
Băng tải PVC dày 1 đến 5mm, bố polyester, màu xanh lá và trắng
Giá tham khảo260.000 – 905.000 đ / m²
Đặc điểm nổi bật
- Vải bố: Polyester sợi đơn, 1 tới 3 lớp
- Bề dày một lớp bố: Xấp xỉ 0.5 tới 0.8mm
- Lớp phủ: PVC ở mặt trên; mặt dưới để bố trần chạy bàn trượt hoặc phủ PVC
- Bề dày băng: 1, 2, 3, 4, 5mm, bán nhiều ở 2mm, 3mm, 5mm
- Bề rộng sản xuất: Từ 100mm tới 2.800mm; khổ hay làm là 600, 750, 900, 1.000, 1.200mm
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Băng tải PVC là gì, khác băng tải cao su và băng tải PU thế nào
- Thông số kỹ thuật băng tải PVC
- Bảng tra băng tải PVC theo màu, độ dày và puly
- Chọn màu xanh hay trắng theo hàng chở
- Chọn mặt nhám, caro hay gân theo hàng chở
- Puly tối thiểu của băng tải PVC tăng theo số lớp bố
- Bảng giá băng tải PVC
- Đặt băng tải PVC theo khổ, độ dày và chiều dài
- Câu hỏi thường gặp về băng tải PVC
- Băng tải PVC dày bao nhiêu mm?
- Băng tải PVC chịu được bao nhiêu độ?
- Băng tải PVC có chở được đá, than không?
- Băng tải PVC cần puly nhỏ nhất bao nhiêu?
Băng tải PVC (còn gọi băng tải nhựa PVC, dây băng tải PVC) là loại băng gồm một đến ba lớp vải bố polyester, mặt trên phủ nhựa PVC, dày từ 1mm tới 5mm. Băng làm việc trong khoảng -10°C tới 80°C, chuyên chở bao bì, rau quả, thùng carton, gỗ tấm qua puly có đường kính 20 tới 120mm.






Băng tải PVC là gì, khác băng tải cao su và băng tải PU thế nào
Ba loại băng cùng nằm trong danh mục băng tải nhưng chia việc rõ ràng. PVC mỏng, bố sợi đơn, hợp hàng nhẹ trên dây chuyền đóng gói. Băng tải cao su dày 8 tới 12mm với 3 tới 5 lớp bố EP100, chạy puly 250 tới 400mm, nhận cát, đá, thóc. Băng tải PU thắng PVC ở khả năng chịu dầu mỡ, nhưng thua ở nước nóng và hơi.
Thông số kỹ thuật băng tải PVC
Các chỉ tiêu dưới đây lấy từ catalogue hãng cùng quy cách phổ biến trên thị trường, dùng để khoanh vùng loại băng trước khi hỏi hàng đang có trong kho.
| Hạng mục | Mức thường gặp |
|---|---|
| Vải bố | Polyester sợi đơn, 1 tới 3 lớp |
| Bề dày một lớp bố | Xấp xỉ 0.5 tới 0.8mm |
| Lớp phủ | PVC ở mặt trên; mặt dưới để bố trần chạy bàn trượt hoặc phủ PVC |
| Bề dày băng | 1, 2, 3, 4, 5mm, bán nhiều ở 2mm, 3mm, 5mm |
| Bề rộng sản xuất | Từ 100mm tới 2.800mm; khổ hay làm là 600, 750, 900, 1.000, 1.200mm |
| Màu băng | Xanh lá, trắng, xanh dương, đen, xám |
| Dải nhiệt độ | -10°C tới 80°C; có loại riêng chịu 90 tới 100°C theo hãng |
| Trọng lượng băng 2.0mm | 2.1 tới 2.4 kg/m² |
| Trọng lượng băng 3.0mm | 3.4 kg/m² |
| Trọng lượng băng 4.3mm | 4.9 kg/m² |
| Đường kính puly nhỏ nhất | 20mm với băng 1 lớp dày 1.9mm; 120mm với băng 3 lớp dày 5.0mm |
| Hàng chở được | Nhẹ tới vừa; đá và than không thuộc nhóm này |
Bảng tra băng tải PVC theo màu, độ dày và puly
Bảng gom 17 loại băng PVC phổ biến trong catalogue hãng, xếp theo nhóm màu. Số liệu lấy từ hãng; quy cách kho đang giữ hỏi khi đặt.
| Nhóm màu | Mặt băng | Việc dùng | Dày (mm) | Bố (lớp) | Puly nhỏ nhất (mm) | Nhiệt độ (°C) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trắng | Trơn bóng | Rau quả, sữa, phô mai | 1.9 | 1 | 20 | -5 tới 80 |
| Trắng | Trơn mờ | Phân loại rau quả, đóng bao | 2.0 | 2 | 30 | -5 tới 90 |
| Trắng | Trơn bóng | Rau quả, đóng bao, giặt là | 2.6 | 2 | 50 | -5 tới 80 |
| Trắng | Trơn bóng | Băng nghiêng, băng lòng máng | 3.1 | 2 | 60 | -5 tới 80 |
| Trắng | Trơn mờ | Rau quả, sữa, tái chế | 4.2 | 3 | 100 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Trơn bóng | Thu hoạch rau quả | 1.9 | 1 | 20 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Trơn bóng | Mùn cưa, giấy carton, kho vận, đóng gói | 2.0 | 2 | 30 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Caro | Giấy carton, dán nhãn, đóng gói | 2.5 | 2 | 50 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Trơn bóng | Rửa rau quả, gỗ tấm | 2.7 | 2 | 40 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Gân dọc | Đóng gói, dán băng keo thùng | 3.0 | 2 | 50 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Trơn bóng | Gỗ viên nén, phân loại rác | 4.0 | 2 | 80 | -10 tới 70 |
| Xanh lá | Trơn mờ | Gỗ tấm, mùn cưa, tái chế | 4.0 | 3 | 90 | -5 tới 80 |
| Xanh lá | Trơn bóng | Gỗ, viên nén, phân loại rác | 5.0 | 3 | 120 | -10 tới 70 |
| Xanh lá | Nhám gai | Gỗ tấm, gạch ngói, vật liệu xây dựng | 5.4 | 2 | 40 | -5 tới 80 |
| Xanh dương | Trơn bóng | Phân loại rau quả, đóng bao | 2.0 | 2 | 30 | -5 tới 80 |
| Đen | Trơn mờ | Ép nhựa, kho vận | 2.2 | 2 | 40 | -5 tới 80 |
| Xám | Nhám vân da rắn | Thùng carton, kho vận | 2.7 | 2 | 50 | -5 tới 60 |
Chọn màu xanh hay trắng theo hàng chở
Trong 17 dòng của bảng tra, màu xanh lá có 9 dòng, nghiêng về mùn cưa, giấy carton, gỗ tấm và kho vận. Màu trắng đi với rau quả, sữa, phô mai, giặt là và có một dòng nâng tới 90°C. Ép nhựa dùng màu đen; thùng carton có dòng màu xám.
Chọn mặt nhám, caro hay gân theo hàng chở
Mặt trơn bóng nhận hàng hộp và bao chạy ngang; mặt trơn mờ ít bám, hợp công đoạn phân loại. Băng hơi dốc cần mặt caro cho bám tốt hơn, còn gân dọc chặn hàng trượt sang bên. Gỗ tấm và gạch ngói trên băng dốc 18 tới 30° dùng mặt nhám gai; dốc hơn nữa thì chuyển sang gân hoặc gắn vách chắn.
Puly tối thiểu của băng tải PVC tăng theo số lớp bố
Số lớp bố quyết định cỡ puly nhiều hơn độ dày. Băng 1 lớp dày 1.9mm vòng qua puly 20mm; băng 2 lớp dày 3.0 tới 3.1mm đòi puly 50 tới 60mm; băng 3 lớp đòi 90 tới 120mm. Riêng loại nhám gai 5.4mm có bố mềm nên puly 40mm là đủ. Lớp bọc con lăn đã mòn thì thay bằng con lăn pu.
Bảng giá băng tải PVC
Giá tham khảo tính theo mét vuông, chưa tính công nối, chưa VAT 8%, dao động theo độ dày, màu và kiểu mặt: từ 260.000 đến 905.000 đ/m². Đơn lớn được giá thấp hơn.
| Bề dày | Loại băng | Khoảng giá (đ/m²) |
|---|---|---|
| 1mm | Xanh, trắng, mặt trơn | Từ 260.000 đến 380.000 |
| 2mm | Xanh, trắng, đen, mặt trơn | Từ 320.000 đến 450.000 |
| 3mm | Xanh, trắng, đen, mặt trơn hoặc caro | Từ 420.000 đến 675.000 |
| 4mm | Xanh 3 lớp bố, trắng mặt trơn | Từ 675.000 đến 900.000 |
| 5mm | Xanh 3 lớp bố, xanh nhám gai, trắng 3 lớp bố | Từ 680.000 đến 905.000 |
Đặt băng tải PVC theo khổ, độ dày và chiều dài
Đơn cần khổ băng, độ dày, màu, kiểu mặt, chiều dài, kèm ảnh đoạn băng cũ đặt cạnh thước. Mối nối của băng PVC là răng cưa ép nhiệt hoặc khóa cơ khí; keo dán băng tải chỉ dành cho băng cao su. Muốn nắm khái niệm chung trước khi chọn, đọc băng tải là gì. Kho cũng bán tấm nhựa pvc, cùng vật liệu PVC.
Câu hỏi thường gặp về băng tải PVC
Băng tải PVC dày bao nhiêu mm?
Có 5 mức, 1mm tới 5mm, thông dụng ở 2mm, 3mm và 5mm. Băng 4 tới 5mm phần lớn có 3 lớp bố. Mức dày kho đang giữ hỏi khi đặt.
Băng tải PVC chịu được bao nhiêu độ?
-10°C tới 80°C với loại thông dụng, loại riêng của hãng lên 90 tới 100°C. Liệu nóng quá 100°C không đặt băng PVC.
Băng tải PVC có chở được đá, than không?
Không. Băng PVC mỏng 1 tới 5mm chỉ nhận hàng nhẹ tới vừa; đá, than, thóc cần băng cao su dày 8 tới 12mm.
Băng tải PVC cần puly nhỏ nhất bao nhiêu?
20mm cho băng 1 lớp dày 1.9mm, còn băng 3 lớp dày 4.0 tới 5.0mm cần 90 tới 120mm. Mỗi mã băng một số, không dùng chung một con số.


