
Thảm cao su chống trượt gân kim cương, quả trám, dày 3 đến 20mm
Giá tham khảo150.000 – 1.800.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Nhiệt làm việc: -30 đến 80°C
- Cao su chuẩn: Tự nhiên (NR)
- Đặt riêng khi sàn dính dầu: NBR
- Đặt riêng khi trải ngoài trời: EPDM
- Shore A: 65 ± 5
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thảm cao su chống trượt là gì, khác tấm trải sàn trơn thế nào
- Thông số kỹ thuật thảm cao su chống trượt
- Chọn kiểu gân theo hướng người và xe đi
- Bảng tra độ dày thảm cao su chống trượt theo tải
- Bảng giá thảm cao su chống trượt
- Cắt thảm cao su chống trượt theo kích thước sàn
- Chọn thảm cao su chống trượt cho sàn dầu, ngoài trời, cầu thang
- Lỗi lát sàn hay gặp và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về thảm cao su chống trượt
- Thảm cao su chống trượt dày bao nhiêu mm thì đủ?
- Thảm cao su chống trượt chịu nhiệt tối đa bao nhiêu?
- Sàn dính dầu có trải được thảm cao su chống trượt không?
- Thảm cao su chống trượt có cắt theo sàn không?
Thảm cao su chống trượt (người mua còn gọi tấm cao su gân, thảm chống trơn trượt) là tấm cao su mặt nổi gân, trải ở xưởng, bến bốc dỡ, cầu thang và sàn xe để chân và bánh xe không trơn khi sàn ướt hay dính dầu. Kho có sẵn tấm dày 3 đến 20mm khổ 1 mét, dùng được từ -30 đến 80°C.








Thảm cao su chống trượt là gì, khác tấm trải sàn trơn thế nào
Mặt thảm có sáu kiểu gân (kim cương, con thoi, quả trám, ngang dọc, bi nổi, tròn nổi) và bốn màu đen, nâu, xanh, đỏ. Tấm phẳng không gân thì dễ lau và êm, nhưng trượt ngay khi có nước. Cả hai nằm trong nhóm thảm cao su; sàn khô chỉ cần lót êm thì lấy tấm cao su lót sàn dày 5 đến 10mm.
Thông số kỹ thuật thảm cao su chống trượt
Hàng tiêu chuẩn là cao su tự nhiên cứng 65 ± 5 Shore A, tỷ trọng 1.5 đến 1.6 g/cm³, chịu lực 3 MPa, giãn dài 300%. Độ dày đo cả phần gân.
| Thông số | Mức |
|---|---|
| Nhiệt làm việc | -30 đến 80°C |
| Cao su chuẩn | Tự nhiên (NR) |
| Đặt riêng khi sàn dính dầu | NBR |
| Đặt riêng khi trải ngoài trời | EPDM |
| Shore A | 65 ± 5 |
| Tỷ trọng | 1.5 đến 1.6 g/cm³ |
| Chịu lực kéo | 3 MPa |
| Giãn dài đứt | 300% |
| Dày có sẵn | 3, 4, 5, 6, 8, 10 và tới 20mm |
| Dày đặt theo đơn | Tới 50mm |
| Bề rộng cuộn | 1 mét có sẵn; khổ 1.2, 1.5 và 2 mét đặt theo đơn |
| Dạng bán | Nguyên cuộn, theo mét, hoặc cắt sẵn theo sàn |
Chọn kiểu gân theo hướng người và xe đi
Gân sâu, thưa dẫn nước và dầu đi nhanh; gân nông, dày êm chân hơn song dễ đọng lớp trơn. Mỗi kiểu hợp một vị trí trải sau đây.
| Vị trí trải | Kiểu gân | Điểm cần nhớ |
|---|---|---|
| Hành lang xưởng, đường đi một hướng | Ngang dọc | Sọc nằm chéo 90 độ với chiều bước |
| Bậc thang, mặt dốc, sàn xe tải | Kim cương | Bám đều mọi hướng |
| Thùng xe, sàn kho | Quả trám | Gân thưa nên quét dễ |
| Bến bốc dỡ, nền xưởng | Con thoi | Nước rút nhanh |
| Chỗ đứng thao tác cả ca | Bi nổi | Êm chân, rác kẹt giữa các bi |
| Sảnh, nơi người đi đủ hướng | Tròn nổi | Trải không cần xoay theo hướng |
Bảng tra độ dày thảm cao su chống trượt theo tải
Chọn mỏng quá thì gân thấp, đi ướt vẫn trượt; dày quá thì mép nhô thành chỗ vấp. Khối lượng suy ra từ tỷ trọng: 3mm khoảng 4.5 đến 4.8kg/m², 5mm khoảng 7.5 đến 8kg, 10mm khoảng 15 đến 16kg, 20mm khoảng 30 đến 32kg.
| Vật chạy trên sàn | Độ dày | Ví dụ vị trí |
|---|---|---|
| Chân người | 3 đến 5mm | Lối đi, chân máy, khu văn phòng trong xưởng |
| Xe đẩy, xe nâng tay | 6 đến 10mm | Kho hàng, tuyến xe đẩy |
| Xe tải, hàng rơi | 12 đến 20mm | Thùng xe, bến bốc dỡ |
| Va đập nặng | 30 đến 50mm, đặt theo đơn | Nơi đổ hàng rời, đầu dốc |
Một cuộn khổ 1 mét dài 10 mét dày 10mm nặng chừng 150 đến 160kg nên phải có xe nâng hoặc tời khi dỡ. Cân thử một mét khi nhận hàng: nhẹ hơn tính toán đáng kể nghĩa là tấm mỏng hơn quy cách hoặc nhiều chất độn.
Bảng giá thảm cao su chống trượt
Giá tham khảo từ 150.000 đến 1.800.000 đ tùy độ dày, khổ, kiểu gân và loại cao su, chưa VAT 8%. Lấy nguyên cuộn hoặc cả sàn một đợt có giá thấp hơn cắt lẻ.
Cắt thảm cao su chống trượt theo kích thước sàn
Đo bề rộng chỗ trải rồi chọn khổ sao cho ít mối nối: lối 1.1 mét lấy khổ 1.2 mét thay vì khổ 1 mét cộng dải phụ. Lối 2.2 mét lấy 2 dải khổ 1.2 mét, mối nối nằm giữa, tránh vệt bánh. Với tuyến dài 12 mét như thế cần 24.4 mét dải; tấm 6mm nặng khoảng 264 đến 281kg. Gửi sơ đồ sàn nếu có cột hoặc hố ga để kho khoét lỗ sẵn, và lấy các cuộn cùng lô cho khớp màu, khớp gân.
Chọn thảm cao su chống trượt cho sàn dầu, ngoài trời, cầu thang
Dầu khoáng làm cao su tự nhiên phồng, nhũn và bong gân, nên sàn có dầu đặt loại NBR theo mẫu tấm cao su chịu dầu với gân sâu. Chỗ nắng ngoài trời đặt EPDM, mẫu tấm cao su EPDM, vì NR và NBR nứt mặt khi phơi nắng lâu. Gần lò hoặc máy ép nhiệt quá 80°C thì không dùng tấm này.
Bậc thang chịu lực trượt cao hơn sàn phẳng: dùng gân kim cương hoặc sọc ngang dày 3 đến 5mm, mũi bậc ốp nẹp cao su. Dốc xe đẩy dùng 6 đến 8mm gân sọc ngang. Khu lắp ráp điện tử cần thảm cao su chống tĩnh điện, không trải tấm gân thường.
Lỗi lát sàn hay gặp và cách xử lý
Tấm bong và hở mép phần lớn do cách lát, không do vật liệu. Năm dấu hiệu dưới đây hay gặp, kèm việc cần làm.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Tấm bong, dưới có nước, lên mốc | Nền ẩm hoặc còn dầu lúc trải | Làm khô, tẩy dầu rồi mới lát |
| Mép hở sau vài ngày | Cắt khi cuộn chưa nhả ứng suất | Trải nghỉ 24 giờ rồi cắt mép |
| Bánh xe cạy mép | Mép cắt vuông ở lối xe | Vát chéo hoặc kẹp nẹp |
| Mặt phồng | Tẩy bằng xăng, dầu hỏa, dung môi | Rửa nước xà phòng trung tính |
| Gân mòn bằng ở lối chính | Hết tuổi thọ cục bộ | Thay riêng dải đó nếu cùng lô |
Câu hỏi thường gặp về thảm cao su chống trượt
Thảm cao su chống trượt dày bao nhiêu mm thì đủ?
Lối đi bộ lấy 3 đến 5mm, sàn xe đẩy 6 đến 10mm, sàn xe tải và bến bốc dỡ 12 đến 20mm.
Thảm cao su chống trượt chịu nhiệt tối đa bao nhiêu?
80°C với cao su tự nhiên chuẩn. Nóng hơn thì không dùng tấm chống trượt thường.
Sàn dính dầu có trải được thảm cao su chống trượt không?
Có, nếu đặt cao su NBR gân sâu và thưa. Loại tự nhiên chuẩn phồng lên và bong gân khi gặp dầu.
Thảm cao su chống trượt có cắt theo sàn không?
Có, cắt theo mét hoặc sơ đồ sàn, khoét lỗ cho cột và hố ga.







