
Gioăng teflon bích JIS 5K đến 30K, cỡ A10 đến A800, dày 0.5 đến 5mm
Giá tham khảo65.000 – 167.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Tiêu chuẩn kích thước: JIS B 2404 cho gioăng mặt bích; ô trống trong bảng là cỡ JIS B 2220 không quy định
- Cấp áp danh định: 5K khoảng 0.5 MPa; 10K 1.0; 16K 1.6; 20K 2.0; 30K 3.0, thêm bản 10K Thin
- Dải cỡ ống: A10 đến A800
- Cỡ hay dùng: DN50, DN80, DN100, DN150, DN200
- Bề dày gioăng: 0.5; 1; 1.5; 2; 3; 4; 5mm
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng teflon bích JIS gồm những loại nào
- Thông số kỹ thuật gioăng teflon bích JIS
- Bảng tra gioăng teflon bích JIS không lỗ (FR) theo cỡ A và cấp K
- Bảng tra gioăng teflon bích JIS có lỗ (RR) theo cỡ A và cấp K
- Báo giá gioăng teflon bích JIS
- Đặt gioăng teflon bích JIS theo cỡ A và cấp K
- Cắt gioăng teflon bích JIS bằng máy CNC theo bản vẽ
- Cách chọn gioăng teflon bích JIS cho hơi nóng và áp cao
- Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon bích JIS
- Gioăng teflon bích JIS có những cấp áp nào?
- Cỡ DN nào của gioăng teflon bích JIS hay được đặt?
- Gioăng teflon bích JIS dày bao nhiêu mm?
- Bản không lỗ và bản có lỗ khác nhau thế nào?
- Không biết bích JIS cấp mấy K thì làm sao?
Gioăng teflon bích JIS (ron teflon mặt bích JIS B 2404, gioăng PTFE mặt bích) là vòng cắt từ tấm PTFE dày 0.5 đến 5mm theo kích thước bích JIS 5K, 10K, 16K, 20K, 30K, làm việc tới 260°C. Gioăng dùng cho đường ống, bồn và thiết bị hóa chất, nơi cao su và bìa sợi bị môi chất ăn mòn. Mặt PTFE trơn nên tháo bích ra gioăng không dính thép.






Gioăng teflon bích JIS gồm những loại nào
Gioăng cắt từ tấm teflon, thuộc danh mục gioăng teflon. Kiểu cắt, cấp áp và loại PTFE quyết định kích thước và độ bền:
- Bản không lỗ (FR): đường kính ngoài vừa khít vòng bu lông, dùng cho bích mặt nổi; ít vật liệu hơn nên rẻ hơn.
- Bản có lỗ (RR): cắt tới đường kính ngoài mặt bích, có lỗ đúng vị trí bu lông; hợp bích mặt phẳng và bích nhựa, bích gang dễ vỡ.
- Cấp áp 5K đến 30K: số K là áp danh định theo kgf/cm², từ 0.5 MPa (5K) đến 3.0 MPa (30K). Cỡ A100 có OD gioăng 149mm ở 5K, 159mm ở 10K, 165mm ở 16K.
- PTFE trắng nguyên sinh: sạch, dùng cho hóa chất, thực phẩm, dược phẩm; mềm nên dễ rão khi siết mạnh.
- PTFE đen độn carbon: cứng hơn, ít rão hơn, hợp bích chạy nóng; xem PTFE đen.
Thông số kỹ thuật gioăng teflon bích JIS
Gioăng mang số cơ lý của tấm PTFE; thêm vào là cấp áp, dải cỡ, bề dày và dung sai cắt.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn kích thước | JIS B 2404 cho gioăng mặt bích; ô trống trong bảng là cỡ JIS B 2220 không quy định |
| Cấp áp danh định | 5K khoảng 0.5 MPa; 10K 1.0; 16K 1.6; 20K 2.0; 30K 3.0, thêm bản 10K Thin |
| Dải cỡ ống | A10 đến A800 |
| Cỡ hay dùng | DN50, DN80, DN100, DN150, DN200 |
| Bề dày gioăng | 0.5; 1; 1.5; 2; 3; 4; 5mm |
| Bề dày cho bích thép phẳng | 1.5 đến 3mm |
| Bề dày cho mặt bích cũ rỗ, cong | 3 đến 5mm |
| Nhiệt độ làm việc | -180 đến 260°C |
| Tỷ trọng PTFE | 2.2 đến 2.3 g/cm³ |
| Độ cứng PTFE | 52 Shore D |
| Dung sai cắt CNC | ±0.3 đến 0.5mm |
| Lòng gioăng cỡ A50 | 61mm |
| Kiểu cắt | FR không lỗ; RR có lỗ bu lông |
Bảng tra gioăng teflon bích JIS không lỗ (FR) theo cỡ A và cấp K
28 cỡ từ A10 đến A800, đường kính ngoài xếp từ 30K xuống 5K. Ô ghi "Không có" là cỡ JIS không quy định ở cấp đó, như A175 ở 16K, 20K, 30K.
| Cỡ ống | Lòng gioăng (mm) | OD 30K (mm) | OD 20K (mm) | OD 16K (mm) | OD 10K Thin (mm) | OD 10K (mm) | OD 5K (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A10 | 18 | 59 | 53 | 53 | 55 | 53 | 45 |
| A15 | 22 | 64 | 58 | 58 | 60 | 58 | 50 |
| A20 | 28 | 69 | 63 | 63 | 65 | 63 | 55 |
| A25 | 35 | 79 | 74 | 74 | 78 | 74 | 65 |
| A32 | 43 | 89 | 84 | 84 | 88 | 84 | 78 |
| A40 | 49 | 100 | 89 | 89 | 93 | 89 | 83 |
| A50 | 61 | 114 | 104 | 104 | 108 | 104 | 93 |
| A65 | 77 | 140 | 124 | 124 | 128 | 124 | 118 |
| A80 | 90 | 150 | 140 | 140 | 138 | 134 | 129 |
| A90 | 102 | 163 | 150 | 150 | 148 | 144 | 139 |
| A100 | 115 | 173 | 165 | 165 | 163 | 159 | 149 |
| A125 | 141 | 208 | 203 | 203 | 194 | 190 | 184 |
| A150 | 167 | 251 | 238 | 238 | 224 | 220 | 214 |
| A175 | 192 | Không có | Không có | Không có | 249 | 245 | 240 |
| A200 | 218 | 296 | 283 | 283 | 274 | 270 | 260 |
| A225 | 244 | Không có | Không có | Không có | 294 | 290 | 285 |
| A250 | 270 | 360 | 356 | 356 | 335 | 333 | 325 |
| A300 | 321 | 420 | 406 | 406 | 380 | 378 | 370 |
| A350 | 359 | 465 | 450 | 450 | 425 | 423 | 413 |
| A400 | 410 | 524 | 510 | 510 | 488 | 486 | 473 |
| A450 | 460 | Không có | 575 | 575 | Không có | 541 | 533 |
| A500 | 513 | Không có | 630 | 630 | Không có | 596 | 583 |
| A550 | 564 | Không có | 684 | 684 | Không có | 650 | 641 |
| A600 | 615 | Không có | 734 | 734 | Không có | 700 | 691 |
| A650 | 667 | Không có | Không có | Không có | Không có | 750 | 746 |
| A700 | 718 | Không có | Không có | Không có | Không có | 810 | 796 |
| A750 | 770 | Không có | Không có | Không có | Không có | 870 | 850 |
| A800 | 820 | Không có | Không có | Không có | Không có | 920 | 900 |
Bảng tra gioăng teflon bích JIS có lỗ (RR) theo cỡ A và cấp K
Ba cấp 16K, 10K (gồm bản Thin) và 5K. BC là vòng tâm bu lông, OD là đường kính ngoài gioăng; "Không có" là cỡ không quy định.
| Cỡ ống | Lòng gioăng (mm) | 16K vòng tâm BC (mm) | 16K OD (mm) | 16K số lỗ (cái) | 16K phi lỗ (mm) | 10K vòng tâm BC (mm) | 10K OD (mm) | 10K số lỗ (cái) | 10K phi lỗ (mm) | 5K vòng tâm BC (mm) | 5K OD (mm) | 5K số lỗ (cái) | 5K phi lỗ (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A10 | 18 | 65 | 90 | 4 | 15 | 65 | 90 | 4 | 15 | 55 | 75 | 4 | 12 |
| A15 | 22 | 70 | 95 | 4 | 15 | 70 | 95 | 4 | 15 | 60 | 80 | 4 | 12 |
| A20 | 28 | 75 | 100 | 4 | 15 | 75 | 100 | 4 | 15 | 65 | 85 | 4 | 12 |
| A25 | 35 | 90 | 125 | 4 | 19 | 90 | 125 | 4 | 19 | 75 | 95 | 4 | 12 |
| A32 | 43 | 100 | 135 | 4 | 19 | 100 | 135 | 4 | 19 | 90 | 115 | 4 | 15 |
| A40 | 49 | 105 | 140 | 4 | 19 | 105 | 140 | 4 | 19 | 95 | 120 | 4 | 15 |
| A50 | 61 | 120 | 155 | 8 | 19 | 120 | 155 | 4 | 19 | 105 | 130 | 4 | 15 |
| A65 | 77 | 140 | 175 | 8 | 19 | 140 | 175 | 4 | 19 | 130 | 155 | 4 | 15 |
| A80 | 90 | 160 | 200 | 8 | 23 | 150 | 185 | 8 | 19 | 145 | 180 | 4 | 19 |
| A90 | 102 | 170 | 210 | 8 | 23 | 160 | 195 | 8 | 19 | 155 | 190 | 4 | 19 |
| A100 | 115 | 185 | 225 | 8 | 23 | 175 | 210 | 8 | 19 | 165 | 200 | 8 | 19 |
| A125 | 141 | 225 | 270 | 8 | 25 | 210 | 250 | 8 | 23 | 200 | 235 | 8 | 19 |
| A150 | 167 | 260 | 305 | 12 | 25 | 240 | 280 | 8 | 23 | 230 | 265 | 8 | 19 |
| A175 | 192 | Không có | Không có | Không có | Không có | 265 | 305 | 12 | 23 | 260 | 300 | 8 | 23 |
| A200 | 218 | 305 | 350 | 12 | 25 | 290 | 330 | 12 | 23 | 280 | 320 | 8 | 23 |
| A225 | 244 | Không có | Không có | Không có | Không có | 310 | 350 | 12 | 23 | 305 | 345 | 12 | 23 |
| A250 | 270 | 380 | 430 | 12 | 27 | 355 | 400 | 12 | 25 | 345 | 385 | 12 | 23 |
| A300 | 321 | 430 | 480 | 16 | 27 | 400 | 445 | 16 | 25 | 390 | 430 | 12 | 23 |
| A350 | 359 | 480 | 540 | 16 | 33 | 445 | 490 | 16 | 25 | 435 | 480 | 12 | 25 |
| A400 | 410 | 540 | 605 | 16 | 33 | 510 | 560 | 16 | 27 | 495 | 540 | 16 | 25 |
| A450 | 460 | 605 | 675 | 20 | 33 | 565 | 620 | 20 | 27 | 555 | 605 | 16 | 25 |
| A500 | 513 | 660 | 730 | 20 | 33 | 620 | 675 | 20 | 27 | 605 | 655 | 20 | 25 |
| A550 | 564 | 720 | 795 | 20 | 39 | 680 | 745 | 20 | 33 | 665 | 720 | 20 | 27 |
| A600 | 615 | 770 | 845 | 24 | 39 | 730 | 795 | 24 | 33 | 715 | 770 | 20 | 27 |
| A650 | 667 | Không có | Không có | Không có | Không có | 780 | 845 | 24 | 33 | 770 | 825 | 24 | 27 |
| A700 | 718 | Không có | Không có | Không có | Không có | 840 | 905 | 24 | 33 | 820 | 875 | 24 | 27 |
| A750 | 770 | Không có | Không có | Không có | Không có | 900 | 970 | 24 | 33 | 880 | 945 | 24 | 33 |
| A800 | 820 | Không có | Không có | Không có | Không có | 950 | 1020 | 28 | 33 | 930 | 995 | 24 | 33 |
Báo giá gioăng teflon bích JIS
Giá phụ thuộc cỡ A, cấp K, kiểu cắt FR hay RR, bề dày và số lượng mỗi cỡ. Bản có lỗ tốn tấm hơn bản không lỗ; mua nhiều chiếc cùng cỡ thì đơn giá thấp hơn.
Đặt gioăng teflon bích JIS theo cỡ A và cấp K
Bốn số đo lấy trên bích đang lắp hoặc bản vẽ ống: cỡ A (A50 thì lòng gioăng 61mm), cấp K đọc trên vành bích hoặc tra ngược từ đường kính ngoài và vòng tâm bu lông, kiểu cắt, bề dày. Đối chiếu thêm ở bài kích thước gioăng mặt bích. Mối ren trên cùng tuyến ống quấn băng keo non cho đồng bộ vật liệu.
Cắt gioăng teflon bích JIS bằng máy CNC theo bản vẽ
Cỡ nằm ngoài hai bảng, bích không theo JIS hoặc hình dạng riêng được cắt CNC từ tấm theo bản vẽ, sai số ±0.3 đến 0.5mm. Hình dạng khác bích tròn xem gioăng PTFE cắt theo bản vẽ; tuyến ống không hóa chất dùng gioăng mặt bích cao su.
Cách chọn gioăng teflon bích JIS cho hơi nóng và áp cao
PTFE nguyên chất trên bích hơi nóng, áp cao thì rão dưới lực siết, sau vài chu kỳ nóng lạnh bu lông lỏng và bích rò. Trên 260°C, hoặc khi áp và nhiệt cùng cao, chọn gioăng chì graphite; nếu vẫn dùng PTFE thì siết lại bu lông sau 24 giờ chạy đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp về gioăng teflon bích JIS
Gioăng teflon bích JIS có những cấp áp nào?
Năm cấp 5K, 10K, 16K, 20K, 30K và bản 10K Thin; mỗi cấp một đường kính ngoài khác nhau.
Cỡ DN nào của gioăng teflon bích JIS hay được đặt?
DN50, DN80, DN100, DN150 và DN200; cỡ khác cắt theo bản vẽ.
Gioăng teflon bích JIS dày bao nhiêu mm?
Có 7 mức: 0.5; 1; 1.5; 2; 3; 4 và 5mm. Mặt bích càng rỗ, càng cong thì chọn bản càng dày để lấp.
Bản không lỗ và bản có lỗ khác nhau thế nào?
FR là vòng nằm trong vòng bu lông; RR phủ tới mép bích, có lỗ trùng vị trí bu lông.
Không biết bích JIS cấp mấy K thì làm sao?
Đo đường kính ngoài mặt bích và đường kính vòng tâm bu lông rồi tra ngược ra cấp. Hoặc gửi ảnh mặt bích có đặt thước kèm cỡ DN của ống.







