Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Tấm cao su EPDM: tấm đen mặt bóng uốn cong

Tấm cao su EPDM dày 1 đến 20mm, khổ 1m, chịu nắng mưa và nước nóng 120°C

Giá tham khảo127.000 – 163.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Chất liệu: Cao su EPDM
  • Khổ: 1m có sẵn; các khổ 1.2m, 1.5m, 2m làm theo đơn
  • Bề dày có bán: 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm, 20mm; mức khác làm riêng
  • Sai lệch bề dày: ±0.03 mm
  • Khối lượng riêng: 1.4 đến 1.6 g/cm³

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật tấm cao su EPDM
  2. Bảng tra bề dày và cuộn tấm cao su EPDM
  3. Tấm cao su EPDM làm gioăng và đệm cho chỗ nào
  4. Môi chất nào không dùng tấm cao su EPDM và bảo quản cuộn ra sao
  5. Bảng giá tấm cao su EPDM
  6. Cắt tấm cao su EPDM bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Câu hỏi thường gặp về tấm cao su EPDM
  8. Nhiệt độ làm việc của tấm cao su EPDM là bao nhiêu?
  9. Kho có tấm cao su EPDM dày mấy mm?
  10. Một mét vuông tấm cao su EPDM 3mm nặng mấy kg?
  11. Chỗ có dầu dùng tấm cao su EPDM được không?
  12. Đặt tấm cao su EPDM ngoài trời có bền không?

Tấm cao su EPDM là tấm đen dày 1 đến 20mm, khổ 1m có sẵn, chạy liên tục trong dải -40°C đến 120°C và không sợ nước nóng, hơi nước, nắng, mưa, ozone; kỵ dầu khoáng. Kho bán cả cuộn hoặc cắt theo mét, nằm trong nhóm tấm cao su kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật tấm cao su EPDM

Phiếu kiểm VT-20260811-340 của lô trong kho ghi: bền kéo 3.95 MPa, độ cứng 61 Shore A, dãn dài 237%, khối lượng riêng 1.4 đến 1.6 g/cm³. Mức mềm vừa này hợp gioăng bích, gioăng cửa tủ và lớp lót.

Hạng mụcSố liệu
Chất liệuCao su EPDM
Khổ1m có sẵn; các khổ 1.2m, 1.5m, 2m làm theo đơn
Bề dày có bán1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm, 20mm; mức khác làm riêng
Sai lệch bề dày±0.03 mm
Khối lượng riêng1.4 đến 1.6 g/cm³
Nhiệt dùng liên tục-40°C đến 120°C
Bền kéo3.95 MPa
Độ cứng61 Shore A
Dãn dài lúc đứt237%
Chịu tốtNước nóng, hơi nước, nắng, ozone, cồn, nước làm mát glycol và dầu phanh glycol
KỵXăng, diesel, dầu khoáng, mỡ gốc dầu mỏ, dung môi chứa clo
Bán theoCuộn nguyên, theo mét hoặc bản vẽ cắt sẵn
Thời gian giao1 đến 3 ngày với bề dày có sẵn

Bảng tra bề dày và cuộn tấm cao su EPDM

Bề dày 3mm được cắt thành gioăng bích đường nước nhiều nhất, còn 10 đến 20mm làm đệm và chèn khe. Khối lượng tính từ khối lượng riêng 1.4 đến 1.6 g/cm³ nên là một khoảng.

NhómChi tiết hay cắtKhối lượng (kg/m²)Cuộn rộng 1m dài 10m (kg)
Dày 1mmMàng chống thấm, gioăng mỏng1.4 đến 1.614 đến 16
Dày 2mmGioăng cửa tủ điện, gioăng nắp2.8 đến 3.228 đến 32
Dày 3mmGioăng bích đường nước và nước nóng4.2 đến 4.842 đến 48
Dày 5mmĐệm mái, lót bể, gioăng bích vênh7 đến 870 đến 80
Dày 10mmChèn khe giãn nở, kê chân thiết bị ngoài trời14 đến 16140 đến 160
Dày 20mmĐệm dày, gối đỡ ngoài trời28 đến 32280 đến 320

Khổ chọn theo chi tiết lớn nhất. Khổ 1m cắt được gioăng mặt bích đến DN300; lót bể hoặc tấm chắn liền một mảnh rộng quá 1m thì đặt khổ 1.5m hoặc 2m để không phải ghép mối.

Tấm cao su EPDM làm gioăng và đệm cho chỗ nào

EPDM hợp mọi chỗ có nước, hơi nước hoặc nắng mà không dính dầu, cả trong xưởng lẫn ngoài công trình. Mặt bích thép phẳng cắt từ tấm 3mm, mặt bích gang hoặc hơi vênh dùng 5mm, đệm chân giàn ngoài trời dùng 10mm để đỡ rung nhẹ mà không nứt dưới nắng. Gioăng làm sẵn cùng vật liệu ở gioăng cao su EPDM.

  • Tuyến nước nóng, hơi áp thấp: gioăng bích, nắp bồn, đệm van.
  • Ngoài trời: gioăng tủ điện, đệm mái tôn, đệm chân giàn pin mặt trời.
  • Xây dựng: khe giãn nở, lót bể chứa nước, lớp chống thấm.
  • Hệ làm mát: đệm chạm nước làm mát và dầu phanh glycol.

Môi chất nào không dùng tấm cao su EPDM và bảo quản cuộn ra sao

Gặp dầu khoáng, dầu thủy lực, xăng hay mỡ, EPDM bị phồng. Chỗ máy rỉ dầu, sàn xưởng cơ khí hoặc nắp hộp số cần tấm cao su chịu dầu. Nhiệt khô vượt 120°C thì chuyển sang tấm silicon chịu tới 200°C. Bài cao su EPDM đặt EPDM cạnh NBR, silicone và Viton.

Cuộn nên nằm ngang hoặc treo; dựng đứng lâu làm bẹp mép cuộn và gioăng cắt từ mép bị mỏng hơn gioăng cắt giữa tấm. Vì không sợ ozone, EPDM nằm kho nhiều tháng vẫn giữ mặt tốt, nhưng cần để xa thùng dầu, can xăng vì vết dầu làm chỗ dính phồng lên. Giữ nhãn cuộn để khỏi lẫn với tấm NBR cùng màu đen.

Bảng giá tấm cao su EPDM

Khổ 1.000mm tham khảo từ 127.000 đến 163.000 đ/kg, chưa VAT 8%. Nguyên cuộn gần mức thấp, cắt lẻ gần mức cao. Khổ 1.200 đến 2.000mm đặt riêng từ 190.000 đến 244.000 đ/kg.

NhómKhoảng giá 1 mét dài khổ 1.000mm (đ)Khối lượng 1 mét dài (kg)
Dày 1mmTừ 177.000 đến 260.0001.4 đến 1.6
Dày 2mmTừ 355.000 đến 520.0002.8 đến 3.2
Dày 3mmTừ 533.000 đến 780.0004.2 đến 4.8
Dày 5mmTừ 889.000 đến 1.300.0007 đến 8
Dày 10mmTừ 1.779.000 đến 2.600.00014 đến 16
Dày 20mmTừ 3.559.000 đến 5.199.00028 đến 32

Cắt tấm cao su EPDM bằng máy CNC theo bản vẽ

Cắt gioăng bích đường nước cần đủ năm số: đường kính ngoài, đường kính trong, vòng chia lỗ, số lượng lỗ và cỡ lỗ, kèm bề dày. Thiếu một số là lỗ bu lông lệch, gioăng phải cắt lại. Máy CNC bàn 1500x2500mm cắt theo bản vẽ, không cần khuôn. EPDM mềm và dai, cắt tay phải có dao sắc vì dao cùn làm rách xơ mép. Đặt ở cắt cnc cao su.

Câu hỏi thường gặp về tấm cao su EPDM

Nhiệt độ làm việc của tấm cao su EPDM là bao nhiêu?

Dải -40°C đến 120°C dùng liên tục; số này nằm trong phiếu kiểm lô VT-20260811-340.

Kho có tấm cao su EPDM dày mấy mm?

Sáu mức dày: 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm, 20mm. Khổ rộng 1m có sẵn, các khổ 1.2m, 1.5m, 2m làm theo đơn.

Một mét vuông tấm cao su EPDM 3mm nặng mấy kg?

Từ 4.2 đến 4.8 kg; một cuộn rộng 1m dài 10m nặng 42 đến 48 kg.

Chỗ có dầu dùng tấm cao su EPDM được không?

Không. Dầu khoáng làm EPDM nở phồng, nên chỗ dính dầu phải dùng tấm NBR chịu dầu.

Đặt tấm cao su EPDM ngoài trời có bền không?

Bền, đây là thế mạnh của EPDM. Nắng, mưa và ozone không làm hỏng tấm, nên tấm hợp cho gioăng tủ điện, đệm mái và kê chân máy đặt ngoài trời.

Sản phẩm liên quan