Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Tấm nhựa PEEK: hai tấm PEEK màu be xếp chồng

Tấm nhựa PEEK dày 5 đến 60mm: thông số, khối lượng và cắt CNC

Giá tham khảo2.600.000 – 3.500.000 đ / kg

Đặc điểm nổi bật

  • Khổ tấm: 600x2000mm, 610x1220mm, 1000x1000mm, 1000x2000mm
  • Dải độ dày kho giữ sẵn: 14 cỡ, từ 5 tới 60mm
  • Vật liệu: PEEK không pha sợi, giữ màu be
  • Khối lượng riêng: 1.31 g/cm³
  • Độ bền kéo theo ISO 527: Từ 115 tới 116 MPa

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Tấm nhựa PEEK màu be khác loại độn sợi ở đâu
  2. Thông số kỹ thuật tấm nhựa PEEK
  3. Bảng tra khối lượng tấm nhựa PEEK theo độ dày
  4. Bảng giá tấm nhựa PEEK
  5. Cắt tấm nhựa PEEK bằng máy CNC theo bản vẽ
  6. Chọn tấm nhựa PEEK hay teflon, POM theo tải và nhiệt
  7. Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa PEEK
  8. Tấm nhựa PEEK chịu được bao nhiêu độ?
  9. Tấm nhựa PEEK có những khổ nào?
  10. Tấm nhựa PEEK nặng bao nhiêu?
  11. Có cắt lẻ tấm nhựa PEEK không?

Tấm nhựa PEEK (người mua còn gõ tấm PEEK, nhựa PEEK tấm) cắt từ polyether ether ketone nguyên chất, không pha sợi, màu be. Tấm chịu 250°C liên tục, nặng 1.31 g/cm³. Kho giữ 14 cỡ dày từ 5 đến 60mm; cỡ 1 đến 4mm và 70 đến 100mm làm theo đơn.

Tấm nhựa PEEK màu be khác loại độn sợi ở đâu

Tấm be chưa pha phụ gia nên mang trọn tính chất của nhựa gốc, như bền kéo 115 đến 116 MPa và nóng chảy ở 340°C. Muốn tấm đen có sợi carbon CF30, tấm sợi thủy tinh GF30 hay tấm chống tĩnh điện thì kho báo giá riêng cho từng đơn. Tấm thuộc nhóm nhựa peek của kho, hay được cắt thành:

  • Bạc trượt và vòng đệm: chịu nhiệt cao, ma sát với thép thấp.
  • Chi tiết bơm và van hóa chất: tiếp xúc kiềm, dung môi, hơi nước nóng.
  • Chi tiết máy bán dẫn, máy đóng gói: cứng, ổn định kích thước vì hút nước thấp.
  • Cách điện chịu nhiệt và bánh răng chịu nhiệt: làm việc ở chỗ POM hay nylon đã mềm.

Thông số kỹ thuật tấm nhựa PEEK

Con số chính của tấm PEEK không độn: làm việc liên tục 250 đến 260°C, bền kéo 115 đến 116 MPa, ngậm nước rất ít. Số liệu theo tài liệu hãng, gom thành 16 dòng.

Chỉ tiêuGiá trị
Khổ tấm600x2000mm, 610x1220mm, 1000x1000mm, 1000x2000mm
Dải độ dày kho giữ sẵn14 cỡ, từ 5 tới 60mm
Vật liệuPEEK không pha sợi, giữ màu be
Khối lượng riêng1.31 g/cm³
Độ bền kéo theo ISO 527Từ 115 tới 116 MPa
Độ cứngRockwell M 105, Shore D 88 đến 89
Ma sát động trên thépHệ số 0.3 đến 0.5 (ISO)
Làm việc liên tụcTừ 250 tới 260°C
Chịu ngắn hạn300°C
Chịu lạnhXuống -50°C
Điểm nóng chảy340°C
HDT ở tải 1.8 MPa160°C
Ngậm nước sau 24 giờTừ 0.02 tới 0.06%
Ngậm nước khi bão hòa0.45%
Môi trường hóa chấtAxit yếu, kiềm, dung môi, hơi nước nóng đều chịu được; axit mạnh pH 1 đến 3 thì bị hạn chế
Sai số khi cắt CNC±0.3 đến 0.5mm

Ngậm nước ít nên tấm hầu như giữ nguyên kích thước dưới nước, điều nylon PA và MC không làm được. Cần tránh axit mạnh pH 1 đến 3 và nắng chiếu liên tục.

Bảng tra khối lượng tấm nhựa PEEK theo độ dày

Công thức: dài, rộng, dày đổi ra cm, nhân với nhau rồi nhân 1.31 và chia 1000 ra kg. Ví dụ tấm nhỏ 610x1220 dày 10mm nặng 9.7kg, dày 60mm nặng 58.5kg.

Độ dàyNhómTấm nguyên 1000x2000Tấm nhỏ 610x1220Mỗi m²
5mmMỏng 5 đến 10mm13.1 kg4.9 kg6.55 kg
6mmMỏng 5 đến 10mm15.7 kg5.8 kg7.86 kg
8mmMỏng 5 đến 10mm21.0 kg7.8 kg10.48 kg
10mmMỏng 5 đến 10mm26.2 kg9.7 kg13.10 kg
12mmVừa 12 đến 25mm31.4 kg11.7 kg15.72 kg
15mmVừa 12 đến 25mm39.3 kg14.6 kg19.65 kg
20mmVừa 12 đến 25mm52.4 kg19.5 kg26.20 kg
25mmVừa 12 đến 25mm65.5 kg24.4 kg32.75 kg
30mmDày 30 đến 60mm78.6 kg29.2 kg39.30 kg
35mmDày 30 đến 60mm91.7 kg34.1 kg45.85 kg
40mmDày 30 đến 60mm104.8 kg39.0 kg52.40 kg
45mmDày 30 đến 60mm117.9 kg43.9 kg58.95 kg
50mmDày 30 đến 60mm131.0 kg48.7 kg65.50 kg
60mmDày 30 đến 60mm157.2 kg58.5 kg78.60 kg

Bảng giá tấm nhựa PEEK

Đơn giá 2.600.000 đến 3.500.000 đ/kg, chưa tính VAT 8%. Mua nguyên tấm thì giá sát mức thấp; miếng lẻ nhỏ sát mức cao.

Độ dàyGiá một tấm 610x1220Khối lượng tấm
5mmTừ 12.670.000 đ đến 17.060.000 đ4.9 kg
6mmTừ 15.210.000 đ đến 20.470.000 đ5.8 kg
8mmTừ 20.280.000 đ đến 27.300.000 đ7.8 kg
10mmTừ 25.350.000 đ đến 34.120.000 đ9.7 kg
12mmTừ 30.420.000 đ đến 40.950.000 đ11.7 kg
15mmTừ 38.020.000 đ đến 51.180.000 đ14.6 kg
20mmTừ 50.690.000 đ đến 68.240.000 đ19.5 kg
25mmTừ 63.370.000 đ đến 85.300.000 đ24.4 kg
30mmTừ 76.040.000 đ đến 102.360.000 đ29.2 kg
35mmTừ 88.720.000 đ đến 119.430.000 đ34.1 kg
40mmTừ 101.390.000 đ đến 136.490.000 đ39.0 kg
45mmTừ 114.060.000 đ đến 153.550.000 đ43.9 kg
50mmTừ 126.740.000 đ đến 170.610.000 đ48.7 kg
60mmTừ 152.080.000 đ đến 204.730.000 đ58.5 kg

Cắt tấm nhựa PEEK bằng máy CNC theo bản vẽ

Cắt theo kích thước, phay rãnh, khoan lỗ trên máy CNC đều giữ dung sai ±0.3 đến 0.5mm. Kho từng cắt lẻ miếng 200x200x5mm và 130x130x6mm giao đơn nhỏ. Quy trình cắt, phay, khoan PEEK theo bản vẽ nằm ở mục gia công nhựa kỹ thuật; gửi bản vẽ hoặc ảnh có đặt thước là đủ để báo khổ và giá.

Chọn tấm nhựa PEEK hay teflon, POM theo tải và nhiệt

Về độ bền, PEEK (115 MPa) gấp khoảng 4 lần tấm teflon (27.3 MPa) mà nhẹ hơn khoảng 40%, 1.31 so với 2.23 g/cm³. Teflon dùng được từ -180 đến 260°C, nhưng tải tĩnh lớn đè lâu thì nó chảy nguội. Tấm nhựa pom nặng 1.41 g/cm³, bền kéo 66 đến 67 MPa, chỉ làm việc liên tục ở 100°C, kém PEEK khoảng 150°C.

Phôi tròn xoay lấy từ cây nhựa peek phi 5 đến 100mm, dài 1000mm, cùng nhóm cây tròn với cây teflon.

Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa PEEK

Tấm nhựa PEEK chịu được bao nhiêu độ?

Liên tục 250 đến 260°C, ngắn hạn 300°C, chịu lạnh tới -50°C. Chi tiết chịu lực nên lấy mốc HDT 160°C (tải 1.8 MPa) để tính.

Tấm nhựa PEEK có những khổ nào?

Có 4 khổ: 600x2000, 610x1220, 1000x1000 và 1000x2000mm, độ dày 5 đến 60mm. Các độ dày 1 đến 4mm và 70 đến 100mm phải đặt theo đơn.

Tấm nhựa PEEK nặng bao nhiêu?

Một mét vuông dày 10mm nặng 13.10kg, dày 20mm nặng 26.20kg. Nguyên tấm 1000x2000 dày 20mm là 52.4kg.

Có cắt lẻ tấm nhựa PEEK không?

Có. Kho cắt đúng bản vẽ, dung sai ±0.3 đến 0.5mm, và miếng lẻ nhỏ tính theo đầu cao của khoảng giá kg.

Sản phẩm liên quan