Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Băng tải cao su: các cuộn băng tải cao su lớn xếp trong nhà xưởng

Băng tải cao su EP100 trơn và gân V, khổ 500 đến 1200mm, 3 đến 5 lớp bố

Giá tham khảo243.000 – 1.099.000 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Loại bố: EP: dọc polyester, ngang polyamide
  • Chịu kéo của một lớp bố: 100 N/mm
  • Lớp bố trong băng: Từ 3 đến 5
  • Chịu kéo danh định của băng: 300 đến 500 N/mm
  • Bề rộng: 500 đến 1200mm

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. So sánh băng tải cao su với tấm cao su bố vải và băng tải nhựa
  2. Thông số kỹ thuật của băng tải cao su EP100
  3. Bảng tra 19 cỡ băng tải cao su, trơn và gân V
  4. Bảng giá băng tải cao su tháng 11/2026
  5. Chọn bề rộng băng tải cao su theo lưu lượng và cục liệu
  6. Băng tải cao su trơn hay gân V: chọn theo độ dốc
  7. Cắt băng tải cao su theo bề rộng và chiều dài cần
  8. Lỗi thường gặp ở băng tải cao su và cách xử lý
  9. Câu hỏi thường gặp về băng tải cao su
  10. Băng tải cao su EP100 chịu kéo được bao nhiêu?
  11. Giá băng tải cao su B500x4x9 một mét là bao nhiêu?
  12. Băng EP100 chạy được liệu nóng không?
  13. Băng gân V chở liệu dốc tới mấy độ?

Băng tải cao su EP100 (băng tải bố EP) gồm 3 đến 5 lớp vải bố được bọc cao su, mỗi lớp bố chịu 100 N/mm, mặt cao su đạt 10 MPa. Trong kho có 19 cỡ khổ từ 500 đến 1200mm: 11 cỡ trơn, 8 cỡ gân V; bán tính theo mét, cắt đúng chiều dài yêu cầu.

So sánh băng tải cao su với tấm cao su bố vải và băng tải nhựa

Băng tải dệt từ vải bố EP: dọc là polyester ít dãn, ngang là polyamide mềm hơn để băng uốn theo lòng máng. Tiêu chí chọn là độ bền kéo của toàn bề rộng. Lớp bố cũng có ở tấm cao su bố vải, nhưng đó là tấm phẳng dùng lót, gạt. Hàng nhẹ (thùng giấy, linh kiện, thực phẩm) chạy trên băng tải pvc hoặc băng tải pu; tổng quan xem bài băng tải là gì.

B500x4x9 nghĩa là khổ 500mm, 4 lớp bố, dày 9mm. Lấy 100 N/mm nhân số lớp ra độ bền danh định (4 lớp là 400 N/mm), còn lực kéo cho phép khi chạy chỉ cỡ một phần mười.

Thông số kỹ thuật của băng tải cao su EP100

Băng chịu 300 đến 500 N/mm, khổ 500 đến 1200mm, dày 8 đến 12mm; số về puly và góc chở lấy theo catalogue nhà sản xuất.

Chỉ tiêuGiá trị
Loại bốEP: dọc polyester, ngang polyamide
Chịu kéo của một lớp bố100 N/mm
Lớp bố trong băngTừ 3 đến 5
Chịu kéo danh định của băng300 đến 500 N/mm
Bề rộng500 đến 1200mm
Chiều dày băng8 đến 12mm tùy quy cách
Lớp phủ cao suChịu kéo 10 MPa
Số cỡ trong kho11 trơn và 8 gân V
Đường kính puly nhỏ nhất250mm cho 3 lớp, 315mm cho 4 lớp, 400mm cho 5 lớp
Dốc tối đa của băng trơnDưới 20°
Dốc của băng gân V với bột, hạt17 đến 28°
NhómBăng thường, không chịu nhiệt (liệu 60°C trở lên cần băng chuyên dụng)
Tính tiềnMỗi mét dài

Bảng tra 19 cỡ băng tải cao su, trơn và gân V

Quy cách đọc theo khổ, số lớp bố, tổng dày. Hai số mặt cao su là quy cách thường của từng cỡ trong catalogue hãng; riêng cỡ gân V, tổng dày chưa gồm gân.

Quy cáchNhómĐộ bền danh định (N/mm)Số lớp bốKhổ (mm)Dày băng (mm)Cao su hai mặt (mm)Chiều cao gân (mm)
B500x4x9Trơn400450094.5 + 1.5không gân
B500x5x10Trơn5005500104.5 + 1.5không gân
B600x4x9Trơn400460094.5 + 1.5không gân
B600x5x10Trơn5005600104.5 + 1.5không gân
B650x5x10Trơn5005650104.5 + 1.5không gân
B800x5x10Trơn5005800104.5 + 1.5không gân
B800x5x12Trơn5005800126 + 2không gân
B1000x5x10Trơn50051000104.5 + 1.5không gân
B1000x5x12Trơn50051000126 + 2không gân
B1200x5x10Trơn50051200104.5 + 1.5không gân
B1200x5x12Trơn50051200126 + 2không gân
B500x3x8 gân VGân V300350084.5 + 1.515
B500x4x9 gân VGân V400450094.5 + 1.515
B600x3x8 gân VGân V300360084.5 + 1.515
B600x4x9 gân VGân V400460094.5 + 1.515
B650x4x9 gân VGân V400465094.5 + 1.515
B800x4x9 gân VGân V400480094.5 + 1.515
B800x5x10 gân VGân V5005800104.5 + 1.515
B1000x5x10 gân VGân V50051000104.5 + 1.515

Bảng giá băng tải cao su tháng 11/2026

Giá tham khảo theo mét dài (đ/m), chưa VAT 8%; đơn lớn lấy gần mức thấp.

NhómQuy cáchGiá thấp (đ/m)Giá cao (đ/m)
TrơnB500x4x9243.000338.000
TrơnB500x5x10276.000384.000
TrơnB600x4x9292.000406.000
TrơnB600x5x10332.000462.000
TrơnB650x5x10359.000499.000
TrơnB800x5x10445.000619.000
TrơnB800x5x12512.000711.000
TrơnB1000x5x10551.000766.000
TrơnB1000x5x12642.000892.000
TrơnB1200x5x10664.000923.000
TrơnB1200x5x12777.0001.080.000
Gân VB500x3x8 gân V312.000434.000
Gân VB500x4x9 gân V352.000489.000
Gân VB600x3x8 gân V373.000519.000
Gân VB600x4x9 gân V425.000591.000
Gân VB650x4x9 gân V458.000637.000
Gân VB800x4x9 gân V565.000785.000
Gân VB800x5x10 gân V635.000883.000
Gân VB1000x5x10 gân V791.0001.099.000

Chọn bề rộng băng tải cao su theo lưu lượng và cục liệu

Năng suất tính khi băng chạy 1 m/s, lòng máng nghiêng 35°, đống liệu 20°: khổ 500 được 87 m³/h, khổ 800 được 247 m³/h, khổ 1000 được 398 m³/h và khổ 1200 được 585 m³/h. Cục liệu đồng đều không nên quá 100mm ở khổ 500, 150mm ở khổ 800, 300mm ở khổ 1200. Số lớp bố kéo theo đường kính puly tối thiểu, nhỏ hơn thì băng mỏi uốn rồi tách lớp. Băng trơn 4 và 5 lớp còn dùng cho gầu tải nhỏ chở thóc, cám.

Băng tải cao su trơn hay gân V: chọn theo độ dốc

Mặt trơn giữ liệu tới góc 20°. Khi dốc hơn phải có gân: liệu bột, hạt lên được 17 đến 28°, hàng bao và thùng 30 đến 35°. Gân V có hướng, mũi V phải đi trước ở nhánh chở hàng; lắp ngược thì liệu trôi ra mép, vãi và làm lệch băng. Cỡ gân V của kho là gân V hở cao 15mm, còn băng đảo chiều cần gân thẳng.

Cắt băng tải cao su theo bề rộng và chiều dài cần

Băng bán theo mét, cắt đúng chiều dài, khổ lấy trong 19 cỡ ở bảng tra. Đơn cần khổ, số lớp, độ dày, chiều dài kèm ảnh mặt cắt có thước. Muốn nối băng thì đội bảo trì tự nối nguội bằng keo dán băng tải mua ở kho; kho không nhận nối. Đoạn cắt ngắn dùng làm tấm gạt, tấm lót. Liệu sắc cạnh, mài mòn nặng thì chuyển sang tấm cao su chịu mài mòn, vì cao su 10 MPa của băng kém mác Z, L (15 MPa). Nhóm băng nằm trong danh mục băng tải.

Lỗi thường gặp ở băng tải cao su và cách xử lý

Ba lỗi sau làm băng hỏng sớm.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Thân băng mỏi, tách lớpPuly nhỏ hơn mức tối thiểu của số lớpDùng puly từ 250mm (3 lớp), 315mm (4 lớp), 400mm (5 lớp)
Liệu rơi vãi, băng lệchLắp gân V ngược chiềuQuay mũi V đi trước ở nhánh mang tải
Băng chai, hỏng nhanhLiệu từ 60°C trở lên chạy trên băng thườngChọn băng chịu nhiệt có cấp riêng

Câu hỏi thường gặp về băng tải cao su

Băng tải cao su EP100 chịu kéo được bao nhiêu?

Danh định 300 N/mm ở băng 3 lớp, 400 N/mm ở 4 lớp, 500 N/mm ở 5 lớp; khi chạy chỉ được kéo cỡ 1/10 mức này.

Giá băng tải cao su B500x4x9 một mét là bao nhiêu?

Cỡ trơn từ 243.000 đến 338.000 đ/m; cỡ gân V cùng quy cách từ 352.000 đến 489.000 đ/m. Giá chưa VAT 8%, mua nhiều thì thấp hơn.

Băng EP100 chạy được liệu nóng không?

Không. EP100 là băng thường; liệu từ 60°C trở lên phải dùng băng chịu nhiệt có cấp riêng, kho chưa có loại này.

Băng gân V chở liệu dốc tới mấy độ?

Từ 17 đến 28° với bột và hạt, trong khi băng trơn chỉ dưới 20°.

Sản phẩm liên quan