
Cây nhựa PE tròn đặc phi 25 đến 300mm, dài 1 mét
Giá tham khảo37.000 – 2.050.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Đường kính: Phi 25 đến phi 300mm
- Chiều dài: 1 mét, cắt ngắn theo yêu cầu
- Màu: Trắng đục, ghi, đen
- Tỉ trọng: 0.94 đến 0.96 g/cm³
- Bền kéo: 22 đến 32 MPa
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cây nhựa PE tiện được chi tiết gì
- Thông số kỹ thuật cây nhựa PE
- Bảng tra phi và khối lượng cây nhựa PE
- Bảng giá cây nhựa PE
- Cắt và tiện cây nhựa PE bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn phi lớn hơn chi tiết bao nhiêu
- Tiện từ cây hay cắt từ tấm thì rẻ hơn
- Câu hỏi thường gặp về cây nhựa PE
- Cây nhựa PE có những phi nào?
- Cây nhựa PE chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Cây nhựa PE phi 50 nặng bao nhiêu?
- Cây nhựa PE có dán keo được không?
Cây nhựa PE (tên khác: cây PE, thanh nhựa tròn đặc, cây HDPE) là phôi tròn đặc ép đùn từ polyethylene, tỉ trọng 0.94 đến 0.96 g/cm³ nên nổi trên nước, làm việc liên tục tới 80°C. Phi 25 đến 150mm có sẵn, phi 200 đến 300mm đặt theo yêu cầu.






Cây nhựa PE tiện được chi tiết gì
Cây PE được tiện thành chi tiết dài theo trục, giữ độ dai và trượt êm, không gỉ, nhẹ hơn thép. Cùng họ vật liệu nằm trong danh mục nhựa PP, PE.
- Thực phẩm: con lăn, bạc dẫn, núm và trục khuấy cho máy chế biến, thanh chặn và tấm đỡ trên băng chuyền.
- Thớt: khoanh từ cây phi lớn làm mặt chặt dày, xem thớt nhựa.
- Cơ khí nhẹ: bánh răng, ròng rọc, bạc lót, vòng đệm, chặn va đập thay cao su.
- Bồn hóa chất: nút bịt, bích mù, van nhỏ, vì PE không bị axit và kiềm loãng ăn mòn.
Thông số kỹ thuật cây nhựa PE
Cây PE bền kéo 22 đến 32 MPa, hút nước dưới 0.01% nên kích thước không đổi khi ngâm nước; dùng được từ -50°C đến 80°C.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | Phi 25 đến phi 300mm |
| Chiều dài | 1 mét, cắt ngắn theo yêu cầu |
| Màu | Trắng đục, ghi, đen |
| Tỉ trọng | 0.94 đến 0.96 g/cm³ |
| Bền kéo | 22 đến 32 MPa |
| Hút nước | Dưới 0.01% |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | Tới 80°C |
| Nhiệt độ nóng chảy | 127 đến 135°C |
| Nhiệt độ thấp nhất | -50°C, không hóa giòn như PP |
| Ma sát với thép | 0.25 đến 0.30 (UHMW-PE: 0.15 đến 0.20) |
| Hóa chất | Chịu axit, kiềm loãng, nước muối; kỵ chất oxy hóa mạnh |
| Ghép nối | Hàn nhiệt được, keo thường không bám |
Mốc nóng chảy là mốc gia công, khi dùng chỉ tính mốc 80°C. Chi tiết mài mòn liên tục nên lên cây nhựa UHMW.
Bảng tra phi và khối lượng cây nhựa PE
Cây PE tính theo cân như tấm nên khối lượng mỗi mét quyết định giá. Bảng lấy tỉ trọng 0.95 g/cm³, cây dài 1 mét.
| Phi | Nặng mỗi mét (kg) | Tình trạng |
|---|---|---|
| Phi 25mm | khoảng 0.47 | Có sẵn |
| Phi 30mm | khoảng 0.67 | Có sẵn |
| Phi 40mm | khoảng 1.19 | Có sẵn |
| Phi 50mm | khoảng 1.87 | Có sẵn |
| Phi 60mm | khoảng 2.69 | Có sẵn |
| Phi 80mm | khoảng 4.77 | Có sẵn |
| Phi 100mm | khoảng 7.46 | Có sẵn |
| Phi 150mm | khoảng 16.8 | Có sẵn |
| Phi 200mm | khoảng 29.8 | Đặt theo yêu cầu |
| Phi 250 đến 300mm | 47 đến 67 | Đặt theo yêu cầu |
Tính nhanh: kg mỗi mét = phi x phi x 0.000746, nhân đơn giá theo kg là ra giá một cây. Dạng tấm cùng vật liệu có tại tấm nhựa PE.
Bảng giá cây nhựa PE
Giá cây nhựa PE từ 37.000 đến 2.050.000 đ mỗi cây, tùy phi và chiều dài, chưa VAT 8%. Tính theo kg nên đơn lớn được báo gần mức thấp.
Cắt và tiện cây nhựa PE bằng máy CNC theo bản vẽ
Không bắt buộc mua nguyên cây 1 mét: kho cắt ngắn, tiện và phay theo bản vẽ, xem gia công nhựa PE. Cắt CNC đạt ±0.3 đến 0.5mm, cưa đoạn ±0.5 đến 1mm. Khi hỏi giá đơn cắt ngắn, nêu phi, tổng chiều dài và số đoạn, vì cắt nhiều đoạn ngắn tốn công hơn cắt đôi và đầu thừa tính vào vật liệu. Hàng có sẵn giao sau 1 đến 3 ngày.
Chọn phi lớn hơn chi tiết bao nhiêu
Chọn phi lớn hơn chi tiết 3 đến 5mm để chừa lượng dư, vì mặt cây đùn không tròn tuyệt đối. PE dai và dính dao, cần dao sắc và tốc độ cắt cao.
Tiện từ cây hay cắt từ tấm thì rẻ hơn
Chi tiết dạng đĩa mỏng như vòng đệm, bích, thớt tròn cắt từ tấm rẻ hơn; bạc, con lăn, trục dẫn thì phải tiện từ cây.
Câu hỏi thường gặp về cây nhựa PE
Cây nhựa PE có những phi nào?
Phi 25 đến 300mm, dài 1 mét. Phi 25 đến 150mm có sẵn, phi 200mm trở lên đặt theo yêu cầu.
Cây nhựa PE chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Tới 80°C liên tục và còn dai ở -50°C. Mốc 127 đến 135°C là mốc nóng chảy khi gia công, không phải mốc sử dụng.
Cây nhựa PE phi 50 nặng bao nhiêu?
Khoảng 1.87 kg mỗi mét, tính theo tỉ trọng 0.95 g/cm³.
Cây nhựa PE có dán keo được không?
Không với keo thường vì bề mặt trơ. Ghép nối bằng hàn nhiệt hoặc bắt vít.







