
Tấm cao su dày 0.5mm đến 20mm khổ 1m, cuộn cắt lẻ theo mét
Giá tham khảo69.000 – 5.334.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Độ dày có sẵn cuộn: 0.5 đến 20mm
- Khổ có sẵn: 1.000mm
- Khổ nhập theo đơn: 1.200, 1.500, 1.800, 2.000mm
- Tỷ trọng: 1.4 đến 1.6 g/cm³
- Khối lượng tấm 2mm: 2.8 đến 3.2 kg/m²
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Các loại tấm cao su theo bề mặt và kết cấu
- Thông số kỹ thuật tấm cao su
- Bảng tra độ dày tấm cao su
- Chọn độ dày theo khe hở và tải của tấm
- Chọn loại cao su theo môi chất
- Lỗi thường gặp ở tấm cao su và cách xử lý
- Bảng giá tấm cao su
- Cắt tấm cao su bằng máy CNC theo bản vẽ
- Câu hỏi thường gặp về tấm cao su
- Tấm cao su 3mm nặng bao nhiêu mỗi mét vuông?
- Tấm cao su 10mm nặng bao nhiêu?
- Tấm cao su có sẵn dày tối đa bao nhiêu?
- Nên chọn tấm cao su mềm hay cứng?
- Cắt tay tấm cao su 20mm được không?
Tấm cao su (tên khác: cao su tấm) là vật liệu dạng cuộn khổ 1m, dày từ 0.5mm đến 20mm, dùng cắt gioăng, lót sàn và kê chân máy. Kho có sẵn cao su tự nhiên, NBR và EPDM; tấm dày hơn 20mm đặt theo đơn.






Các loại tấm cao su theo bề mặt và kết cấu
Bốn dạng dưới đây khác bề mặt và kết cấu bên trong, không dùng thay cho nhau. Cả bốn thuộc nhóm tấm cao su kỹ thuật.
- Tấm trơn: hai mặt phẳng, cắt gioăng, đệm và lót.
- Tấm gân chống trượt: gân kim cương, con thoi hoặc quả trám ở mặt trên, trải sàn và cầu thang; mặt gân hở nên không cắt gioăng được.
- Tấm bố vải: kẹp từ 1 đến 4 lớp vải, ít giãn theo chiều sợi, làm tấm gạt băng tải; xem cao su bố vải.
- Tấm xốp: cao su tạo bọt, nhẹ, ép lún sâu, làm đệm kín nắp.
Thông số kỹ thuật tấm cao su
Loại cao su xác định nhiệt độ và môi chất chịu được, còn độ dày xác định công dụng. Độ cứng, bền kéo, giãn dài đo trên lô hợp đồng MXD-110-20260720, khối lượng tính từ tỷ trọng 1.4 đến 1.6 g/cm³.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn cuộn | 0.5 đến 20mm |
| Khổ có sẵn | 1.000mm |
| Khổ nhập theo đơn | 1.200, 1.500, 1.800, 2.000mm |
| Tỷ trọng | 1.4 đến 1.6 g/cm³ |
| Khối lượng tấm 2mm | 2.8 đến 3.2 kg/m² |
| Khối lượng tấm 3mm | 4.2 đến 4.8 kg/m² |
| Khối lượng tấm 5mm | 7 đến 8 kg/m² |
| Khối lượng tấm 10mm | 14 đến 16 kg/m² |
| Khối lượng tấm 20mm | 28 đến 32 kg/m² |
| Độ cứng cao su tự nhiên | 58 Shore A |
| Độ cứng EPDM | 61 Shore A |
| Độ cứng NBR | 72 Shore A |
| Bền kéo cao su tự nhiên | 17.3 MPa |
| Giãn dài cao su tự nhiên | 451% |
| Dung sai độ dày | ±0.03mm |
Bảng tra độ dày tấm cao su
Tấm từ 0.5mm đến 3mm mềm, dao rọc cắt được; càng dày thì càng chuyển sang việc lót và kê máy. Bảng dưới gồm 17 độ dày, từ 0.5mm đến 50mm, quy khối lượng theo tỷ trọng 1.4 đến 1.6 g/cm³; trên 20mm đặt theo đơn.
| Độ dày | Nhóm | Việc thường làm | Khổ rộng | Tình trạng | Khối lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5mm | Tấm mỏng | màng ngăn, đệm lót rất mỏng | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 0.7 đến 0.8 |
| 1mm | Tấm mỏng | đệm mỏng, lót hộp, ron mỏng | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 1.4 đến 1.6 |
| 1.5mm | Tấm mỏng | ron mỏng, gioăng nắp | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 2.1 đến 2.4 |
| 2mm | Tấm mỏng | gioăng mặt bích phẳng, lót bàn | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 2.8 đến 3.2 |
| 3mm | Tấm mỏng | gioăng mặt bích, lót máng, lót khay | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 4.2 đến 4.8 |
| 4mm | Tấm trung bình | gioăng nắp bể, lót thùng | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 5.6 đến 6.4 |
| 5mm | Tấm trung bình | lót sàn đi bộ, đệm máy nhẹ | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 7 đến 8 |
| 6mm | Tấm trung bình | lót sàn, gioăng cửa bể | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 8.4 đến 9.6 |
| 8mm | Tấm trung bình | lót sàn xe đẩy, đệm chống trầy | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 11.2 đến 12.8 |
| 10mm | Tấm trung bình | lót thùng xe, kê chân máy | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 14 đến 16 |
| 12mm | Tấm dày | đệm chống rung, tấm chắn | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 16.8 đến 19.2 |
| 15mm | Tấm dày | kê chân máy, đệm va | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 21 đến 24 |
| 20mm | Tấm dày | đế chống rung, gối đỡ | 1.000mm | Có sẵn, dạng cuộn | 28 đến 32 |
| 25mm | Đặt theo đơn | gối đỡ, đệm va đập | Theo đơn | Đặt theo đơn | 35 đến 40 |
| 30mm | Đặt theo đơn | khối đỡ, chắn va | Theo đơn | Đặt theo đơn | 42 đến 48 |
| 40mm | Đặt theo đơn | đệm máy dập, khối kê | Theo đơn | Đặt theo đơn | 56 đến 64 |
| 50mm | Đặt theo đơn | đệm va đập nặng | Theo đơn | Đặt theo đơn | 70 đến 80 |
Chọn độ dày theo khe hở và tải của tấm
Làm gioăng thì độ dày theo khe hở cần bù: mặt phẳng, lực ép đủ thì tấm mỏng vừa kín vừa rẻ; mặt vênh mới cần tấm dày. Siết bu lông trên tấm quá dày làm cao su trào ra mép.
- Gioăng mặt bích phẳng: 2 đến 3mm.
- Mặt lắp vênh, rỉ: 5 đến 6mm, cứng 60 Shore A.
- Chân máy cần chống rung: 15 đến 20mm, trong khoảng 55 đến 65 Shore A.
- Gối đỡ, khối chắn va đập: trên 20mm, từ 70 Shore A, đặt theo đơn.
Chọn loại cao su theo môi chất
Chọn sai loại thì tấm hỏng nhanh: EPDM gặp dầu khoáng sẽ phồng và mềm sau vài tuần, NBR phơi nắng thì nứt chân chim sau 6 đến 12 tháng. Bảng đầu xếp nhiệt độ làm việc theo loại cao su, bảng sau xếp theo chỗ lắp và dẫn tới tấm bán riêng.
| Loại cao su | Tránh khi | Hợp khi | Nhiệt độ làm việc (°C) |
|---|---|---|---|
| Cao su tự nhiên (NR) | có dầu, phơi nắng lâu | chịu mài, chịu va đập, lót sàn khô | -30 đến +90°C |
| NBR | phơi nắng, ozone | có dầu, mỡ, nhiên liệu | -30 đến +120°C |
| EPDM | dầu khoáng | nước, hơi nước, ngoài trời | -40 đến +120°C |
| Silicone | có dầu, chỗ mài mòn | nhiệt cao, thực phẩm | -40 đến +200°C |
| Viton FKM | hơi nước quá nhiệt | dầu nóng, hóa chất | -20 đến +200°C |
Xếp theo chỗ lắp, mỗi dòng ghi loại nên chọn, loại cần tránh và tấm bán tương ứng:
| Loại tấm | Môi chất, chỗ lắp | Nên chọn | Không dùng |
|---|---|---|---|
| tấm cao su chịu dầu | Dầu khoáng, mỡ, xăng, dầu thủy lực | NBR | EPDM, cao su tự nhiên |
| tấm cao su EPDM | Ngoài trời, nước nóng, hơi nước | EPDM | NBR ngoài nắng |
| tấm silicon chịu nhiệt | Nhiệt khô tới 200°C, thực phẩm | silicone | chỗ mài mòn, có dầu |
| tấm trơn | Va đập, mài mòn, lót sàn khô | cao su tự nhiên | có dầu, trên 80°C |
| tấm bố vải | Lực kéo, tấm gạt, rèm chắn | tấm bố vải | gioăng cần nén sâu |
| thảm cao su chống trượt | Sàn đi lại, cầu thang | tấm gân chống trượt | chỗ nóng trên 80°C |
| tấm cao su chịu hóa chất | Axit, dung môi, dầu nóng | Viton FKM | hơi nước quá nhiệt |
| thảm ESD | Bàn và sàn lắp ráp điện tử | thảm ESD hai lớp | chỗ không nối đất |
Lỗi thường gặp ở tấm cao su và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây đều bắt nguồn từ chọn sai loại hoặc sai độ dày, không phải do chất lượng cuộn.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Tấm phồng, mềm nhũn sau vài tuần | Dùng EPDM ở chỗ có dầu khoáng | Đổi sang NBR và che nắng |
| Gioăng bị đùn ra, mất kín | Chọn tấm quá dày cho mặt bích | Giảm xuống 2 đến 3mm nếu mặt phẳng |
| Rò qua gioăng | Cắt gioăng từ tấm gân | Cắt từ tấm trơn |
| Tấm bị cào rách | Dùng silicone ở chỗ mài mòn | Chuyển sang loại cao su bền xé cao hơn |
Bảng giá tấm cao su
Giá tham khảo theo kg, quy ra mét dài, chưa VAT 8%, đơn lớn giá thấp hơn. Khổ 1.000mm từ 69.000 đến 5.334.000 đồng mỗi mét dài tùy loại và độ dày; khổ từ 1.200mm đắt hơn khoảng 1.5 lần theo kg.
| Loại cao su | Khổ 1.000mm (đồng/kg) | Khổ 1.200 đến 2.000mm (đồng/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cao su tự nhiên | 49.000 đến 63.000 | 74.000 đến 95.000 | chỗ khô |
| NBR chịu dầu | 130.000 đến 167.000 | 195.000 đến 250.000 | dày 1mm: 138.000 đến 177.000 |
| EPDM | 130.000 đến 167.000 | 195.000 đến 250.000 | nước, hơi, ngoài trời |
Mức giá cho mỗi mét dài, tính bằng đồng, chia theo loại cao su, độ dày và khổ rộng:
| Loại cao su | Độ dày | Khổ 1.000mm (có sẵn) | Khổ 1.200mm | Khổ 1.500mm | Khổ 1.800mm | Khổ 2.000mm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cao su tự nhiên | 1mm | 69.000 đến 101.000 | 124.000 đến 182.000 | 155.000 đến 228.000 | 186.000 đến 273.000 | 207.000 đến 304.000 |
| Cao su tự nhiên | 2mm | 138.000 đến 202.000 | 249.000 đến 364.000 | 311.000 đến 456.000 | 373.000 đến 547.000 | 414.000 đến 607.000 |
| Cao su tự nhiên | 3mm | 207.000 đến 304.000 | 373.000 đến 547.000 | 466.000 đến 683.000 | 559.000 đến 820.000 | 622.000 đến 911.000 |
| Cao su tự nhiên | 4mm | 276.000 đến 405.000 | 497.000 đến 729.000 | 622.000 đến 911.000 | 746.000 đến 1.093.000 | 829.000 đến 1.215.000 |
| Cao su tự nhiên | 5mm | 345.000 đến 506.000 | 622.000 đến 911.000 | 777.000 đến 1.139.000 | 932.000 đến 1.367.000 | 1.036.000 đến 1.519.000 |
| Cao su tự nhiên | 6mm | 414.000 đến 607.000 | 746.000 đến 1.093.000 | 932.000 đến 1.367.000 | 1.119.000 đến 1.640.000 | 1.243.000 đến 1.822.000 |
| Cao su tự nhiên | 8mm | 553.000 đến 810.000 | 995.000 đến 1.458.000 | 1.243.000 đến 1.822.000 | 1.492.000 đến 2.187.000 | 1.658.000 đến 2.430.000 |
| Cao su tự nhiên | 10mm | 691.000 đến 1.012.000 | 1.243.000 đến 1.822.000 | 1.554.000 đến 2.278.000 | 1.865.000 đến 2.734.000 | 2.072.000 đến 3.037.000 |
| Cao su tự nhiên | 12mm | 829.000 đến 1.215.000 | 1.492.000 đến 2.187.000 | 1.865.000 đến 2.734.000 | 2.238.000 đến 3.280.000 | 2.487.000 đến 3.645.000 |
| Cao su tự nhiên | 15mm | 1.036.000 đến 1.519.000 | 1.865.000 đến 2.734.000 | 2.331.000 đến 3.417.000 | 2.797.000 đến 4.101.000 | 3.108.000 đến 4.556.000 |
| Cao su tự nhiên | 20mm | 1.381.000 đến 2.025.000 | 2.487.000 đến 3.645.000 | 3.108.000 đến 4.556.000 | 3.730.000 đến 5.467.000 | 4.144.000 đến 6.075.000 |
| NBR chịu dầu | 1mm | 194.000 đến 284.000 | 349.000 đến 511.000 | 436.000 đến 639.000 | 523.000 đến 767.000 | 581.000 đến 852.000 |
| NBR chịu dầu | 2mm | 364.000 đến 533.000 | 655.000 đến 960.000 | 819.000 đến 1.200.000 | 983.000 đến 1.440.000 | 1.092.000 đến 1.600.000 |
| NBR chịu dầu | 3mm | 546.000 đến 800.000 | 983.000 đến 1.440.000 | 1.228.000 đến 1.800.000 | 1.474.000 đến 2.160.000 | 1.638.000 đến 2.400.000 |
| NBR chịu dầu | 4mm | 728.000 đến 1.067.000 | 1.310.000 đến 1.920.000 | 1.638.000 đến 2.400.000 | 1.965.000 đến 2.880.000 | 2.183.000 đến 3.200.000 |
| NBR chịu dầu | 5mm | 910.000 đến 1.334.000 | 1.638.000 đến 2.400.000 | 2.047.000 đến 3.000.000 | 2.456.000 đến 3.601.000 | 2.729.000 đến 4.001.000 |
| NBR chịu dầu | 6mm | 1.092.000 đến 1.600.000 | 1.965.000 đến 2.880.000 | 2.456.000 đến 3.601.000 | 2.948.000 đến 4.321.000 | 3.275.000 đến 4.801.000 |
| NBR chịu dầu | 8mm | 1.456.000 đến 2.134.000 | 2.620.000 đến 3.841.000 | 3.275.000 đến 4.801.000 | 3.930.000 đến 5.761.000 | 4.367.000 đến 6.401.000 |
| NBR chịu dầu | 10mm | 1.819.000 đến 2.667.000 | 3.275.000 đến 4.801.000 | 4.094.000 đến 6.001.000 | 4.913.000 đến 7.201.000 | 5.458.000 đến 8.001.000 |
| NBR chịu dầu | 12mm | 2.183.000 đến 3.200.000 | 3.930.000 đến 5.761.000 | 4.913.000 đến 7.201.000 | 5.895.000 đến 8.641.000 | 6.550.000 đến 9.601.000 |
| NBR chịu dầu | 15mm | 2.729.000 đến 4.001.000 | 4.913.000 đến 7.201.000 | 6.141.000 đến 9.001.000 | 7.369.000 đến 10.802.000 | 8.188.000 đến 12.002.000 |
| NBR chịu dầu | 20mm | 3.639.000 đến 5.334.000 | 6.550.000 đến 9.601.000 | 8.188.000 đến 12.002.000 | 9.825.000 đến 14.402.000 | 10.917.000 đến 16.002.000 |
| EPDM | 1mm | 182.000 đến 267.000 | 328.000 đến 480.000 | 409.000 đến 600.000 | 491.000 đến 720.000 | 546.000 đến 800.000 |
| EPDM | 2mm | 364.000 đến 533.000 | 655.000 đến 960.000 | 819.000 đến 1.200.000 | 983.000 đến 1.440.000 | 1.092.000 đến 1.600.000 |
| EPDM | 3mm | 546.000 đến 800.000 | 983.000 đến 1.440.000 | 1.228.000 đến 1.800.000 | 1.474.000 đến 2.160.000 | 1.638.000 đến 2.400.000 |
| EPDM | 4mm | 728.000 đến 1.067.000 | 1.310.000 đến 1.920.000 | 1.638.000 đến 2.400.000 | 1.965.000 đến 2.880.000 | 2.183.000 đến 3.200.000 |
| EPDM | 5mm | 910.000 đến 1.334.000 | 1.638.000 đến 2.400.000 | 2.047.000 đến 3.000.000 | 2.456.000 đến 3.601.000 | 2.729.000 đến 4.001.000 |
| EPDM | 6mm | 1.092.000 đến 1.600.000 | 1.965.000 đến 2.880.000 | 2.456.000 đến 3.601.000 | 2.948.000 đến 4.321.000 | 3.275.000 đến 4.801.000 |
| EPDM | 8mm | 1.456.000 đến 2.134.000 | 2.620.000 đến 3.841.000 | 3.275.000 đến 4.801.000 | 3.930.000 đến 5.761.000 | 4.367.000 đến 6.401.000 |
| EPDM | 10mm | 1.819.000 đến 2.667.000 | 3.275.000 đến 4.801.000 | 4.094.000 đến 6.001.000 | 4.913.000 đến 7.201.000 | 5.458.000 đến 8.001.000 |
| EPDM | 12mm | 2.183.000 đến 3.200.000 | 3.930.000 đến 5.761.000 | 4.913.000 đến 7.201.000 | 5.895.000 đến 8.641.000 | 6.550.000 đến 9.601.000 |
| EPDM | 15mm | 2.729.000 đến 4.001.000 | 4.913.000 đến 7.201.000 | 6.141.000 đến 9.001.000 | 7.369.000 đến 10.802.000 | 8.188.000 đến 12.002.000 |
| EPDM | 20mm | 3.639.000 đến 5.334.000 | 6.550.000 đến 9.601.000 | 8.188.000 đến 12.002.000 | 9.825.000 đến 14.402.000 | 10.917.000 đến 16.002.000 |
Cắt tấm cao su bằng máy CNC theo bản vẽ
Máy CNC dao rung bàn 1500x2500mm cắt gioăng mặt bích, khung chữ nhật liền và đệm có lỗ, không cần khuôn. Từ 10mm trở lên nên cắt máy, vì dao tay làm mép vát và đáy tấm thiếu kích thước. Đặt cắt tại cắt CNC cao su.
Cuộn trải sàn cần để giãn 24 giờ trước khi cắt mép, nếu không tấm sẽ co dần và hở khe sau vài ngày. Đặt mối nối lệch nhau, tránh làn xe chạy; chọn khổ theo chiều rộng khu trải để bớt mối nối.
Câu hỏi thường gặp về tấm cao su
Tấm cao su 3mm nặng bao nhiêu mỗi mét vuông?
4.2 đến 4.8 kg. Tấm 2mm nặng 2.8 đến 3.2 kg/m², tấm 5mm nặng 7 đến 8 kg/m².
Tấm cao su 10mm nặng bao nhiêu?
Khoảng 14 đến 16 kg/m². Tấm 20mm nặng 28 đến 32 kg/m².
Tấm cao su có sẵn dày tối đa bao nhiêu?
20mm, cuộn khổ 1m. Cần 30mm hoặc 50mm thì đặt theo đơn.
Nên chọn tấm cao su mềm hay cứng?
Mềm, 40 đến 50 Shore A, để lấp khe và giảm rung. Cứng, 70 đến 80 Shore A, để chịu tải và mài mòn. Quá mềm thì bẹp dưới tải nặng, quá cứng thì truyền rung xuống sàn.
Cắt tay tấm cao su 20mm được không?
Không nên. Từ 10mm cần cắt máy để mép vuông, đáy đủ kích thước.







