Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Dây oring tròn: tay cầm đoạn dây oring trên cuộn

Dây oring tròn bề dày 1 đến 10mm: NBR, Viton, silicone cắt theo mét

Giá tham khảo8.500 – 250.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Dây oring tròn tiết diện 1 đến 10mm, NBR, Viton FKM, silicone, kèm bảng tra 362 cỡ theo 5 nhóm tiết diện.

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Dây oring là gì, có những bề dày nào
  2. Thông số kỹ thuật dây oring theo vật liệu
  3. Bảng tra dây oring theo tiết diện
  4. Bảng giá dây oring
  5. Đặt dây oring theo kích thước và đo oring cũ
  6. Chọn vật liệu dây oring theo môi trường
  7. Câu hỏi thường gặp về dây oring
  8. Mỗi vật liệu dây oring chịu được dải nhiệt nào?
  9. Dây oring có những bề dày nào?
  10. Silicone chịu lạnh tới −40°C thì có thay được NBR không?
  11. Viton có dùng được ở chỗ lạnh không?
  12. Đặt dây oring cần gửi những gì?

Dây oring (còn gọi gioăng oring tròn, oring cord) là dây cao su mặt cắt tròn với bề dày 1mm đến 10mm, làm từ NBR, silicone, EPDM hoặc Viton FKM. Kho bán theo mét, cắt đủ chu vi rãnh và dán thành vòng; dải nhiệt từ −40°C đến +200°C tùy vật liệu.

Dây oring là gì, có những bề dày nào

Mặt cắt dây gọi là tiết diện (CS), đo bằng mm. Bề dày chẵn gồm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 và 10mm; bề dày lẻ gồm 1.5, 2.5, 3.5, 4.5, 5.5, 6.5, 7, 7.5mm, thêm dây 1.2, 1.4 và 1.6mm. Kích thước oring theo hai hệ chính là AS568 của Mỹ và JIS của Nhật. Vòng đúc sẵn nằm ở trang oring cao su; cả hai đều thuộc nhóm gioăng oring.

Thông số kỹ thuật dây oring theo vật liệu

Dải nhiệt do vật liệu quyết định, bề dày dây không đổi con số này. Đây là nhiệt độ chung; công thức cụ thể, độ nén và áp suất có thể làm giá trị thực tế lệch đi.

Chỉ tiêuNBRViton FKMSilicone
Nhiệt độ làm việc−30°C đến +120°C−20°C đến +200°C−40°C đến +200°C
Chịu đượcDầu, xăng, chất lỏng thủy lựcAxit, nhiên liệu, dầu nóngOzone, thời tiết, tia UV
Không dùng vớiXeton, este, aldehydeAmin, kiềm mạnh, xetonDầu, nhiên liệu
Bề dày dây1 đến 10mm1 đến 10mm1 đến 10mm
Dây lẻ1.2; 1.4; 1.6mm1.2; 1.4; 1.6mm1.2; 1.4; 1.6mm
Tiêu chuẩn kích thướcAS568, JISAS568, JISAS568, JIS
Tồn khoGiao trong ngày nếu có hàngÍt khi tồn khoÍt khi tồn kho
Ngày giaoTheo tồn khoHỏi khi báo giáHỏi khi báo giá
Số cỡ trong bảng tra362 cỡ362 cỡ362 cỡ
Cách bánTheo mét, nối vòngTheo mét, nối vòngTheo mét, nối vòng

Bảng tra dây oring theo tiết diện

Bảng gom 362 cỡ thành 5 nhóm tiết diện. Tiết diện giống nhau thì rãnh cũng giống nhau, nên đi từ nhóm tiết diện ra cỡ sẽ nhanh hơn dò từng mã. D luôn bằng d cộng hai lần CS, khỏi đo thêm. Bảng đầy đủ 362 cỡ nằm ngay dưới.

NhómTiết diện CS (mm)d trong (mm)D ngoài (mm)Số cỡChỗ dùng
Nhóm 11 đến 1.50.7 đến 8.92.7 đến 11.74Đồng hồ áp, van khí mini, dụng cụ thí nghiệm
Nhóm 21.6 đến 2.51.8 đến 380.55.4 đến 384.154Van hơi, khớp thủy lực nhỏ, nắp bầu lọc
Nhóm 32.6 đến 3.51.24 đến 6087.26 đến 613.2158Pít tông, ty xi lanh, bích nhỏ, bơm bánh răng
Nhóm 45.33.63 đến 633.414.23 đến 64478Bích, nắp bồn, xi lanh cỡ trung
Nhóm 575.94 đến 658.819.94 đến 672.868Bích lớn, miệng bồn chịu áp, máy ép lớn

Bảng đủ 362 cỡ, đọc theo cột d x CS; cỡ ngoài bảng thì nối dây theo chu vi rãnh.

Cỡ d x CSNhómTiết diện CS (mm)Đường kính trong d (mm)Đường kính ngoài D (mm)
0.7x1Nhóm 110.72.7
1x1.3Nhóm 11.313.6
8.9x1.4Nhóm 11.48.911.7
1.4x1.5Nhóm 11.51.44.4
15x1.6Nhóm 21.61518.2
21x1.6Nhóm 21.62124.2
1.8x1.8Nhóm 21.81.85.4
2.84x1.8Nhóm 21.82.846.44
2.9x1.8Nhóm 21.82.96.5
4.4x1.8Nhóm 21.84.48
6x1.8Nhóm 21.869.6
7.59x1.8Nhóm 21.87.5911.19
7.6x1.8Nhóm 21.87.611.2
10x1.8Nhóm 21.81013.6
10.6x1.8Nhóm 21.810.614.2
14x1.8Nhóm 21.81417.6
15.5x1.8Nhóm 21.815.519.1
16.3x1.8Nhóm 21.816.319.9
16.81x1.8Nhóm 21.816.8120.41
20x1.8Nhóm 21.82023.6
21.8x1.8Nhóm 21.821.825.4
23x1.8Nhóm 21.82326.6
23.4x1.8Nhóm 21.823.427
28x1.8Nhóm 21.82831.6
29.51x1.8Nhóm 21.829.5133.11
31.3x1.8Nhóm 21.831.334.9
31.4x1.8Nhóm 21.831.435
37.7x1.8Nhóm 21.837.741.3
37.8x1.8Nhóm 21.837.841.4
44x1.8Nhóm 21.84447.6
45.6x1.8Nhóm 21.845.649.2
50.17x1.8Nhóm 21.850.1753.77
52x1.8Nhóm 21.85255.6
53x1.8Nhóm 21.85356.6
53.7x1.8Nhóm 21.853.757.3
58.4x1.8Nhóm 21.858.462
63x1.8Nhóm 21.86366.6
67.9x1.8Nhóm 21.867.971.5
69.5x1.8Nhóm 21.869.573.1
75.57x1.8Nhóm 21.875.5779.17
82.1x1.8Nhóm 21.882.185.7
88.6x1.8Nhóm 21.888.692.2
98x1.8Nhóm 21.898101.6
101x1.8Nhóm 21.8101104.6
120x1.8Nhóm 21.8120123.6
123x1.8Nhóm 21.8123126.6
139x1.8Nhóm 21.8139142.6
148x1.8Nhóm 21.8148151.6
183x1.8Nhóm 21.8183186.6
196x1.8Nhóm 21.8196199.6
221x1.8Nhóm 21.8221224.6
247.2x1.8Nhóm 21.8247.2250.8
380.5x1.8Nhóm 21.8380.5384.1
41x2Nhóm 224145
56.8x2.1Nhóm 22.156.861
94.9x2.2Nhóm 22.294.999.3
17.9x2.5Nhóm 22.517.922.9
126x2.5Nhóm 22.5126131
2.06x2.6Nhóm 32.62.067.26
2.5x2.6Nhóm 32.62.57.7
3.6x2.6Nhóm 32.63.68.8
4.7x2.6Nhóm 32.64.79.9
5.23x2.6Nhóm 32.65.2310.43
6x2.6Nhóm 32.6611.2
7.6x2.6Nhóm 32.67.612.8
9.12x2.6Nhóm 32.69.1214.32
9.2x2.6Nhóm 32.69.214.4
12x2.6Nhóm 32.61217.2
12.2x2.6Nhóm 32.612.217.4
12.3x2.6Nhóm 32.612.317.5
13.4x2.6Nhóm 32.613.418.6
15.24x2.6Nhóm 32.615.2420.44
18x2.6Nhóm 32.61823.2
20.2x2.6Nhóm 32.620.225.4
21.8x2.6Nhóm 32.621.827
21.9x2.6Nhóm 32.621.927.1
23.3x2.6Nhóm 32.623.328.5
25x2.6Nhóm 32.62530.2
26x2.6Nhóm 32.62631.2
27.94x2.6Nhóm 32.627.9433.14
29.7x2.6Nhóm 32.629.734.9
29.8x2.6Nhóm 32.629.835
32.9x2.6Nhóm 32.632.938.1
34.6x2.6Nhóm 32.634.639.8
36.1x2.6Nhóm 32.636.141.3
37.47x2.6Nhóm 32.637.4742.67
40.8x2.6Nhóm 32.640.846
43.6x2.6Nhóm 32.643.648.8
44.1x2.6Nhóm 32.644.149.3
47x2.6Nhóm 32.64752.2
47.2x2.6Nhóm 32.647.252.4
50.4x2.6Nhóm 32.650.455.6
50.5x2.6Nhóm 32.650.555.7
56.8x2.6Nhóm 32.656.862
59.3x2.6Nhóm 32.659.364.5
59.69x2.6Nhóm 32.659.6964.89
59.9x2.6Nhóm 32.659.965.1
66.2x2.6Nhóm 32.666.271.4
66.3x2.6Nhóm 32.666.371.5
66.4x2.6Nhóm 32.666.471.6
69.22x2.6Nhóm 32.669.2274.42
71.1x2.6Nhóm 32.671.176.3
72.39x2.6Nhóm 32.672.3977.59
78.9x2.6Nhóm 32.678.984.1
81.92x2.6Nhóm 32.681.9287.12
82.2x2.6Nhóm 32.682.287.4
91.44x2.6Nhóm 32.691.4496.64
94.8x2.6Nhóm 32.694.8100
94.9x2.6Nhóm 32.694.9100.1
97.79x2.6Nhóm 32.697.79102.99
107x2.6Nhóm 32.6107112.2
114x2.6Nhóm 32.6114119.2
120x2.6Nhóm 32.6120125.2
133x2.6Nhóm 32.6133138.2
142.2x2.6Nhóm 32.6142.2147.4
145x2.6Nhóm 32.6145150.2
158.1x2.6Nhóm 32.6158.1163.3
177x2.6Nhóm 32.6177182.2
183.5x2.6Nhóm 32.6183.5188.7
190x2.6Nhóm 32.6190195.2
208.9x2.6Nhóm 32.6208.9214.1
215x2.6Nhóm 32.6215220.2
228x2.6Nhóm 32.6228233.2
234.3x2.6Nhóm 32.6234.3239.5
240.8x2.6Nhóm 32.6240.8246
266x2.6Nhóm 32.6266271.2
329.5x2.6Nhóm 32.6329.5334.7
355.1x2.6Nhóm 32.6355.1360.3
430.6x2.6Nhóm 32.6430.6435.8
532.2x2.6Nhóm 32.6532.2537.4
608x2.6Nhóm 32.6608613.2
6.02x3Nhóm 336.0212.02
13.8x3Nhóm 3313.819.8
13.9x3Nhóm 3313.919.9
20.2x3Nhóm 3320.226.2
26.5x3Nhóm 3326.532.5
28.2x3Nhóm 3328.234.2
42.5x3Nhóm 3342.548.5
63.1x3Nhóm 3363.169.1
82.2x3Nhóm 3382.288.2
152x3Nhóm 33152158
1.24x3.5Nhóm 33.51.248.24
4.42x3.5Nhóm 33.54.4211.42
5.2x3.5Nhóm 33.55.212.2
7.52x3.5Nhóm 33.57.5214.52
10x3.5Nhóm 33.51017
10.7x3.5Nhóm 33.510.717.7
11.8x3.5Nhóm 33.511.818.8
13.64x3.5Nhóm 33.513.6420.64
17x3.5Nhóm 33.51724
18.6x3.5Nhóm 33.518.625.6
18.7x3.5Nhóm 33.518.725.7
21.59x3.5Nhóm 33.521.5928.59
25x3.5Nhóm 33.52532
26.34x3.5Nhóm 33.526.3433.34
26.6x3.5Nhóm 33.526.633.6
28.1x3.5Nhóm 33.528.135.1
33x3.5Nhóm 33.53340
34.29x3.5Nhóm 33.534.2941.29
34.5x3.5Nhóm 33.534.541.5
37.4x3.5Nhóm 33.537.444.4
37.6x3.5Nhóm 33.537.644.6
40.9x3.5Nhóm 33.540.947.9
43.82x3.5Nhóm 33.543.8250.82
47.3x3.5Nhóm 33.547.354.3
48.9x3.5Nhóm 33.548.955.9
55.2x3.5Nhóm 33.555.262.2
56.52x3.5Nhóm 33.556.5263.52
56.7x3.5Nhóm 33.556.763.7
59.69x3.5Nhóm 33.559.6966.69
63.2x3.5Nhóm 33.563.270.2
64.7x3.5Nhóm 33.564.771.7
66.04x3.5Nhóm 33.566.0473.04
69.22x3.5Nhóm 33.569.2276.22
69.5x3.5Nhóm 33.569.576.5
75.7x3.5Nhóm 33.575.782.7
75.9x3.5Nhóm 33.575.982.9
78.74x3.5Nhóm 33.578.7485.74
85.09x3.5Nhóm 33.585.0992.09
88.27x3.5Nhóm 33.588.2795.27
88.5x3.5Nhóm 33.588.595.5
91.6x3.5Nhóm 33.591.698.6
94.62x3.5Nhóm 33.594.62101.62
100.9x3.5Nhóm 33.5100.9107.9
107x3.5Nhóm 33.5107114
107.3x3.5Nhóm 33.5107.3114.3
110.4x3.5Nhóm 33.5110.4117.4
116.8x3.5Nhóm 33.5116.8123.8
117x3.5Nhóm 33.5117124
120x3.5Nhóm 33.5120127
126x3.5Nhóm 33.5126133
129.5x3.5Nhóm 33.5129.5136.5
132x3.5Nhóm 33.5132139
139x3.5Nhóm 33.5139146
142x3.5Nhóm 33.5142149
151.7x3.5Nhóm 33.5151.7158.7
164x3.5Nhóm 33.5164171
171x3.5Nhóm 33.5171178
177.1x3.5Nhóm 33.5177.1184.1
183x3.5Nhóm 33.5183190
202.5x3.5Nhóm 33.5202.5209.5
209x3.5Nhóm 33.5209216
215x3.5Nhóm 33.5215222
227.9x3.5Nhóm 33.5227.9234.9
234.5x3.5Nhóm 33.5234.5241.5
247x3.5Nhóm 33.5247254
253.3x3.5Nhóm 33.5253.3260.3
278.7x3.5Nhóm 33.5278.7285.7
278.9x3.5Nhóm 33.5278.9285.9
304.1x3.5Nhóm 33.5304.1311.1
329.5x3.5Nhóm 33.5329.5336.5
329.7x3.5Nhóm 33.5329.7336.7
405.2x3.5Nhóm 33.5405.2412.2
456x3.5Nhóm 33.5456463
506.8x3.5Nhóm 33.5506.8513.8
582.6x3.5Nhóm 33.5582.6589.6
3.63x5.3Nhóm 45.33.6314.23
4.34x5.3Nhóm 45.34.3414.94
9.19x5.3Nhóm 45.39.1919.79
10.46x5.3Nhóm 45.310.4621.06
15.4x5.3Nhóm 45.315.426
17.1x5.3Nhóm 45.317.127.7
18.42x5.3Nhóm 45.318.4229.02
19.1x5.3Nhóm 45.319.129.7
23.16x5.3Nhóm 45.323.1633.76
24.9x5.3Nhóm 45.324.935.5
25x5.3Nhóm 45.32535.6
29.7x5.3Nhóm 45.329.740.3
29.8x5.3Nhóm 45.329.840.4
31.12x5.3Nhóm 45.331.1241.72
32.9x5.3Nhóm 45.332.943.5
34.5x5.3Nhóm 45.334.545.1
37.47x5.3Nhóm 45.337.4748.07
39.3x5.3Nhóm 45.339.349.9
40.64x5.3Nhóm 45.340.6451.24
44.1x5.3Nhóm 45.344.154.7
47.2x5.3Nhóm 45.347.257.8
50.17x5.3Nhóm 45.350.1760.77
50.3x5.3Nhóm 45.350.360.9
53.34x5.3Nhóm 45.353.3463.94
53.6x5.3Nhóm 45.353.664.2
59.9x5.3Nhóm 45.359.970.5
60x5.3Nhóm 45.36070.6
62.87x5.3Nhóm 45.362.8773.47
69.4x5.3Nhóm 45.369.480
72.39x5.3Nhóm 45.372.3982.99
72.6x5.3Nhóm 45.372.683.2
72.7x5.3Nhóm 45.372.783.3
78.74x5.3Nhóm 45.378.7489.34
85.09x5.3Nhóm 45.385.0995.69
85.3x5.3Nhóm 45.385.395.9
88.27x5.3Nhóm 45.388.2798.87
94.62x5.3Nhóm 45.394.62105.22
100.9x5.3Nhóm 45.3100.9111.5
101x5.3Nhóm 45.3101111.6
104.1x5.3Nhóm 45.3104.1114.7
110x5.3Nhóm 45.3110120.6
110.4x5.3Nhóm 45.3110.4121
113x5.3Nhóm 45.3113123.6
113.6x5.3Nhóm 45.3113.6124.2
123.1x5.3Nhóm 45.3123.1133.7
126x5.3Nhóm 45.3126136.6
132.7x5.3Nhóm 45.3132.7143.3
133x5.3Nhóm 45.3133143.6
136x5.3Nhóm 45.3136146.6
145.4x5.3Nhóm 45.3145.4156
151x5.3Nhóm 45.3151161.6
158x5.3Nhóm 45.3158168.6
164.4x5.3Nhóm 45.3164.4175
171x5.3Nhóm 45.3171181.6
189.8x5.3Nhóm 45.3189.8200.4
196x5.3Nhóm 45.3196206.6
202x5.3Nhóm 45.3202212.6
215.2x5.3Nhóm 45.3215.2225.8
221.8x5.3Nhóm 45.3221.8232.4
234x5.3Nhóm 45.3234244.6
240.6x5.3Nhóm 45.3240.6251.2
253.5x5.3Nhóm 45.3253.5264.1
278.7x5.3Nhóm 45.3278.7289.3
291.4x5.3Nhóm 45.3291.4302
291.6x5.3Nhóm 45.3291.6302.2
342.2x5.3Nhóm 45.3342.2352.8
354.9x5.3Nhóm 45.3354.9365.5
380.3x5.3Nhóm 45.3380.3390.9
405.2x5.3Nhóm 45.3405.2415.8
417.9x5.3Nhóm 45.3417.9428.5
443.3x5.3Nhóm 45.3443.3453.9
456x5.3Nhóm 45.3456466.6
468.7x5.3Nhóm 45.3468.7479.3
494.1x5.3Nhóm 45.3494.1504.7
532.2x5.3Nhóm 45.3532.2542.8
557.6x5.3Nhóm 45.3557.6568.2
582.6x5.3Nhóm 45.3582.6593.2
633.4x5.3Nhóm 45.3633.4644
5.94x7Nhóm 575.9419.94
12.07x7Nhóm 5712.0726.07
17x7Nhóm 571731
19.99x7Nhóm 5719.9933.99
24.77x7Nhóm 5724.7738.77
26.5x7Nhóm 5726.540.5
32.69x7Nhóm 5732.6946.69
34.4x7Nhóm 5734.448.4
36x7Nhóm 573650
40.64x7Nhóm 5740.6454.64
53.34x7Nhóm 5753.3467.34
53.5x7Nhóm 5753.567.5
56.52x7Nhóm 5756.5270.52
61.6x7Nhóm 5761.675.6
66.04x7Nhóm 5766.0480.04
72.6x7Nhóm 5772.686.6
75.57x7Nhóm 5775.5789.57
75.8x7Nhóm 5775.889.8
81.92x7Nhóm 5781.9295.92
88.4x7Nhóm 5788.4102.4
91.44x7Nhóm 5791.44105.44
97.79x7Nhóm 5797.79111.79
104x7Nhóm 57104118
104.1x7Nhóm 57104.1118.1
107.3x7Nhóm 57107.3121.3
113x7Nhóm 57113127
113.6x7Nhóm 57113.6127.6
116.8x7Nhóm 57116.8130.8
120x7Nhóm 57120134
126.3x7Nhóm 57126.3140.3
129x7Nhóm 57129143
135.8x7Nhóm 57135.8149.8
139x7Nhóm 57139153
142.2x7Nhóm 57142.2156.2
148.5x7Nhóm 57148.5162.5
158x7Nhóm 57158172
158.1x7Nhóm 57158.1172.1
164x7Nhóm 57164178
170.8x7Nhóm 57170.8184.8
177x7Nhóm 57177191
183.5x7Nhóm 57183.5197.5
196.2x7Nhóm 57196.2210.2
202x7Nhóm 57202216
209x7Nhóm 57209223
215.2x7Nhóm 57215.2229.2
221.6x7Nhóm 57221.6235.6
228.1x7Nhóm 57228.1242.1
240x7Nhóm 57240254
247x7Nhóm 57247261
253.3x7Nhóm 57253.3267.3
266x7Nhóm 57266280
266.2x7Nhóm 57266.2280.2
291.4x7Nhóm 57291.4305.4
304.1x7Nhóm 57304.1318.1
304.3x7Nhóm 57304.3318.3
316.8x7Nhóm 57316.8330.8
354.9x7Nhóm 57354.9368.9
367.6x7Nhóm 57367.6381.6
380.3x7Nhóm 57380.3394.3
393x7Nhóm 57393407
405.2x7Nhóm 57405.2419.2
430.6x7Nhóm 57430.6444.6
456x7Nhóm 57456470
481.4x7Nhóm 57481.4495.4
506.8x7Nhóm 57506.8520.8
557.6x7Nhóm 57557.6571.6
608x7Nhóm 57608622
658.8x7Nhóm 57658.8672.8

Nhóm 2.6 đến 3.5mm có nhiều cỡ nhất và bán nhiều nhất; khách mua nhóm này làm gỗ nội thất và cơ khí. Nhóm 5.3mm thấy ở nhà máy xi măng, nhà máy điện; nhóm 7mm ở thực phẩm đồ uống và nhà máy điện. Vòng quá lớn không có sẵn thì cắt gioăng cao su tròn đúng chu vi rồi nối, không bị giới hạn đường kính.

Bảng giá dây oring

Giá tham khảo từ 8.500 đến 250.000 đồng, chưa VAT 8%, tùy cỡ và số lượng. Mỗi vòng tính theo đường kính trong, bề dày dây và vật liệu; Viton FKM và silicone cao hơn NBR.

Đặt dây oring theo kích thước và đo oring cũ

Báo giá cần d, CS và vật liệu; có vòng cũ thì gửi kèm. Cỡ không nằm trong bảng thì xưởng nối dây theo chu vi rãnh. Cách đo vòng cũ:

  • Bề dày dây: kẹp thước cặp vào đoạn chưa bị nén. Vòng ở lâu trong rãnh thường bẹp một bên, đo trúng chỗ bẹp sẽ thiếu.
  • Đường kính trong: để vòng nằm trên mặt bàn, không kéo giãn, không ép xuống.
  • Báo là mẫu cũ: vòng ngâm dầu lâu năm phồng 2% đến 5% so với khi mới, xưởng sẽ trừ phần này.
  • Đo rãnh nếu tháo được: bề rộng, chiều sâu rãnh đáng tin hơn vòng đã hư.

Thiếu thước cặp thì chụp vòng trên giấy kẻ ô cạnh một cây thước; ảnh đủ để đối chiếu. Cần nhiều cỡ cùng lúc thì lấy cả bộ trong hộp oring.

Chọn vật liệu dây oring theo môi trường

Chỗ có dầu ở nhiệt độ thường thì dùng NBR, xem thêm gioăng cao su chịu dầu. Chỗ vừa nóng vừa có dầu hoặc hóa chất thì dùng Viton. Silicone hợp khí nóng, nước nóng và thực phẩm, chọn gioăng silicone chịu nhiệt; không dùng ở chỗ có dầu khoáng vì mềm và kém chịu mài mòn.

Câu hỏi thường gặp về dây oring

Mỗi vật liệu dây oring chịu được dải nhiệt nào?

NBR từ −30°C đến +120°C, Viton từ −20°C đến +200°C, silicone từ −40°C đến +200°C. Xét nhiệt độ cao nhất ở vị trí lắp, rồi đối chiếu lưu chất.

Dây oring có những bề dày nào?

16 mức từ 1mm đến 10mm, gồm cả các bước nửa ly như 2.5, 3.5, 4.5, 5.5, 6.5, 7.5mm, thêm dây lẻ 1.2; 1.4; 1.6mm.

Silicone chịu lạnh tới −40°C thì có thay được NBR không?

Không. Silicone mềm, mau mòn và dễ hỏng trong dầu khoáng. Gặp dầu thì chọn NBR; dầu kèm nhiệt cao hoặc hóa chất thì chọn Viton.

Viton có dùng được ở chỗ lạnh không?

Có, đến −20°C, nên thiết bị ngoài trời ở Việt Nam không vướng. Môi trường lạnh hơn nữa phải chuyển sang silicone, tới −40°C.

Đặt dây oring cần gửi những gì?

2 số: d và CS, hoặc nguyên vòng cũ làm mẫu. Mất mẫu thì gửi số đo rãnh gồm đường kính và chiều sâu.

Sản phẩm liên quan