
Dây tết chèn aramid vuông 6 đến 25mm: nhiệt 280°C, trục 25 m/s
Giá tham khảo612.000 – 850.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Áp suất mối ghép tĩnh: 200 bar
- Màu sợi: Vàng kem
- Độ pH môi chất: 2 đến 12
- Tiết diện có sẵn: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 và 25mm
- Nhiệt độ làm việc: -100°C đến 280°C
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid
- Dây tết chèn aramid khác PTFE, cotton và amiang ở đâu
- Bảng tra cỡ dây aramid theo đường kính trục
- Báo giá dây tết chèn aramid
- Cắt vòng dây tết chèn aramid theo đường kính trục
- Cách chọn dây tết chèn aramid theo độ cứng trục và môi chất
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid
- Dây tết chèn aramid chịu được tối đa bao nhiêu độ?
- Quấn kín hộp chèn bằng aramid thì trục phải cứng bao nhiêu HRC?
- Hộp chèn 80mm, trục 60mm thì mua dây aramid cỡ nào?
- Dây aramid có chịu được axit không?
- Aramid thuần và aramid carbon khác nhau thế nào?
Dây tết chèn aramid (còn gọi dây aramid vuông) bện từ sợi aramid vàng kem, cạnh vuông 6mm đến 25mm, chèn khe cổ trục bơm hoặc ty van nơi môi chất lẫn hạt cứng, hay chịu áp lớn. Nhiệt làm việc -100°C đến 280°C, pH 2 đến 12, mặt trục chạy tới 25 m/s.








Thông số kỹ thuật dây tết chèn aramid
Ba mức áp suất tương ứng ba kiểu chuyển động: 30 bar khi trục quay, 100 bar khi trục đi tịnh tiến, 200 bar khi mối ghép đứng yên. Mỗi con số là trần riêng; trục chạy gần 25 m/s thì áp trong hộp chèn phải giữ thấp hơn nhiều so với 30 bar.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Áp suất mối ghép tĩnh | 200 bar |
| Màu sợi | Vàng kem |
| Độ pH môi chất | 2 đến 12 |
| Tiết diện có sẵn | 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 và 25mm |
| Nhiệt độ làm việc | -100°C đến 280°C |
| Áp suất trục tịnh tiến | 100 bar |
| Vật liệu | Sợi aramid, có tẩm chất bôi trơn |
| Tốc độ mặt trục | Tới 25 m/s |
| Kiểu bện | Bện chéo xuyên lõi, đặc, cạnh vuông |
| Áp suất trục quay | 30 bar |
| Trục đi kèm | Cứng từ 60 HRC, nếu mềm hơn thì xếp vòng hỗn hợp |
| Đóng gói | Hộp 10kg, số mét mỗi hộp phụ thuộc cỡ |
| Bán theo | Mét, hộp, hoặc vòng cắt sẵn |
Mức 200 bar dành cho nắp thiết bị và ty van đứng yên, không áp cho trục quay. Môi chất nằm gần biên pH 2 hoặc pH 12 thì nhiệt làm việc nên đặt thấp hơn trần 280°C.
Dây tết chèn aramid khác PTFE, cotton và amiang ở đâu
Trong nhóm dây tết chèn, aramid mạnh ở chỗ chịu hạt mài và áp cao, còn điểm yếu là sợi cứng hơn trục thép thường. Bảng dưới đặt nó cạnh sáu loại hay bị đặt nhầm.
| Loại dây | Ghi chú | Nhiệt độ | pH | Tốc độ trục |
|---|---|---|---|---|
| Aramid vuông (dây này) | Mài trục mềm | -100°C đến 280°C | 2 đến 12 | 25 m/s |
| Aramid carbon vuông | Mài trục nhẹ hơn aramid thuần | -100°C đến 300°C | 2 đến 13 | 20 m/s |
| PTFE trắng vuông | Tản nhiệt kém, hộp chèn cần rò để hạ nhiệt | -200°C đến 260°C | 0 đến 14 | 15 m/s |
| PTFE đen vuông | Có graphite nên tản nhiệt hơn PTFE trắng | -200°C đến 280°C | 0 đến 14 | 20 m/s |
| Chì graphite vuông | Trong không khí chỉ tới 450°C | 550°C trong hơi nước | 0 đến 14 | 25 m/s |
| Cotton mỡ bò vuông | Giá thấp nhất nhóm, chỉ hợp áp thấp | Tới 100°C | Nước sạch, trung tính | 10 m/s |
| Dây amiang | Nhiều nước hạn chế hoặc cấm | Tới 550°C | Chưa có số liệu | 2 m/s |
Bảng tra cỡ dây aramid theo đường kính trục
Lấy đường kính lòng hộp chèn trừ đường kính trục rồi chia đôi ra cỡ dây: hộp 80mm với trục 60mm cho dây 10mm. Cặp trục không có trong bảng thì tra ở kích thước dây tết chèn. Cỡ 10 và 12mm bán nhiều nhất, vừa hầu hết bơm ly tâm công nghiệp.
| Cỡ dây | Nhóm | Tiết diện | Chênh lệch đường kính hộp và trục | Trục tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 6mm | Có sẵn | 6x6mm | 12mm | dưới Ø16mm |
| 8mm | Có sẵn | 8x8mm | 16mm | Ø16 đến 28mm |
| 10mm | Có sẵn | 10x10mm | 20mm | Ø30 đến 46mm |
| 12mm | Có sẵn | 12x12mm | 24mm | Ø50 đến 75mm |
| 14mm | Có sẵn | 14x14mm | 28mm | Ø75 đến 120mm |
| 16mm | Có sẵn | 16x16mm | 32mm | Ø75 đến 120mm |
| 18mm | Có sẵn | 18x18mm | 36mm | Ø125 đến 300mm |
| 20mm | Có sẵn | 20x20mm | 40mm | Ø125 đến 300mm |
| 25mm | Có sẵn | 25x25mm | 50mm | Tính theo khe hộp chèn |
Báo giá dây tết chèn aramid
Giá tham khảo từ 612.000 đến 850.000 đ, chưa VAT 8%, thay đổi theo cỡ, số mét lẻ hay cả hộp 10kg. Mua nguyên hộp thì giá gần mức thấp.
| Hạng mục | Hình thức bán | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| Dây cỡ 6mm đến 25mm | Mét lẻ hoặc hộp 10kg | 612.000 đến 850.000 |
| Vòng cắt sẵn | Bộ vòng theo đường kính trục | Báo giá theo số đo |
Cắt vòng dây tết chèn aramid theo đường kính trục
Vòng được cắt vát trên một đoạn ống có đường kính bằng trục, mối nối các vòng đặt lệch nhau. Trục thép thường nên xếp theo kiểu hỗn hợp để sợi aramid không tì vào trục trên cả chiều sâu hộp chèn.
| Vật liệu | Vị trí vòng | Vai trò |
|---|---|---|
| PTFE hoặc graphite | Các vòng nằm giữa | Giữ kín, dẫn nhiệt, ít cào trục |
| Aramid | Vòng sát nắp ép | Chịu lực siết, giữ nguyên dạng cả bộ vòng |
| Aramid | Vòng sát môi chất | Cản hạt rắn, ngăn vòng mềm bị đẩy vào thân bơm |
Siết nắp thật chậm và để rò vài giọt mỗi phút ở giờ chạy đầu; siết đến khô thì dây cháy, trục xước. Từng bước nằm ở bài lắp dây tết chèn.
Cách chọn dây tết chèn aramid theo độ cứng trục và môi chất
Trục dưới 60 HRC quấn kín aramid sẽ có rãnh tròn sau vài tuần, trong khi dây chưa mòn đáng kể. Sửa trục tốn hơn đổi dây nhiều lần, nên kiểm vật liệu trục trước khi đặt hàng.
| Trục hoặc ống lót | Cách xếp nên dùng | Quấn toàn bộ aramid |
|---|---|---|
| Thép tôi từ 60 HRC, ống lót phủ ceramic | Aramid cả hộp chèn | Được |
| Thép thường, inox mềm | Aramid hai đầu, vòng mềm ở giữa, hoặc đổi sang aramid carbon | Dễ mài rãnh |
| Đồng, hợp kim mềm | Vòng chạm trục dùng PTFE, aramid chỉ ở vòng ngoài cùng | Không nên |
| Trục đã mòn rãnh | Phục hồi trục rồi mới lắp dây | Không nên |
Aramid hợp bơm bùn, bơm cát, nước thải nhiều cặn, bơm piston tới 100 bar, ty van dầu, máy khuấy, máy nghiền, bơm bột giấy. Ngoài pH 2 đến 12 thì dùng PTFE; hơi nước trên 280°C dùng chì graphite; nước sạch áp thấp chỉ cần cotton mỡ bò.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn aramid
Dây tết chèn aramid chịu được tối đa bao nhiêu độ?
Làm việc trong khoảng -100°C đến 280°C. Hơi nước nóng hơn mức đó cần dây chì graphite, chịu 550°C trong hơi nước.
Quấn kín hộp chèn bằng aramid thì trục phải cứng bao nhiêu HRC?
60 HRC trở lên, hoặc trục có ống lót tôi cứng, phủ ceramic. Trục mềm hơn thì chỉ hai vòng đầu cuối dùng aramid.
Hộp chèn 80mm, trục 60mm thì mua dây aramid cỡ nào?
Cỡ 10mm, vì (80 - 60) ÷ 2 = 10. Lòng hộp đã mòn nở ra thì đo lại trước khi đặt.
Dây aramid có chịu được axit không?
Có, nhưng chỉ khi môi chất nằm trong pH 2 đến 12. Axit hay kiềm đặc hơn cần dây PTFE, chịu pH 0 đến 14.
Aramid thuần và aramid carbon khác nhau thế nào?
Aramid thuần: 280°C, pH 2 đến 12, 25 m/s. Aramid carbon: 300°C, pH 2 đến 13, 20 m/s, sợi đen xen sợi vàng và mài trục nhẹ hơn.







