Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Nẹp cao su: mặt cắt nẹp chữ U có lõi kẹp

Nẹp cao su chống trượt cầu thang, chống va đập, bọc mép kính và mép tôn

Giá tham khảo7.500 – 285.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: EPDM, cao su tự nhiên, NBR hoặc silicone
  • Nẹp chữ U có lõi thép: Cỡ U6 đến U14
  • Đơn vị bán: Theo mét, cắt đúng chiều dài đặt
  • Chiều dài đặt: Chu vi cần ốp, thêm 5 đến 10% cho cắt góc và hao hụt
  • Số đo chốt nẹp chữ U: Bề dày mép cần kẹp, đo bằng thước cặp

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số khi đặt nẹp cao su
  2. Các loại nẹp cao su theo chỗ lắp
  3. Cách chọn vật liệu nẹp cao su
  4. Đo trước khi đặt nẹp cao su
  5. Lỗi thường gặp khi lắp nẹp cao su và cách xử lý
  6. Báo giá nẹp cao su
  7. Đặt cắt nẹp cao su theo mét
  8. Câu hỏi thường gặp về nẹp cao su
  9. Nẹp cao su chống va đập lắp ngoài trời được không?
  10. Đặt nẹp cao su bao nhiêu mét thì đủ?
  11. Nẹp cao su mũi bậc cầu thang có cần bắt vít không?
  12. Nẹp cao su có sẵn giao trong bao lâu?
  13. Nẹp cao su chữ U có lõi thép có những cỡ nào?
  14. Giá nẹp cao su khoảng bao nhiêu?

Nẹp cao su là dải cao su đùn theo biên dạng, ốp lên mép bậc thang, cột, mép kính, chân cửa hay mép tôn để chống trượt, chống va đập và bịt khe. Kho bán theo mét, đặt dư 5 đến 10% cho phần cắt góc, làm bằng EPDM, cao su tự nhiên, NBR hoặc silicone, có loại gắn lõi thép; giá từ 7.500 đến 285.000 đ tùy biên dạng.

Thông số khi đặt nẹp cao su

Nẹp cao su không có một bộ thông số cố định vì mỗi biên dạng một khác. Bảng dưới gom những mục phải chốt khi đặt, kèm các mốc kho đã có.

Hạng mụcNội dung
Vật liệuEPDM, cao su tự nhiên, NBR hoặc silicone
Nẹp chữ U có lõi thépCỡ U6 đến U14
Đơn vị bánTheo mét, cắt đúng chiều dài đặt
Chiều dài đặtChu vi cần ốp, thêm 5 đến 10% cho cắt góc và hao hụt
Số đo chốt nẹp chữ UBề dày mép cần kẹp, đo bằng thước cặp
Số đo chốt nẹp chân cửaKhe lớn nhất khi cửa đóng, đo ở hai đầu và giữa
Độ chênh khe ở cửa cũVài mm giữa hai đầu vì cánh cửa vênh
Cố định nẹp mũi bậcDán và bắt vít
Cố định nẹp thông thườngDán lên mặt đã lau sạch, để khô
Biên dạng có sẵnCắt theo mét, giao sau vài ngày làm việc
Mặt cắt riêngLàm khuôn mới, tính một lần chi phí khuôn
Khoảng giá tham khảo7.500 đến 285.000 đ, chưa VAT 8%

Các loại nẹp cao su theo chỗ lắp

Sáu việc dưới đây mỗi việc cần một kiểu nẹp và một số đo khác nhau. Biên dạng cụ thể xem ở nhóm gioăng cao su định hình; loại chữ U có lõi thép cỡ U6 đến U14 nằm ở gioăng cao su chữ U.

Việc cần làmChỗ lắpKiểu nẹpĐiều cần chú ý
Chống trượt cầu thangMũi bậcNẹp gân nổi ốp mép bậc, làm theo mẫu vì chưa có mã cỡ sẵnGân còn nhô và bám sát mép bậc mới chống trượt; mòn nhẵn là phải thay
Chống va đậpCột, góc tường, mép bàn máyTiết diện chữ L hoặc chữ D, thân dàyCao su dày và mềm hút được lực; cao su cứng truyền lực thẳng vào kết cấu
Nẹp cửa kínhMép kính, khe giữa hai tấmChữ U kẹp mép hoặc chữ H chèn giữa hai tấm (xem gioăng nẹp kính)Rãnh nẹp phải đúng chiều dày kính
Nẹp kính ô tôMép tôn xe tiếp giáp kínhChữ U lõi thép, thêm cánh mềm tì lên kínhLõi thép chống tuột khi rung; phần làm kín là cánh mềm
Nẹp chân cửaCạnh dưới cánh cửaChữ D hoặc chữ V dán lên cạnh dưới (xem gioăng chân cửa)Đo khe thực giữa cánh và sàn: nẹp quá cao làm cửa nặng, quá thấp không bịt được
Che cạnh sắcMép tôn, mép thépChữ U kẹp lên mépLấy bề dày tấm kẹp làm chuẩn, không lấy chiều cao nẹp

Cách chọn vật liệu nẹp cao su

Lắp ngoài trời thì chọn EPDM. Nẹp cao su tự nhiên loại chống va đập rất dai và bám tốt, nhưng mang ra nắng sẽ nứt chân chim chỉ sau vài mùa.

Vật liệuNên dùng ởKhông nên dùng ở
EPDMMưa nắng ngoài trời, cửa kính, chân cửaChỗ dính dầu, nẹp sẽ trương nở
Cao su tự nhiênChống va đập, chống trượt, chịu mài mòn cơ họcNắng kéo dài, dầu, nhiệt cao
NBRXưởng cơ khí, chỗ có dầu mỡNgoài trời nếu không có phụ gia chống lão hóa
SiliconeQuanh lò, tủ sấy, nơi nhiệt caoNơi hay bị va quệt vì dễ rách

Đo trước khi đặt nẹp cao su

Với nẹp chữ U, số quyết định là bề dày mép cần kẹp, không phải chiều cao nẹp; mép tôn dày mỏng không đều nên thước cặp phải đặt đúng chỗ nẹp sẽ luồn vào. Với nẹp chân cửa và nẹp chống ồn, số quyết định là khe thật lúc cửa đóng, đo ở hai đầu và giữa vì cửa cũ vênh, hai đầu lệch nhau vài mm. Lấy khe lớn nhất và chọn nẹp mềm để chỗ hẹp vẫn ép được. Chiều dài tính theo chu vi cần ốp, thêm 5 đến 10% cho phần cắt góc. Thừa một đoạn ngắn vẫn rẻ hơn thiếu rồi đặt lại.

Lỗi thường gặp khi lắp nẹp cao su và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây đến từ cách lắp, ít khi do keo kém.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Nẹp bong sau vài tuầnMặt dán còn bụi hoặc dầuLau sạch, để khô rồi mới dán
Hai đầu nẹp hở sau vài ngàyKéo căng nẹp lúc lắp, cao su co lạiLồng dần từ một đầu, ấn đều tay, không kéo
Nẹp vênh lên ở góc cuaMặt trong không được khíaKhía nhẹ mặt trong cho nẹp ôm góc
Nẹp mũi bậc trượt dần ra mépChân người đạp theo phương ngang, chỉ dán keoBắt thêm vít

Báo giá nẹp cao su

Giá tham khảo từ 7.500 đến 285.000 đ, chưa VAT 8% và cước vận chuyển, chênh theo biên dạng, vật liệu, lõi thép và số mét. Mặt cắt riêng cộng một lần phí khuôn, báo khi nhận ảnh mặt cắt hay bản vẽ.

Đặt cắt nẹp cao su theo mét

Bốn thông tin đủ để báo giá: vị trí lắp, bề dày mép hoặc khe cần bịt, số mét (chu vi cộng 5 đến 10%) kèm yêu cầu keo hay lõi thép, và môi trường trong nhà hay ngoài trời, có dầu hay nhiệt cao. Mẫu cũ thì chụp mặt cắt đặt cạnh thước. Nẹp kính dạng nhựa xem thêm nẹp kính.

Câu hỏi thường gặp về nẹp cao su

Nẹp cao su chống va đập lắp ngoài trời được không?

Không với loại cao su tự nhiên, vì nẹp nứt chân chim sau vài mùa nắng. Ngoài trời dùng EPDM, làm việc ở chỗ có mưa nắng và không dính dầu.

Đặt nẹp cao su bao nhiêu mét thì đủ?

Bằng chu vi cần ốp cộng 5 đến 10% cho cắt góc và hao hụt. Nẹp bán theo mét nên dư một đoạn ngắn vẫn rẻ hơn đặt bổ sung.

Nẹp cao su mũi bậc cầu thang có cần bắt vít không?

Có. Chân người đạp theo phương ngang làm nẹp chỉ dán keo trượt dần ra mép, nên mũi bậc cần bắt vít.

Nẹp cao su có sẵn giao trong bao lâu?

Vài ngày làm việc với biên dạng thông dụng. Mặt cắt riêng phải làm khuôn mới, thời gian báo sau khi nhận ảnh mặt cắt hoặc bản vẽ.

Nẹp cao su chữ U có lõi thép có những cỡ nào?

Cỡ U6 đến U14. Chọn theo bề dày mép tôn cần kẹp, đo bằng thước cặp, không chọn theo chiều cao nẹp.

Giá nẹp cao su khoảng bao nhiêu?

Giá tham khảo từ 7.500 đến 285.000 đ, chưa VAT 8%, tùy biên dạng, vật liệu, lõi thép và số mét.

Sản phẩm liên quan