
Cây nhựa PEEK tròn đặc phi 5 đến 100mm dài 1000mm: khối lượng và giá theo cây
Giá tham khảo154.000 – 36.011.000 đ / cây
Đặc điểm nổi bật
- Dạng hàng: Cây tròn đặc dài 1000mm
- Đường kính kho giữ sẵn: 18 cỡ, phi 5 tới phi 100mm
- Vật liệu: PEEK không pha sợi, giữ màu be
- Khối lượng riêng: 1.31 g/cm³
- Độ bền kéo theo ISO 527: Từ 115 tới 116 MPa
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Cây nhựa PEEK màu be khác cây PEEK đen độn sợi ở đâu
- Thông số kỹ thuật cây nhựa PEEK
- Bảng tra khối lượng cây nhựa PEEK theo phi
- Bảng giá cây nhựa PEEK
- Cắt đoạn và tiện cây nhựa PEEK bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn cây nhựa PEEK hay teflon, POM theo tải và nhiệt
- Câu hỏi thường gặp về cây nhựa PEEK
- Cây nhựa PEEK chịu được bao nhiêu độ?
- Cây nhựa PEEK có những phi nào?
- Cây nhựa PEEK nặng bao nhiêu?
- Có cắt lẻ cây nhựa PEEK không?
Cây nhựa PEEK (người mua còn gõ cây PEEK, thanh nhựa PEEK tròn, phôi PEEK) là thanh đặc mặt cắt tròn làm từ polyether ether ketone chưa pha sợi, màu be, dài 1000mm, chịu 250°C liên tục, nặng 1.31 g/cm³. Kho giữ 18 cỡ phi 5 đến 100mm; phi 110 đến 200mm làm theo đơn.






Cây nhựa PEEK màu be khác cây PEEK đen độn sợi ở đâu
Cây be tiện ra chi tiết đồng màu, độ bền kéo giữ ở 115 đến 116 MPa. Muốn cây đen độn carbon CF30, cây độn thủy tinh GF30 hoặc cây chống tĩnh điện thì đặt theo đơn. Cây thuộc nhóm nhựa peek của kho, phôi tròn hay được tiện thành:
- Bạc trượt và vòng đệm chịu nhiệt: ma sát động trên thép chỉ 0.3 đến 0.5.
- Trục và chốt trong bơm, van hóa chất: tiếp xúc kiềm, dung môi, hơi nóng.
- Chi tiết máy bán dẫn, máy đóng gói: cần cứng và ổn định kích thước.
- Bánh răng chịu nhiệt: làm việc ở chỗ POM hay nylon đã mềm. Chi tiết dạng phẳng thì cắt từ tấm nhựa peek cùng chất liệu.
Thông số kỹ thuật cây nhựa PEEK
Cây PEEK không độn chịu 250 đến 260°C liên tục, bền kéo 115 đến 116 MPa, ngậm nước 24 giờ chỉ 0.02 đến 0.06%; số liệu theo tài liệu hãng, gom thành 16 dòng.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Dạng hàng | Cây tròn đặc dài 1000mm |
| Đường kính kho giữ sẵn | 18 cỡ, phi 5 tới phi 100mm |
| Vật liệu | PEEK không pha sợi, giữ màu be |
| Khối lượng riêng | 1.31 g/cm³ |
| Độ bền kéo theo ISO 527 | Từ 115 tới 116 MPa |
| Độ cứng | Rockwell M 105, Shore D 88 đến 89 |
| Ma sát động trên thép | Hệ số 0.3 đến 0.5 (ISO) |
| Làm việc liên tục | Từ 250 tới 260°C |
| Chịu ngắn hạn | 300°C |
| Chịu lạnh | Xuống -50°C |
| Điểm nóng chảy | 340°C |
| HDT ở tải 1.8 MPa | 160°C |
| Ngậm nước sau 24 giờ | Từ 0.02 tới 0.06% |
| Ngậm nước khi bão hòa | 0.45% |
| Môi trường hóa chất | Axit yếu, kiềm, dung môi, hơi nước nóng đều chịu được; axit mạnh pH 1 đến 3 thì bị hạn chế |
| Sai số khi cắt CNC | ±0.3 đến 0.5mm |
Ma sát thấp cộng độ cứng Shore D 88 đến 89 nên cây hợp làm bạc trượt. Hai điều kiện loại trừ là axit mạnh pH 1 đến 3 và nắng chiếu liên tục.
Bảng tra khối lượng cây nhựa PEEK theo phi
Cây chia ba nhóm: phi nhỏ 5 đến 12, phi vừa 15 đến 30, phi lớn 35 đến 100. Khối lượng cây dài 1m bằng tiết diện (cm²) nhân 100 nhân 1.31 rồi chia 1000; cây phi 20 nặng 0.412 kg, cây phi 100 nặng 10.289 kg.
| Phi | Nhóm | Mỗi 10cm | Cả cây 1m | Tiết diện |
|---|---|---|---|---|
| Phi 5 | Phi nhỏ 5 đến 12 | 3 g | 0.026 kg | 0.20 cm² |
| Phi 6 | Phi nhỏ 5 đến 12 | 4 g | 0.037 kg | 0.28 cm² |
| Phi 8 | Phi nhỏ 5 đến 12 | 7 g | 0.066 kg | 0.50 cm² |
| Phi 10 | Phi nhỏ 5 đến 12 | 10 g | 0.103 kg | 0.79 cm² |
| Phi 12 | Phi nhỏ 5 đến 12 | 15 g | 0.148 kg | 1.13 cm² |
| Phi 15 | Phi vừa 15 đến 30 | 23 g | 0.231 kg | 1.77 cm² |
| Phi 20 | Phi vừa 15 đến 30 | 41 g | 0.412 kg | 3.14 cm² |
| Phi 25 | Phi vừa 15 đến 30 | 64 g | 0.643 kg | 4.91 cm² |
| Phi 30 | Phi vừa 15 đến 30 | 93 g | 0.926 kg | 7.07 cm² |
| Phi 35 | Phi lớn 35 đến 100 | 126 g | 1.260 kg | 9.62 cm² |
| Phi 40 | Phi lớn 35 đến 100 | 165 g | 1.646 kg | 12.57 cm² |
| Phi 45 | Phi lớn 35 đến 100 | 208 g | 2.083 kg | 15.90 cm² |
| Phi 50 | Phi lớn 35 đến 100 | 257 g | 2.572 kg | 19.63 cm² |
| Phi 60 | Phi lớn 35 đến 100 | 370 g | 3.704 kg | 28.27 cm² |
| Phi 70 | Phi lớn 35 đến 100 | 504 g | 5.041 kg | 38.48 cm² |
| Phi 80 | Phi lớn 35 đến 100 | 658 g | 6.585 kg | 50.27 cm² |
| Phi 90 | Phi lớn 35 đến 100 | 833 g | 8.334 kg | 63.62 cm² |
| Phi 100 | Phi lớn 35 đến 100 | 1.029 g | 10.289 kg | 78.54 cm² |
Bảng giá cây nhựa PEEK
Mỗi dòng là giá một cây 1m, chưa tính VAT 8%. Quy ra kg thì phi nhỏ đắt hơn phi lớn, vì vậy không dùng một giá kg chung cho mọi cỡ. Đơn nhiều cây gần mức thấp.
| Phi | Giá một cây dài 1m | Khối lượng cây |
|---|---|---|
| Phi 5 | Từ 154.000 đ đến 206.000 đ | 0.026 kg |
| Phi 6 | Từ 222.000 đ đến 296.000 đ | 0.037 kg |
| Phi 8 | Từ 395.000 đ đến 527.000 đ | 0.066 kg |
| Phi 10 | Từ 617.000 đ đến 823.000 đ | 0.103 kg |
| Phi 12 | Từ 889.000 đ đến 1.185.000 đ | 0.148 kg |
| Phi 15 | Từ 833.000 đ đến 1.042.000 đ | 0.231 kg |
| Phi 20 | Từ 1.482.000 đ đến 1.852.000 đ | 0.412 kg |
| Phi 25 | Từ 1.672.000 đ đến 2.251.000 đ | 0.643 kg |
| Phi 30 | Từ 2.408.000 đ đến 3.241.000 đ | 0.926 kg |
| Phi 35 | Từ 3.277.000 đ đến 4.411.000 đ | 1.260 kg |
| Phi 40 | Từ 4.280.000 đ đến 5.762.000 đ | 1.646 kg |
| Phi 45 | Từ 5.417.000 đ đến 7.292.000 đ | 2.083 kg |
| Phi 50 | Từ 6.688.000 đ đến 9.003.000 đ | 2.572 kg |
| Phi 60 | Từ 9.630.000 đ đến 12.964.000 đ | 3.704 kg |
| Phi 70 | Từ 13.108.000 đ đến 17.645.000 đ | 5.041 kg |
| Phi 80 | Từ 17.120.000 đ đến 23.047.000 đ | 6.585 kg |
| Phi 90 | Từ 21.668.000 đ đến 29.169.000 đ | 8.334 kg |
| Phi 100 | Từ 26.751.000 đ đến 36.011.000 đ | 10.289 kg |
Cắt đoạn và tiện cây nhựa PEEK bằng máy CNC theo bản vẽ
Máy cắt cây ra đoạn đúng chiều dài, sau đó tiện bạc, chốt, vòng đệm hoặc con lăn; sai số cắt ±0.3 đến 0.5mm. PEEK mài mòn dao nhanh hơn PA và POM nên dùng dao carbide; làm mát bằng khí nén, không dùng dung dịch gốc nước vì PEEK có thể hút ẩm. Đơn nào cắt theo kích thước đơn đó; việc tiện, phay các chi tiết khác xem mục gia công nhựa kỹ thuật.
Chọn cây nhựa PEEK hay teflon, POM theo tải và nhiệt
Độ bền kéo của PEEK là 115 MPa, so với 27.3 MPa của cây teflon: gấp khoảng 4 lần, còn tỷ trọng 1.31 nhẹ hơn mức 2.23 của teflon khoảng 40%. Teflon chảy nguội dưới tải tĩnh lớn kéo dài. POM-C chỉ làm việc liên tục ở 100°C, kém PEEK khoảng 150°C; kho bán POM dạng tấm nhựa pom và cây nhựa pom.
Chi tiết phẳng hơn tròn thì so tấm teflon với tấm PEEK. Ảnh chi tiết có đặt thước, hoặc bản vẽ, là đủ để kho báo phi và giá.
Câu hỏi thường gặp về cây nhựa PEEK
Cây nhựa PEEK chịu được bao nhiêu độ?
Chịu 250 đến 260°C liên tục, 300°C trong thời gian ngắn, lạnh tới -50°C. Điểm nóng chảy là 340°C.
Cây nhựa PEEK có những phi nào?
Có 18 cỡ, gồm phi 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60, 70, 80, 90 và 100mm, cây nào cũng dài 1000mm. Cỡ phi 110 đến 200mm thì đặt riêng.
Cây nhựa PEEK nặng bao nhiêu?
Mỗi cây 1m: phi 10 nặng 0.103 kg, phi 50 nặng 2.572 kg, phi 100 nặng 10.289 kg. Một đoạn 10cm cây phi 50 nặng 257 g.
Có cắt lẻ cây nhựa PEEK không?
Có. Kho cắt cây 1000mm thành đoạn theo bản vẽ, sai số ±0.3 đến 0.5mm, hoặc tiện luôn ra chi tiết thành phẩm.







