Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Cắt CNC cao su: gioăng cao su xám cắt theo biên dạng nắp máy

Cắt CNC cao su theo bản vẽ: bàn 1500x2500mm, dày tới 20mm, từ 1 chiếc

Giá tham khảo6.000 – 255.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Cắt CNC cao su gioăng mặt bích, khung chữ nhật, vòng đệm theo tệp DXF, DWG; dày tới 20mm, từ 1 chiếc.

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật cắt CNC cao su: khổ bàn, vận tốc dao, bề dày
  2. Vật liệu nhận cắt CNC cao su và bề dày
  3. Hình cắt CNC cao su: gioăng mặt bích, khung chữ nhật, vòng đệm, dải, miếng
  4. Dung sai và mép khi cắt CNC cao su
  5. So sánh cắt CNC cao su với dao tay, máy cắt lưỡi thẳng và dập khuôn
  6. Bản vẽ cần gửi để cắt CNC cao su
  7. Chọn bề dày gioăng cắt CNC cao su theo mặt bích
  8. Bảng giá cắt CNC cao su và ngưỡng làm khuôn
  9. Câu hỏi thường gặp về cắt CNC cao su
  10. Gioăng cắt CNC lớn nhất là bao nhiêu?
  11. Tấm cao su dày bao nhiêu thì cắt được?
  12. Lúc nào làm khuôn ép có lợi hơn cắt?

Cắt CNC cao su (cắt tấm và gioăng cao su theo bản vẽ) chạy trên máy dao rung, cắt nguội, không cần khuôn, nhận từ 1 chiếc. Bàn máy 1500x2500mm, tấm dày dưới 1mm đến 20mm, đọc thẳng tệp DXF hoặc DWG.

Thông số kỹ thuật cắt CNC cao su: khổ bàn, vận tốc dao, bề dày

Khổ bàn và bề dày tấm quyết định gioăng ra liền một mảnh hay phải chia. Phôi sát 20mm hoặc hình dày góc nhọn thì dao phải hãm tốc.

MụcMức đạtÝ nghĩa với chi tiết cắt
Nguyên lýDao rung điều khiển số, không dùng khuônSửa tệp là đổi được hình
Khổ làm việc1500x2500mmChi tiết liền tối đa; lớn hơn thì chia hai nửa và nối vát ở cạnh dài
Vòng trònĐường kính ngoài tối đa 1500mmTrùng cạnh ngắn của bàn
Vận tốc daoTừ 30 đến 500mm/sCạnh thẳng đi nhanh; góc gấp và lỗ nhỏ đi chậm
Bề dày phôiTừ dưới 1mm tới 20mmSilicone xốp đỏ giới hạn 3 đến 15mm
Lỗ bu lôngCắt đồng thời với đường viềnTâm lỗ bám vòng chia trong bản vẽ
Chất lượng mépCắt nguội; vuông ở phôi 1 đến 5mmPhôi dưới 50 Shore A hoặc từ 10mm: báo mức lệch khi báo giá
Định dạng bản vẽDXF, DWG hoặc PDF có kích thướcMẫu vật hoặc ảnh có số đo thì vẽ lại thành tệp rồi mới cắt
Xếp hìnhChi tiết nhỏ nằm trong phần lõi thừa của chi tiết lớnNhiều cỡ trong một đơn thì ít hao phôi
Thời hạn giaoTrong ngày nếu đơn ít, hình đơn giảnĐơn nhiều cỡ: ngày giao báo khi nhận bản vẽ

Vật liệu nhận cắt CNC cao su và bề dày

Dải nhiệt là mức dùng liên tục; chỗ có cả nhiệt lẫn dầu thì theo mức thấp hơn của hai điều kiện.

Vật liệuDải nhiệt liên tụcBề dày nhận cắtHợp với
Cao su tự nhiên NR-30 đến +80°C1 đến 20mmNước lạnh, khí thường, lót chống rung chỗ khô
NBR chịu dầu-30 đến +120°C1 đến 20mmĐường dầu, hộp số, bơm dầu, xăng
EPDM-40 đến +130°C (hơi nước 150°C)1 đến 20mmBích nước nóng, hơi áp thấp, ngoài trời, không có dầu khoáng
Silicone-40 đến +200°C1 đến 20mmTủ sấy, lò, nắp máy nóng khô
Silicone thực phẩm-40 đến +200°C1 đến 20mmMáy thực phẩm; nêu rõ khi đặt để nhận tấm kèm COA FDA
Silicone xốp đỏTới 200°C3 đến 15mmCửa đóng nhẹ tay, khung cong vênh, nắp chốt tay
Viton FKMTới +200°CTùy tấm hiện cóDầu nóng, nhiên liệu, axit mạnh; yếu với xeton, este, amin, hơi nước nóng
Neoprene CRKhoảng -30 đến +100°CTùy tấm hiện cóNgoài trời có dầu nhẹ, tủ điện
Cao su bố vải120°C khô; 80°C ướt3 đến 10mmCửa chịu kéo, tấm gạt, nơi gioăng cấm giãn
Tấm gân chống trượtTheo vật liệuKhông nhậnGân để lại khe hở, nên dùng tấm trơn

EPDM trương nở khi gặp dầu; silicone kém với hơi nước có áp; NBR để ngoài nắng nứt mặt sau 6 đến 12 tháng. Phôi silicone xem dịch vụ gia công silicon.

Hình cắt CNC cao su: gioăng mặt bích, khung chữ nhật, vòng đệm, dải, miếng

Máy chỉ cắt hình phẳng; mỗi dạng chi tiết dưới đây cần gửi kèm các số khác nhau.

Loại chi tiếtThông tin cần gửiCông dụng thường gặp
Gioăng bích có lỗ bu lôngHai đường kính ngoài và trong, đường kính vòng tâm lỗ, số lượng và cỡ lỗ, độ dàyBích theo JIS, DIN, ANSI hoặc số đo thực
Vòng đệm tròn phẳngĐường kính ngoài và trong, độ dàyVòng đệm bu lông, long đen cao su; ngoài tối đa 1500mm
Gioăng khung chữ nhậtKhung ngoài, bề rộng vành, bán kính bo gócCửa tủ, nắp hố ga, nắp bồn
Tấm theo khổDài, rộng, dàyPhủ mặt bàn, lót thùng, trải sàn máy
Dải dàiBề rộng, độ dày, chiều dài cầnNẹp chắn, lót cạnh, dán khe cửa
Miếng vuông, chữ nhậtHai cạnh, độ dày, số miếngKê chân máy, giảm rung
Đệm tròn đặcĐường kính, độ dàyNút chặn, đế lót, chân bàn
Tấm khoét lỗ hoặc hình tự doTệp DXF, DWG có tọa độ lỗLót khuôn, tấm che, màng ngăn

Khung cắt liền không có mối dán ở góc. Đơn nhiều chiếc được tính theo tấm: miếng nhỏ nằm trong lõi thừa của miếng lớn nên đơn giá hạ dần; dải vượt 2500mm phải nối hai đoạn.

Dung sai và mép khi cắt CNC cao su

Lỗ được cắt chung đường viền, tâm bám vòng trong tệp. Phôi 1 đến 5mm cho mép vuông; phôi mềm hơn 50 Shore A hay từ 10mm trở lên có thể hụt nhẹ ở mặt dưới, vì vậy cần ghi mặt nào là mặt lắp. Dung sai báo riêng từng loại tấm khi báo giá, không có một số chung. Gioăng có gờ, bậc không cắt từ tấm được.

So sánh cắt CNC cao su với dao tay, máy cắt lưỡi thẳng và dập khuôn

Cách cắt chọn theo hình và số lượng, năm cách dưới đây khác nhau ở giới hạn.

Phương phápLàm ra đượcHạn chếPhù hợp
Dao rọc cầm tayĐường thẳng, miếng vuôngPhôi trên 5mm thì lưỡi trượt xiên, mép vát; vòng tròn khó đềuVài miếng gấp, phôi mỏng
Máy xén lưỡi thẳngXẻ dải, cắt theo khổChỉ đường thẳng, không khoét lỗ hay cắt congDải dài, tấm lót vuông
Máy dao CNCDải, miếng, đệm tròn, vòng đệm, lỗ, hình tự do từ DXF hoặc DWGChi tiết liền tối đa 1500x2500mm, dày tới 20mmTừ 1 chiếc đến đơn nhiều cỡ, bản vẽ hay sửa
Dập khuôn daoMột hình cố địnhLàm khuôn trước; đổi hình là làm khuôn mớiHàng nghìn chiếc một mẫu
Ép khuônChi tiết có bậc, gờ, rãnh nổiÉp từ hỗn hợp cao su, không cắt từ tấmHình mà tấm phẳng không tạo được

Tự cắt bằng dao hỏng nhất ở vòng tròn đồng tâm, lỗ bu lông đúng vòng chia và tấm dày trên 5mm.

Bản vẽ cần gửi để cắt CNC cao su

Tệp DXF, DWG vẽ theo milimet tỉ lệ 1:1 hoặc PDF có kích thước là tốt nhất; mẫu cũ nên báo nếu đã bị nén; ảnh kèm số đo tay đủ cho hình đơn giản. Với bích, đo ngay trên mặt bích thay vì đo gioăng cũ đã giãn.

Chọn bề dày gioăng cắt CNC cao su theo mặt bích

Bích thép phẳng dùng gioăng 2mm, bích gang và nắp thiết bị 3mm, bích vênh hoặc rỉ 5mm; gioăng quá dày bị đùn ra khi siết. Hàng thành phẩm xem danh mục gioăng cao su.

Bảng giá cắt CNC cao su và ngưỡng làm khuôn

Giá tham khảo từ 6.000 đến 255.000 đ mỗi chi tiết, chưa VAT 8% và vận chuyển, tùy vật liệu, độ dày, kích thước và số lượng; đơn nhiều chiếc cùng mẫu rẻ hơn.

Đơn lặp lại số lượng lớn nên cân nhắc khuôn ép cao su. Hàng sẵn có oring cao su và gioăng cao su chữ U; dịch vụ thuộc gia công cao su nhựa.

Câu hỏi thường gặp về cắt CNC cao su

Gioăng cắt CNC lớn nhất là bao nhiêu?

Kích thước 1500x2500mm, đúng khổ bàn; vòng tròn ngoài tối đa 1500mm. Khung vượt khổ thì chia đôi và nối vát cạnh dài.

Tấm cao su dày bao nhiêu thì cắt được?

Tới 20mm với NR, NBR, EPDM, silicone, và cả phôi dưới 1mm. Xốp đỏ giới hạn 3 đến 15mm. Viton FKM, Neoprene CR chốt độ dày theo tấm đang có lúc báo giá.

Lúc nào làm khuôn ép có lợi hơn cắt?

Khi một mẫu lặp lại số lượng lớn, hoặc gioăng có gờ, có bậc. Khuôn tốn tiền lúc đầu nhưng đơn giá từng chiếc thấp hơn cắt.

Sản phẩm liên quan