Màng silicon máy ép chân không khổ 1.2m, 1.5m, 2m dày 3mm và 5mm
Giá tham khảo91.000 – 140.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu: Cao su silicone đặc VMQ, không xốp
- Màu: Trắng trong, đỏ nâu, xám
- Tỷ trọng: 1.3 ± 0.1 g/cm³ (dùng để tính cân nặng và cước)
- Độ cứng: Dải 65 ± 5 Shore A của lô nhập, theo COA
- Nhiệt độ làm việc liên tục: -40°C đến 200°C, COA lô 2026
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Màng silicon khổ rộng khác tấm silicone thường thế nào
- Thông số kỹ thuật màng silicon máy ép chân không
- Bảng tra khổ và độ dày theo bàn máy
- Máy ép nào dùng được khổ rộng
- Lỗi thường gặp ở màng silicon và cách xử lý
- Bảng giá màng silicon máy ép chân không
- Cắt màng silicon bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về màng silicon máy ép chân không
- Khổ rộng tối đa của màng silicon là bao nhiêu?
- Màng silicon dày 2mm có khổ 2m không?
- Màng silicon khổ 2m nặng bao nhiêu mỗi mét dài?
- Máy ép gỗ công nghiệp trải được màng silicon không?
- Nhiệt độ làm việc của màng silicon là bao nhiêu?
Màng silicon máy ép chân không (tên khác: màng silicone khổ rộng, tấm silicone ép gỗ) là cao su silicone đặc VMQ khổ 1.2m, 1.5m hoặc 2m, dày 3mm hay 5mm, bán theo mét dài. Màng làm việc từ -40°C đến 200°C, cứng 65 ± 5 Shore A, phủ liền bàn máy ép rộng tới 2m.






Màng silicon khổ rộng khác tấm silicone thường thế nào
Cùng hợp chất VMQ với tấm silicon khổ 1m, màng khác ở khổ và cách giao: khổ rộng chỉ làm ở hai độ dày 3mm và 5mm, giao theo mét dài từ cuộn. Đường nối giữa hai tấm hay hở hút chân không trước tiên, vì vậy một tấm liền khổ 1.5m hoặc 2m đáng giá hơn việc chênh vài độ Shore A.
- Màng khổ rộng: bề rộng 1.2m, 1.5m, 2m; dày 3mm, 5mm; giao nguyên cuộn hoặc theo mét dài; phủ bàn máy ép rộng tới 2m.
- Tấm silicone khổ 1m: dày từ 1 đến 20mm; dùng làm gioăng cửa tủ sấy, đệm, lót khay.
- Chi tiết cắt theo bản vẽ: thành phẩm tới 1500x2500mm, từ 1 chiếc; dùng làm gioăng khung, đệm có lỗ bu lông.
Thông số kỹ thuật màng silicon máy ép chân không
Con số 200°C là nhiệt làm việc liên tục chứ không phải đỉnh chịu tạm thời. Bàn ép vượt mức đó nhiều ca thì màng chai, nứt li ti và hết ôm sát phôi lúc hút khí. Ở phía lạnh, màng còn dẻo tới -40°C.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu | Cao su silicone đặc VMQ, không xốp |
| Màu | Trắng trong, đỏ nâu, xám |
| Tỷ trọng | 1.3 ± 0.1 g/cm³ (dùng để tính cân nặng và cước) |
| Độ cứng | Dải 65 ± 5 Shore A của lô nhập, theo COA |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | -40°C đến 200°C, COA lô 2026 |
| Bề rộng khổ rộng | 1200mm, 1500mm, 2000mm |
| Bề dày có khổ rộng | 3mm và 5mm |
| Bề dày chỉ có khổ 1m | 2mm và các độ dày khác của tấm silicone thường |
| Cân nặng mỗi m² | Tấm 3mm khoảng 3.9kg, tấm 5mm khoảng 6.5kg |
| Phủ bàn máy | Rộng tới 2m, dài 3 đến 4m bằng một tấm liền |
| Chứng nhận hợp chất | FDA và RoHS theo COA của nhà cung cấp |
| Không phù hợp | Chỗ có mài mòn, hơi nước áp lực, dung môi hoặc dầu khoáng |
| Hình thức bán | Cả cuộn, từng mét dài hoặc chi tiết theo bản vẽ |
| Tồn kho khổ rộng | Dưới 3 cuộn mỗi quy cách |
Bảng tra khổ và độ dày theo bàn máy
Bề rộng bàn máy cộng phần mép kẹp khung quyết định khổ cần lấy, phôi to hay nhỏ không ảnh hưởng. Bàn dưới 1.2m dùng khổ 1.2m; bàn 1.2 đến 1.5m dùng khổ 1.5m; bàn tới 2m dùng khổ 2m. Màng phủ bàn 2x4m, tức 8 m², nặng khoảng 31.2kg ở 3mm và 52kg ở 5mm, khung căng phải đỡ được tải này.
| Nhóm | Bề rộng | Dày 2mm | Dày 3mm | Dày 5mm |
|---|---|---|---|---|
| Khổ hẹp | 1m | Có, nặng 2.6kg mỗi mét dài | Có, 3.9kg mỗi mét dài | Có, 6.5kg mỗi mét dài |
| Khổ rộng | 1.2m | Không có | Có, 4.68kg mỗi mét dài | Có, 7.8kg mỗi mét dài |
| Khổ rộng | 1.5m | Không có | Có, 5.85kg mỗi mét dài | Có, 9.75kg mỗi mét dài |
| Khổ rộng | 2m | Không có | Có, 7.8kg mỗi mét dài | Có, 13kg mỗi mét dài |
Máy ép nào dùng được khổ rộng
- Máy ép gỗ công nghiệp: mặt bàn rộng đến 2m, dài 3 đến 4m, trải một tấm khổ 2m (dày 3 hoặc 5mm) là kín.
- Máy ép màng phủ lên cánh tủ, tấm ốp có gờ: bản 3mm mỏng hơn nên bám sát gờ nổi hơn bản 5mm.
- Bàn ép nhiệt ngành may: tấm silicone làm đệm và lót bàn; cần đệm lún nhiều thay vì kín khí thì dùng silicon xốp tỷ trọng 0.9 đến 1.1 g/cm³.
Lỗi thường gặp ở màng silicon và cách xử lý
Silicone không hợp chỗ có dầu khoáng, dung môi, hơi nước có áp. Phôi hay keo có dầu thì dùng tấm cao su chịu dầu NBR tới 120°C hoặc tấm cao su Viton tới 200°C; hơi nước áp lực dùng tấm cao su EPDM tới 120°C.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Màng cứng, bở, nứt nhỏ | Quá nhiệt hoặc hết tuổi thọ | Giữ nhiệt bàn dưới 200°C, thay màng |
| Màng to ra, mềm nhũn | Gặp dầu hoặc dung môi trong keo | Đổi sang NBR hoặc Viton |
| Rách ở góc | Cạnh kim loại sắc, hạt cứng kẹt giữa màng và phôi | Lót che mép, giữ sạch bụi gỗ và phoi |
| Nhăn, rò chân không ở góc | Kẹp mép lệch lực, siết dồn một điểm | Kẹp đều bốn cạnh vào khung |
Bảng giá màng silicon máy ép chân không
Giá tính theo cân như tấm silicone đặc, khoảng từ 91.000 đến 140.000 đ/kg, chưa gồm VAT 8% và cước. Mua cả cuộn gần mức thấp, cắt vài mét gần mức cao. Bảng dưới quy sang mét dài.
| Quy cách | Khoảng giá 1 mét dài (đ) |
|---|---|
| Dày 3mm, rộng 1.2m | Từ 426.000 đến 655.000 |
| Dày 3mm, rộng 1.5m | Từ 532.000 đến 819.000 |
| Dày 3mm, rộng 2m | Từ 710.000 đến 1.092.000 |
| Dày 5mm, rộng 1.2m | Từ 710.000 đến 1.092.000 |
| Dày 5mm, rộng 1.5m | Từ 887.000 đến 1.365.000 |
| Dày 5mm, rộng 2m | Từ 1.183.000 đến 1.820.000 |
Cắt màng silicon bằng máy CNC theo yêu cầu
Cuộn có thể lấy nguyên hoặc cắt từng mét, nên bàn dài 3 hay 4m vẫn nhận liền một đoạn. Chi tiết theo bản vẽ cắt trên máy CNC bàn 1500x2500mm, liền vòng, không mối nối ở góc, từ 1 chiếc; xem thêm gia công silicon. Khổ rộng chỉ còn dưới 3 cuộn mỗi quy cách, số mét xác nhận khi báo giá. Trải màng phẳng trên sàn sạch, đo lại bằng thước thép rồi mới cắt mép; hai người nâng hai đầu để màng không bị kéo giãn. Cùng nhóm silicon tấm còn nhiều độ dày khác.
Câu hỏi thường gặp về màng silicon máy ép chân không
Khổ rộng tối đa của màng silicon là bao nhiêu?
2m (2000mm), làm ở độ dày 3mm và 5mm. Hai khổ trung gian 1.2m và 1.5m cũng chỉ có hai độ dày này.
Màng silicon dày 2mm có khổ 2m không?
Không. Bản 2mm chỉ làm khổ 1m, còn ba khổ rộng chỉ có 3mm và 5mm.
Màng silicon khổ 2m nặng bao nhiêu mỗi mét dài?
Bản 3mm nặng 7.8kg, bản 5mm nặng 13kg, quy từ tỷ trọng 1.3 g/cm³.
Máy ép gỗ công nghiệp trải được màng silicon không?
Được. Một tấm khổ 2m cắt đủ dài là phủ hết bàn máy rộng 2m, dài 3 đến 4m, không phải nối.
Nhiệt độ làm việc của màng silicon là bao nhiêu?
Tới 200°C liên tục (COA lô 2026) và còn mềm ở -40°C. Vượt 200°C lâu thì màng chai, nứt.


