
Gioăng cao su dẹt cắt theo mét, dày 0.5 đến 20mm, NBR EPDM Viton
Giá tham khảo79.500 – 110.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Dải nhiệt NBR: −30 đến +120°C, độ cứng 72 Shore A
- Dải nhiệt Viton FKM: −20 đến +200°C, hợp dầu nóng và nhiên liệu
- Dải nhiệt EPDM: −40 đến +120°C, độ cứng 61 Shore A, tránh dầu khoáng
- Dải nhiệt cao su tự nhiên (NR): −30 đến +90°C, độ cứng 58 Shore A, không chịu dầu
- Dải nhiệt silicone: −40 đến +200°C, bị dầu khoáng làm nở
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Phân biệt gioăng cao su dẹt với oring và gioăng chữ U
- Thông số kỹ thuật gioăng cao su dẹt
- Bảng tra cỡ và cân nặng mỗi mét gioăng cao su dẹt
- Bảng giá gioăng cao su dẹt
- Cắt gioăng cao su dẹt bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng cao su dẹt theo môi chất tiếp xúc
- Câu hỏi thường gặp về gioăng cao su dẹt
- Bề dày và bản rộng tối đa của gioăng cao su dẹt là bao nhiêu?
- Mua lẻ vài mét gioăng cao su dẹt được không?
- Ron cao su dẹp có phải là gioăng cao su dẹt không?
- Gioăng cao su dẹt chịu dầu làm bằng vật liệu gì?
Gioăng cao su dẹt, còn gọi ron dẹp hay dây cao su dẹt, là một dải cao su có mặt cắt hình chữ nhật. Cỡ đọc theo thứ tự bản rộng rồi bề dày, bề dày chạy từ 0.5mm tới 20mm. Kho xẻ dải ra từ cuộn tấm khổ 1m và bán tính theo mét, làm từ Viton FKM, silicone, EPDM, NBR hoặc cao su tự nhiên.






Phân biệt gioăng cao su dẹt với oring và gioăng chữ U
Ba loại đều nằm trong nhóm gioăng cao su định hình nhưng làm kín theo ba cách. Dải dẹt bị ép bẹp giữa hai bề mặt phẳng, ví dụ cặp mặt bích, nắp hộp hay cửa thăm.
- Gioăng dẹt: mặt cắt chữ nhật, cắt tiếp được thành vòng đệm tròn dẹt hoặc khung chữ nhật liền.
- Oring: mặt cắt tròn, đặt vào rãnh gia công sẵn; cùng họ với gioăng cao su tròn.
- Gioăng chữ U: ôm vào mép tôn như một chiếc kẹp, xem gioăng cao su chữ U.
Thông số kỹ thuật gioăng cao su dẹt
Kích thước dải bị giới hạn bởi tấm gốc: bề dày từ 0.5mm đến 20mm, bản rộng tối đa 1.000mm. Bảng sau liệt kê những mục phải nêu rõ lúc đặt hàng, kèm dải nhiệt của từng chất liệu.
| Hạng mục | Nội dung |
|---|---|
| Dải nhiệt NBR | −30 đến +120°C, độ cứng 72 Shore A |
| Dải nhiệt Viton FKM | −20 đến +200°C, hợp dầu nóng và nhiên liệu |
| Dải nhiệt EPDM | −40 đến +120°C, độ cứng 61 Shore A, tránh dầu khoáng |
| Dải nhiệt cao su tự nhiên (NR) | −30 đến +90°C, độ cứng 58 Shore A, không chịu dầu |
| Dải nhiệt silicone | −40 đến +200°C, bị dầu khoáng làm nở |
| Nguồn dải | Xẻ từ cuộn tấm khổ 1m, mỗi cuộn tấm dài 10m |
| Bề dày | 0.5 đến 20mm có sẵn, trên 20mm làm theo đơn |
| Bản rộng | Theo yêu cầu, tối đa bằng khổ tấm 1.000mm |
| Dung sai bề dày tấm (phiếu lô) | ±0.03mm |
| Tỷ trọng | 1.4 đến 1.6 g/cm³, bảng tra lấy 1.5 |
| Màu | Đen với NBR, EPDM, NR; silicone và Viton đặt theo đơn |
| Cách ghi cỡ dải | Bản rộng x dày (mm), như 20x3 hoặc 50x10 |
| Cách ghi cỡ vòng đệm tròn | Đường kính trong x đường kính ngoài x dày (mm), như 20x30x2 |
| Phương pháp cắt | Dao CNC, tấm trải trên bàn, nhận bản vẽ DXF/PDF hoặc mẫu, không làm khuôn |
| Thời gian giao | 1 đến 3 ngày với dải xẻ từ tấm có sẵn |
Bảng tra cỡ và cân nặng mỗi mét gioăng cao su dẹt
Cân nặng một mét dài bằng bản rộng nhân bề dày nhân 1.5 g/cm³, giúp ước số mét trong một kg hoặc cước vận chuyển. Ví dụ dải 20x3 nặng 0.09 kg/m, tức khoảng 11.1 mét cho mỗi kg. Cỡ không có trong bảng vẫn xẻ được theo bản rộng khách cần.
| Cỡ rộng x dày | Nhóm | Khối lượng (kg/m) | Số mét mỗi kg (m) |
|---|---|---|---|
| 10x2mm | Dày 2 đến 3mm | 0.03 | 33.3 |
| 15x2mm | Dày 2 đến 3mm | 0.045 | 22.2 |
| 20x3mm | Dày 2 đến 3mm | 0.09 | 11.1 |
| 25x3mm | Dày 2 đến 3mm | 0.113 | 8.9 |
| 30x3mm | Dày 2 đến 3mm | 0.135 | 7.4 |
| 20x5mm | Dày 5mm | 0.15 | 6.7 |
| 30x5mm | Dày 5mm | 0.225 | 4.4 |
| 40x5mm | Dày 5mm | 0.3 | 3.3 |
| 50x5mm | Dày 5mm | 0.375 | 2.7 |
| 40x10mm | Dày 10mm | 0.6 | 1.7 |
| 50x10mm | Dày 10mm | 0.75 | 1.3 |
| 60x10mm | Dày 10mm | 0.9 | 1.1 |
| 80x10mm | Dày 10mm | 1.2 | 0.8 |
| 100x10mm | Dày 10mm | 1.5 | 0.7 |
| 50x15mm | Dày 15 đến 20mm | 1.125 | 0.9 |
| 100x20mm | Dày 15 đến 20mm | 3 | 0.3 |
Bảng giá gioăng cao su dẹt
Dải NBR tính theo mét, giá tham khảo từ 2.400 đến 330.000 đ/m tùy cỡ, chưa gồm VAT 8%. Mua nhiều cuộn thì giá về gần mốc thấp. Các loại cao su khác (EPDM, tự nhiên, silicone, Viton) báo giá theo từng đơn.
| Cỡ rộng x dày | Giá tham khảo NBR (đ/m) |
|---|---|
| 10x2mm | 2.400 đến 3.300 |
| 15x2mm | 3.600 đến 5.000 |
| 20x3mm | 7.200 đến 9.900 |
| 25x3mm | 8.900 đến 12.400 |
| 30x3mm | 10.700 đến 14.900 |
| 20x5mm | 11.900 đến 16.500 |
| 30x5mm | 17.900 đến 24.800 |
| 40x5mm | 23.800 đến 33.000 |
| 50x5mm | 29.800 đến 41.200 |
| 40x10mm | 47.700 đến 66.000 |
| 50x10mm | 59.600 đến 82.500 |
| 60x10mm | 71.600 đến 99.000 |
| 80x10mm | 95.400 đến 132.000 |
| 100x10mm | 119.200 đến 165.000 |
| 50x15mm | 89.400 đến 123.800 |
| 100x20mm | 238.500 đến 330.000 |
Cắt gioăng cao su dẹt bằng máy CNC theo bản vẽ
Tấm cao su được trải phẳng trên bàn máy CNC dao rung, nhờ vậy cắt ra được dải có bản rộng tùy ý, vòng đệm tròn dẹt, khung chữ nhật liền một mảnh hoặc hình theo bản vẽ, trong đó có gioăng mặt bích cao su. Chỉ cần tệp DXF, PDF hay một mẫu cũ, không phải làm khuôn. Dải xẻ từ tấm đang có trong kho giao sau 1 đến 3 ngày. Các việc cắt khác xem tại cắt CNC cao su.
| Dạng gioăng | Số đo cần ghi | Ví dụ và giới hạn |
|---|---|---|
| Vòng đệm tròn dẹt | Đường kính trong, đường kính ngoài, dày | 20x30x2; đường kính ngoài đến 1.000mm |
| Dải dẹt theo mét | Rộng, dày | 20x3 hoặc 50x10; rộng đến 1.000mm |
| Cuộn dải dài | Rộng, dày, số mét | Liền một đoạn đến 10m, bằng chiều dài cuộn tấm |
| Khung chữ nhật liền | Dài, rộng ngoài, bản, dày | Ron cửa thăm, nắp hộp; mỗi cạnh đến 1.000mm |
| Biên dạng nhiều lỗ hoặc hình lạ | Bản vẽ DXF/PDF hoặc mẫu cũ | Cắt thẳng từ bản vẽ |
| Dày trên 20mm | Bề dày theo đơn | Đặt riêng |
Cách chọn gioăng cao su dẹt theo môi chất tiếp xúc
Dầu nóng hay nước nóng, nhiệt cao hay thấp đều quyết định phải chọn loại cao su nào cho dải.
| Loại cao su | Môi chất hợp | Nhiệt độ làm việc | Tránh |
|---|---|---|---|
| Gioăng cao su Viton (FKM) | Dầu nóng, nhiên liệu | −20 đến +200°C | Môi trường lạnh dưới −20°C |
| Silicone | Nhiệt rất cao hoặc rất thấp | −40 đến +200°C | Dầu khoáng (silicone nở) |
| Gioăng cao su chịu dầu (NBR) | Dầu, mỡ, độ cứng 72 Shore A | −30 đến +120°C | Chỗ nóng quá +120°C |
| Gioăng cao su EPDM | Chỗ không dầu, độ cứng 61 Shore A | −40 đến +120°C | Dầu khoáng |
| Cao su tự nhiên (NR) | Chỗ không dầu, độ cứng 58 Shore A | −30 đến +90°C | Mọi loại dầu |
Câu hỏi thường gặp về gioăng cao su dẹt
Bề dày và bản rộng tối đa của gioăng cao su dẹt là bao nhiêu?
Bề dày sẵn kho 0.5 đến 20mm, trên mức đó phải đặt riêng. Bản rộng lên tới 1.000mm bằng khổ cuộn, viết cỡ dạng 20x3 hay 50x10.
Mua lẻ vài mét gioăng cao su dẹt được không?
Có. Kho tính theo mét nên lấy số lượng nhỏ vẫn xẻ được, hàng giao sau 1 đến 3 ngày. Lấy nhiều cuộn thì đơn giá xuống gần mốc thấp.
Ron cao su dẹp có phải là gioăng cao su dẹt không?
Có, hai tên chỉ một mặt hàng. Thợ xưởng quen gọi theo kiểu ron dẹp, còn tên gioăng cao su dẹt đặt theo hình dạng mặt cắt chữ nhật.
Gioăng cao su dẹt chịu dầu làm bằng vật liệu gì?
NBR, làm việc từ −30 đến +120°C với độ cứng 72 Shore A. Gặp dầu nóng hay xăng dầu thì lên Viton FKM, giới hạn +200°C. Hai loại EPDM và cao su tự nhiên bị dầu khoáng làm hỏng.







