
Tấm cao su chịu mài mòn 70 đến 80 Shore A, dày 1 đến 20mm
Giá tham khảo465.000 – 644.000 đ / m
Đặc điểm nổi bật
- Vật liệu: cao su tự nhiên và SBR; NBR khi có dầu
- Độ dày cuộn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20mm
- Khổ tồn kho: 1 mét
- Khổ nhận đặt: 1.2 mét, 1.5 mét, 2 mét
- Cấu tạo: tấm đặc, hoặc kẹp từ 1 đến 4 lớp bố vải
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Tấm cao su chịu mài mòn là gì, mài trượt khác mài va đập ra sao
- Thông số kỹ thuật tấm cao su chịu mài mòn
- So sánh cao su tự nhiên, SBR, NBR, EPDM và silicone khi chịu mài
- Chọn độ cứng và độ dày tấm cao su chịu mài mòn theo chỗ lắp
- Báo giá tấm cao su chịu mài mòn
- Cắt tấm cao su chịu mài mòn bằng máy CNC theo bản vẽ
- Câu hỏi thường gặp về tấm cao su chịu mài mòn
- Nên chọn cao su gì cho tấm chịu mài mòn?
- Số mài mòn trên phiếu đọc theo tiêu chuẩn nào?
- Lót máng trượt nên dùng tấm dày mấy mm?
- Tấm gạt băng tải bằng cao su dày bao nhiêu mm?
- Có cắt tấm cao su chịu mài mòn theo bản vẽ được không?
Tấm cao su chịu mài mòn (cao su chống mài mòn, cao su cứng) là tấm cao su đặc, dày 1 đến 20mm, độ cứng 70 đến 80 Shore A ở chỗ mài nặng, dùng lót máng, phễu và tấm gạt băng tải. Bản cao su tự nhiên làm việc từ -30 đến +80°C, bản NBR từ -30 đến +120°C.






Tấm cao su chịu mài mòn là gì, mài trượt khác mài va đập ra sao
Tên gọi chỉ chung việc chọn đúng vật liệu, độ cứng, độ dày cho kiểu mài ở vị trí lắp. Mài trượt: cát, than, quặng mịn chảy dọc mặt tấm, bào mỏng dần. Mài va đập: đá cục rơi từ cao xuống, tấm phải lún rồi hồi lại mà không rách.
Cùng một tấm cao su tự nhiên 10mm, lót máng cát khô bền lâu nhưng gặp dầu sẽ phồng và mòn nhanh. Vị trí tấm bị liệu kéo theo hoặc treo bằng bu lông cần loại cao su bố vải; vị trí bắt kín bốn cạnh dùng tấm đặc. Cả nhóm thuộc danh mục tấm cao su kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật tấm cao su chịu mài mòn
Tấm cuộn khổ 1 mét có sẵn, độ cứng từ 40 đến 80 Shore A, khoảng tỷ trọng 1.5 đến 1.6 g/cm³. Độ bền mòn của lô hàng đọc theo phép thử ISO 4649 (DIN 53516 cũ), kết quả là thể tích cao su mất đi tính bằng mm³, số nhỏ thì bền mòn hơn.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Vật liệu | cao su tự nhiên và SBR; NBR khi có dầu |
| Độ dày cuộn | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20mm |
| Khổ tồn kho | 1 mét |
| Khổ nhận đặt | 1.2 mét, 1.5 mét, 2 mét |
| Cấu tạo | tấm đặc, hoặc kẹp từ 1 đến 4 lớp bố vải |
| Độ cứng | 40 đến 80 Shore A |
| Độ cứng khuyên cho chỗ mài nặng | 70 đến 80 Shore A |
| Tỷ trọng | 1.5 đến 1.6 g/cm³ |
| Dải nhiệt cao su tự nhiên và SBR | -30 đến +80°C |
| Dải nhiệt NBR | -30 đến +120°C |
| Phép thử mài mòn | ISO 4649, đơn vị mm³ |
| Màu | đen, màu khác nhận đặt |
| Cách bán | cuộn nguyên, theo mét dài, theo bản vẽ |
So sánh cao su tự nhiên, SBR, NBR, EPDM và silicone khi chịu mài
Chỗ khô, dưới 80°C dùng cao su tự nhiên hoặc SBR. Chỗ dính dầu mỡ dùng NBR. Silicone chịu nhiệt tới 200°C nhưng dễ bị cào rách, loại khỏi vị trí cọ xát.
| Loại cao su | Mức chịu mài | Dải nhiệt | Gặp dầu khoáng | Hợp với |
|---|---|---|---|---|
| Cao su tự nhiên | cao, nhất là va đập | -30 đến +80°C | phồng | máng, phễu đá, cát khô |
| SBR | cao khi mài trượt | -30 đến +80°C | phồng | lót máng, gạt băng tải khô |
| NBR | cao ở 70 đến 80 Shore A | -30 đến +120°C | chịu được | máng, băng tải có dầu |
| Neoprene CR | vừa | -30 đến +100°C | chịu vừa | ngoài trời, dầu nhẹ |
| EPDM | vừa | -40 đến +130°C | phồng | ngoài trời, nước |
| Silicone | thấp | -40 đến +200°C | trương | không dùng nơi mài |
Mặt hàng gần là tấm nhựa PU, mòn trượt chậm hơn nhưng kém ở nước nóng. Liệu có dầu xem tấm cao su chịu dầu; liệu có axit hay dung môi xem tấm cao su chịu hóa chất.
Chọn độ cứng và độ dày tấm cao su chịu mài mòn theo chỗ lắp
Hạt nhỏ, tròn rơi đập hợp tấm 55 đến 65 Shore A; hạt sắc trượt dọc mặt hoặc mép gạt tì băng hợp 70 đến 80 Shore A. Máng dài hay ghép hai độ cứng: mềm ở chỗ hứng liệu, cứng ở đoạn liệu trượt.
| Vị trí | Dày | Cao su | Cấu tạo |
|---|---|---|---|
| Đáy phễu hứng đá | từ 10mm | tự nhiên | đặc, dày |
| Lót phễu, máng đá | 8 đến 10mm | tự nhiên | 3 đến 4 lớp bố |
| Rèm chắn miệng phễu | 8 đến 10mm | tự nhiên | 3 đến 4 lớp bố |
| Thân máng, liệu không kéo tấm | 6 đến 10mm | tự nhiên, 70 đến 80 Shore A | đặc |
| Gạt băng tải than, cát | 5 đến 6mm | tự nhiên | 2 đến 3 lớp bố |
| Gạt băng tải dính dầu | 5 đến 6mm | NBR | 2 đến 3 lớp bố |
| Thùng xe ben | 8 đến 10mm | tự nhiên | bố vải, vít chìm |
| Thùng xe hàng kiện | 8 đến 10mm | tự nhiên | đặc |
| Chắn bùn xe | 5mm | tự nhiên | 2 lớp bố |
Mép gạt của băng tải cao su mòn phẳng thì hạ tấm xuống trong thanh kẹp, mòn vát một bên thì chỉnh băng trước. Thùng xe hàng kiện chọn theo tấm cao su lót sàn.
Báo giá tấm cao su chịu mài mòn
Giá phụ thuộc độ dày, khổ, vật liệu và việc có lớp bố hay không. Để báo giá, kho cần biết độ dày, khổ, số mét, loại liệu cọ xát cùng cỡ hạt lớn nhất, nhiệt độ liệu và có dầu hay không.
Cắt tấm cao su chịu mài mòn bằng máy CNC theo bản vẽ
Tấm dày 1 đến 10mm có sẵn, giao 1 đến 3 ngày. Cắt thẳng, cắt biên dạng, đục lỗ theo bản vẽ giao 3 đến 5 ngày với đơn phổ thông, trên máy CNC bàn 1500x2500mm, không làm khuôn; xem cắt CNC cao su. Bắt tấm bằng bu lông đầu chìm hoặc thanh ép mép, vì đầu bu lông nhô là chỗ liệu móc vào rồi khoét rách.
Câu hỏi thường gặp về tấm cao su chịu mài mòn
Nên chọn cao su gì cho tấm chịu mài mòn?
Cao su tự nhiên hoặc SBR khi khô và dưới 80°C; NBR 70 đến 80 Shore A khi có dầu, tới 120°C. Không chọn silicone cho chỗ cọ xát.
Số mài mòn trên phiếu đọc theo tiêu chuẩn nào?
ISO 4649, tên cũ DIN 53516. Ra thể tích mất đi tính bằng mm³; số càng nhỏ tấm càng bền mòn.
Lót máng trượt nên dùng tấm dày mấy mm?
6 đến 10mm cho tấm đặc ở thân máng; 8 đến 10mm kèm 3 đến 4 lớp bố cho máng đá; từ 10mm cho đáy phễu hứng đá.
Tấm gạt băng tải bằng cao su dày bao nhiêu mm?
5 đến 6mm, 2 đến 3 lớp bố: bọc cao su tự nhiên cho than, cát khô; bọc NBR cho băng dính dầu.
Có cắt tấm cao su chịu mài mòn theo bản vẽ được không?
Có. Máy CNC bàn 1500x2500mm cắt thẳng, cắt biên dạng, đục lỗ; giao 3 đến 5 ngày với đơn phổ thông.







