Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Tấm cao su chịu hóa chất: góc tấm đen mặt vân nhỏ trên nền vải

Tấm cao su chịu hóa chất EPDM, Viton, NBR dày 1 đến 20mm

Giá tham khảo127.000 – 176.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Họ cao su: EPDM, NBR, Neoprene CR, Viton FKM, silicone
  • Độ cứng: 50 đến 80 Shore A
  • EPDM: -40 đến +130°C, hơi nước tới 150°C; tỷ trọng 1.25
  • NBR: -30 đến +120°C; tỷ trọng 1.5 đến 1.6 g/cm³
  • Neoprene CR: khoảng -30 đến +100°C

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Tấm cao su chịu hóa chất gồm những loại nào
  2. Thông số kỹ thuật tấm cao su chịu hóa chất theo vật liệu
  3. Bảng tra tấm cao su chịu hóa chất theo từng hóa chất
  4. Chọn tấm cao su chịu hóa chất cho axit, kiềm và xeton
  5. Dầu, xăng, thực phẩm và phép thử ngâm
  6. Báo giá tấm cao su chịu hóa chất
  7. Cắt tấm cao su chịu hóa chất bằng máy CNC theo bản vẽ
  8. Câu hỏi thường gặp về tấm cao su chịu hóa chất
  9. Axit sulfuric 98% dùng tấm cao su loại nào?
  10. Aceton, MEK nên chọn tấm cao su gì?
  11. Xút NaOH hợp với loại cao su nào?
  12. Chịu cả dầu và hóa chất thì chọn gì?

Tấm cao su chịu hóa chất (cao su chịu axit, cao su chịu dung môi) không phải một vật liệu mà là năm họ: EPDM, Viton FKM, NBR, Neoprene CR và silicone, mỗi họ có vùng hóa chất riêng. Chọn đúng phải biết ba số: hóa chất gì, đậm đặc bao nhiêu phần trăm, nóng tới bao nhiêu độ.

Tấm cao su chịu hóa chất gồm những loại nào

Tấm dùng để lót bể, lót bồn và làm gioăng cho mặt bích đường ống dẫn hóa chất, nơi thép thường sẽ thủng vì ăn mòn. Hóa chất phá cao su bằng ba đường: trương phồng, bở nứt, hoặc rút chất hóa dẻo ra làm tấm co cứng. NBR phân cực nên chống được dầu mà thua aceton, EPDM thì ngược lại; Viton chịu hầu hết axit mạnh nhưng kém xeton, este, amin và hơi nước nóng. Cả nhóm thuộc danh mục tấm cao su kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật tấm cao su chịu hóa chất theo vật liệu

Độ cứng 50 đến 80 Shore A, EPDM và NBR dày 1mm đến 20mm có sẵn. Sát đầu trên của dải nhiệt cần thử ngâm trước khi lắp hàng loạt.

Hạng mụcThông tin
Họ cao suEPDM, NBR, Neoprene CR, Viton FKM, silicone
Độ cứng50 đến 80 Shore A
EPDM-40 đến +130°C, hơi nước tới 150°C; tỷ trọng 1.25
NBR-30 đến +120°C; tỷ trọng 1.5 đến 1.6 g/cm³
Neoprene CRkhoảng -30 đến +100°C
Viton FKMtới 200°C
Silicone-40 đến +200°C theo COA; tỷ trọng 1.3 (COA)
Độ dày có sẵn1mm đến 20mm với EPDM và NBR
Viton, Neopreneđộ dày xác nhận khi báo giá
Kết cấutấm trơn hoặc có lớp bố vải
Màuđen là chính, màu khác theo đơn
Cách báncuộn nguyên, theo mét, theo mẫu hoặc bản vẽ
Hồ sơphiếu thông số kỹ thuật khi có yêu cầu

Bảng tra tấm cao su chịu hóa chất theo từng hóa chất

Sáu họ cao su ở nhiệt độ phòng, xếp theo thứ tự FKM, EPDM, NBR, CR, NR, silicone. Tốt là dùng lâu dài; Vừa là tiếp xúc ngắn hoặc văng bắn, nên thử ngâm; Kém là loại bỏ.

Hóa chất, môi trườngFKMEPDMNBRCRNRSilicone
Nước biển, nước muốiTốtTốtTốtTốtTốtVừa
Kiềm NaOH, KOHVừaTốtVừaTốtTốtVừa
H2SO4 dưới 70%TốtTốtVừaTốtVừaVừa
H2SO4 từ 70 đến 98%TốtKémKémKémKémKém
HCl tới 37%TốtTốtVừaVừaVừaKém
HNO3 loãngTốtVừaKémKémKémKém
H3PO4 loãngTốtTốtVừaTốtVừaVừa
Amoniac, aminKémTốtVừaTốtVừaVừa
Aceton, MEKKémTốtKémKémKémKém
Etyl axetatKémVừaKémKémKémKém
Toluen, xylenTốtKémKémKémKémKém
Dầu khoáng, dầu thủy lựcTốtKémTốtVừaKémKém
Xăng, dieselTốtKémTốtKémKémKém
Dầu phanh glycolKémTốtKémVừaVừaVừa
Hơi nước nóngKémTốtKémVừaKémKém
Nắng, ozoneTốtTốtKémTốtKémTốt

Viton hay bị coi là chịu MEK, nhưng xeton làm Viton trương phồng.

Chọn tấm cao su chịu hóa chất cho axit, kiềm và xeton

  • Axit: chọn theo nồng độ trước. H2SO4 dưới 70% và HCl tới 37% dùng EPDM; H2SO4 từ 70 đến 98% và HNO3 chỉ còn Viton. Bể mạ, bể tẩy gỉ dùng EPDM dày 3mm đến 5mm, xem tấm cao su EPDM.
  • Kiềm: EPDM chịu mọi nồng độ thường gặp; Viton chỉ ở mức vừa, xuống mức kém khi kiềm vừa đặc vừa nóng.
  • Xeton: chỉ EPDM dùng được.
  • Nước biển: Neoprene hoặc EPDM.

Hóa chất pha nhiều thành phần thì chọn theo chất phá cao su mạnh nhất.

Dầu, xăng, thực phẩm và phép thử ngâm

Dầu và xăng thuộc về NBR, -30 đến +120°C, mua sẵn ở tấm cao su chịu dầu. Trên 120°C hoặc lẫn dung môi thơm thì dùng tấm cao su Viton. Ngành thực phẩm cần bản có giấy FDA; silicone có bản FDA theo COA, xem tấm silicon. Ghi rõ "tiếp xúc thực phẩm" khi đặt, vì màu tấm không chứng minh được gì. Hóa chất nằm ở ô Vừa của bảng tra thì ngâm mẫu cắt từ đúng cuộn trong dung dịch bể thật, ở nhiệt độ làm việc, tối thiểu 70 giờ theo ASTM D471; mẫu phồng, mềm hoặc nứt là loại.

Báo giá tấm cao su chịu hóa chất

Giá phụ thuộc họ cao su, độ dày, lớp bố và số mét. Để báo giá, kho cần ba số nói trên cùng độ dày và số mét hoặc bản vẽ, kèm phiếu MSDS nếu có.

Cắt tấm cao su chịu hóa chất bằng máy CNC theo bản vẽ

Gioăng mặt bích cắt trên máy CNC bàn 1500x2500mm, không cần khuôn, nhận cả đơn một chiếc; gửi kích thước trong, ngoài, vòng chia lỗ, số lỗ, cỡ lỗ và độ dày. Đặt tại cắt CNC cao su. Tấm treo thành bể dùng loại cao su bố vải và phải kín mép cắt. Giữ nhãn cuộn vì EPDM, NBR, Neoprene cùng màu đen.

Câu hỏi thường gặp về tấm cao su chịu hóa chất

Axit sulfuric 98% dùng tấm cao su loại nào?

Viton FKM. Dưới 70% mới dùng được EPDM hoặc Neoprene.

Aceton, MEK nên chọn tấm cao su gì?

EPDM, -40 đến +130°C. Các họ còn lại, kể cả Viton, đều trương phồng.

Xút NaOH hợp với loại cao su nào?

EPDM, chịu tới 130°C. Neoprene cũng tốt.

Chịu cả dầu và hóa chất thì chọn gì?

Viton FKM tới 200°C. Chỉ có dầu và xăng dưới 120°C thì NBR là đủ.

Sản phẩm liên quan