50mm và vòng cắt sẵn đều báo theo đơn hoặc theo quy cách.
Đặt vòng dây tết chèn Kynol theo size trục
Dùng thước kẹp đo lòng hộp chèn và trục; cạnh dây bằng nửa hiệu hai số đó. Hộp 82mm với trục 58mm cho cạnh 12mm, một vòng dài khoảng 220mm. Kynol hút ẩm 6%, nên cuộn phải cất chỗ khô. Gửi hai số đo, kho cắt sẵn vòng và báo giá theo bộ; cách đặt vòng vào hộp xem lắp dây tết chèn.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn Kynol
Dây Kynol cho bơm bột giấy có gây nhiễm bẩn không?
Không. Daemar 1190 ghi rõ dây không để lại tạp chất, dùng cho bơm và van ngành giấy.
Dây Kynol dùng được với axit HF không?
Được với axit không oxy hóa: hãng sợi cho biết HF và H3PO4 gần như không tác động lên sợi. Axit oxy hóa mạnh thì tránh.
Trục 60mm chạy 2.900 vòng/phút dùng dây Kynol được không?
Được nhưng sát trần: vận tốc ra 9.1 m/s so với giới hạn 10 m/s của Garlock 1850, nên môi chất phải nguội.
Nhiệt độ của dây Kynol là 150°C hay 290°C?
Cả hai đúng ở hai phạm vi: 150°C là mức sợi chịu lâu dài ngoài không khí, 290°C là mức Garlock cho dây trong hộp chèn, nơi có PTFE và ít oxy.







