Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Dây tết chèn PTFE đen: dây tết PTFE đen đặt cạnh thước cặp

Dây tết chèn PTFE đen vuông 4 đến 20mm: graphite, chịu 280°C

Giá tham khảo258.000 – 330.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Chất tẩm: Graphite
  • Cỡ sẵn kho: 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20mm
  • Cỡ bện theo đơn: 22, 25, 28, 30, 35, 40, 45 và 50mm
  • Nhiệt độ làm việc: -200°C đến 280°C
  • Màu: Đen

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE đen vuông
  2. Dây tết chèn PTFE đen khác PTFE trắng, aramid và chì graphite
  3. Bảng tra cỡ dây tết chèn PTFE đen theo đường kính trục
  4. Cách chọn dây tết chèn PTFE đen theo hạt mài và tốc độ trục
  5. Bảng giá dây tết chèn PTFE đen vuông
  6. Cắt vòng dây tết chèn PTFE đen và lắp đặt
  7. Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE đen vuông
  8. Dây tết chèn PTFE đen chịu nhiệt tối đa bao nhiêu độ?
  9. Đo cỡ dây tết chèn thế nào khi không còn dây cũ?
  10. Siết nắp ép đến mức nào là đủ?
  11. Chọn PTFE đen hay PTFE trắng?

Dây tết chèn PTFE đen (dây PTFE tẩm graphite, tết chèn teflon đen) là sợi PTFE tẩm graphite bện cạnh vuông, cỡ 4mm đến 20mm sẵn kho, chèn trục bơm và ty van nơi môi chất vừa ăn mòn vừa lẫn cặn. Dây làm việc từ -200°C đến 280°C, pH 0 đến 14, mặt trục chạy tới 20 m/s.

Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE đen vuông

Lớp graphite tản nhiệt nên bản đen hơn bản trắng 20°C và 5 m/s. Hai trần 280°C và 20 m/s không đạt cùng lúc: dây ở 280°C thì trục quay chậm; trục gần 20 m/s thì môi chất phải nguội hơn.

Chỉ tiêuGiá trị
Chất tẩmGraphite
Cỡ sẵn kho4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20mm
Cỡ bện theo đơn22, 25, 28, 30, 35, 40, 45 và 50mm
Nhiệt độ làm việc-200°C đến 280°C
MàuĐen
Độ pH môi chất0 đến 14
Tốc độ mặt trụcTối đa 20 m/s
Tiết diệnVuông
Dẫn nhiệtCao hơn PTFE trắng nhờ graphite
Dẫn điệnCó, vì graphite; không dùng chỗ cần cách điện
Đóng góiCuộn 10kg; lẻ theo mét hoặc vòng cắt sẵn
SợiPTFE

Đổi lại, graphite để vệt đen lên trục và lưu chất, đồng thời làm dây dẫn điện, nên loại đen không dùng cho bơm thực phẩm, dược hay chỗ cần cách điện.

Dây tết chèn PTFE đen khác PTFE trắng, aramid và chì graphite

Cùng pH 0 đến 14 với PTFE trắng, bản đen chịu hạt mài tốt hơn, hợp nước thải, bùn, bột giấy trong nhóm dây tết chèn.

Vật liệuChi phíChịu hạt màiTốc độ trụcpHNhiệt độ
PTFE đen (dây này)CaoTốt20 m/s0 đến 14-200°C đến 280°C
PTFE trắng vuôngCaoKém15 m/s0 đến 14-200°C đến 260°C
Aramid vuôngCaoRất tốt, nhưng mài trục mềm25 m/s2 đến 12-100°C đến 280°C
Aramid carbon vuôngCaoRất tốt20 m/s2 đến 13-100°C đến 300°C
Chì graphite vuôngCao nhấtTrung bình25 m/s0 đến 14550°C trong hơi nước
Cotton mỡ bò vuôngThấp nhấtKém10 m/sNước sạch, trung tínhTới 100°C

Hạt mài mà không có hóa chất mạnh thì aramid carbon; hóa chất lẫn cặn thì PTFE đen; quá 280°C thì chì graphite.

Bảng tra cỡ dây tết chèn PTFE đen theo đường kính trục

Chín cỡ 4mm đến 20mm luôn có trong kho, tám cỡ 22mm đến 50mm bện theo đơn. Cỡ dây là nửa hiệu giữa đường kính lòng hộp chèn và đường kính trục: hộp 60mm, trục 40mm ra dây 10mm. Cặp khác tra ở kích thước dây tết chèn. Tiết diện vuông ép phẳng cả vào trục lẫn thành hộp, nên đặt hàng chỉ cần nói một số: dây 10 là 10mm.

Cỡ dâyNhómTiết diệnChênh lệch đường kính hộp và trụcTrục tham khảo
4mmCó sẵn4x4mm8mmdưới Ø16mm
6mmCó sẵn6x6mm12mmdưới Ø16mm
8mmCó sẵn8x8mm16mmØ16 đến 28mm
10mmCó sẵn10x10mm20mmØ30 đến 46mm
12mmCó sẵn12x12mm24mmØ50 đến 75mm
14mmCó sẵn14x14mm28mmØ75 đến 120mm
16mmCó sẵn16x16mm32mmØ75 đến 120mm
18mmCó sẵn18x18mm36mmØ125 đến 300mm
20mmCó sẵn20x20mm40mmØ125 đến 300mm
22mmĐặt theo đơn22x22mm44mmTính theo khe hộp chèn
25mmĐặt theo đơn25x25mm50mmTính theo khe hộp chèn
28mmĐặt theo đơn28x28mm56mmTính theo khe hộp chèn
30mmĐặt theo đơn30x30mm60mmTính theo khe hộp chèn
35mmĐặt theo đơn35x35mm70mmTính theo khe hộp chèn
40mmĐặt theo đơn40x40mm80mmTính theo khe hộp chèn
45mmĐặt theo đơn45x45mm90mmTính theo khe hộp chèn
50mmĐặt theo đơn50x50mm100mmTính theo khe hộp chèn

Cách chọn dây tết chèn PTFE đen theo hạt mài và tốc độ trục

Bản đen đúng chỗ ở bơm hóa chất có hạt rắn, nước lẫn cát, ty van và cần piston trong môi trường ăn mòn, và khi trục chạy 15 đến 20 m/s mà PTFE trắng không kịp. Năm vị trí nên đổi loại:

  • Thực phẩm, dược, cần cách điện: PTFE trắng.
  • Quá 280°C, lò hơi: chì graphite, 550°C trong hơi nước.
  • Trục quá 20 m/s: aramid hoặc chì graphite, đều tới 25 m/s.
  • Hộp chèn rơ: sửa hộp trước, kẻo PTFE đùn ra khe.
  • Nước sạch dưới 100°C: cotton mỡ bò.

Bảng giá dây tết chèn PTFE đen vuông

Giá tham khảo từ 258.000 đến 330.000 đ theo cỡ và số lượng, chưa VAT 8%; cả cuộn 10kg gần mức thấp.

Hạng mụcHình thức bánGiá tham khảo (đ)
Dây cỡ 4mm đến 20mmMét, cân, hoặc cuộn 10kg258.000 đến 330.000
Dây cỡ từ 22mmBện theo đơnBáo giá theo cỡ
Vòng cắt sẵnBộ vòng theo đường kính trụcBáo giá theo số đo

Cỡ phổ thông cắt theo mét hoặc theo cân, giao nội thành sau 1 đến 2 ngày; cỡ từ 22mm trở lên đặt trước 5 đến 7 ngày.

Cắt vòng dây tết chèn PTFE đen và lắp đặt

Mặt tiếp xúc cần một dòng rỉ nhỏ để mát. Siết nắp tới khi còn vài giọt mỗi phút, chạy máy rồi siết thêm từ từ, không siết khô. Vì PTFE chảy nguội, siết lại một lần sau vài giờ đầu. Cách cắt vòng và xếp mối có ở bài lắp dây tết chèn.

Khi nhận hàng đo hai đầu cuộn, sai cỡ hơn 0.5mm thì báo lại; bóp thử dây phải hồi lại, mặt cắt bện đều và graphite ngấm tới lõi. Cuộn dùng dở bọc kín để tránh bụi bám vào lớp graphite.

Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE đen vuông

Dây tết chèn PTFE đen chịu nhiệt tối đa bao nhiêu độ?

Làm việc liên tục từ -200°C đến 280°C, cao hơn PTFE trắng 20°C. Trên mức đó dùng chì graphite, 550°C trong hơi nước.

Đo cỡ dây tết chèn thế nào khi không còn dây cũ?

Lấy đường kính lòng hộp trừ đường kính trục rồi chia đôi: hộp 60mm, trục 40mm ra dây 10mm. Còn dây cũ thì đo cạnh vuông bằng thước cặp.

Siết nắp ép đến mức nào là đủ?

Còn rỉ vài giọt mỗi phút. Dây khô hẳn nghĩa là đã quá chặt, sẽ cháy dây và xước trục.

Chọn PTFE đen hay PTFE trắng?

Đen: 280°C, 20 m/s, chịu hạt mài. Trắng: 260°C, 15 m/s, dùng khi lưu chất không được lẫn graphite. Cả hai cùng pH 0 đến 14.

Sản phẩm liên quan