
Bìa amiang Ấn Độ Charminar: thang mác CJ từ 210°C đến 550°C
Giá tham khảo35.000 – 980.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Bìa amiang Ấn Độ Charminar mác CJ-9, CJ-23, CJ-25, CJ-27, CJ-29, bảng độ dày, khổ tấm, khối lượng; cắt ron theo bích.
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Các loại bìa amiang Ấn Độ theo mác CJ
- Thông số kỹ thuật bìa amiang Ấn Độ
- Bảng tra độ dày, khổ tấm và khối lượng bìa amiang Ấn Độ
- Bảng giá bìa amiang Ấn Độ
- Cắt bìa amiang Ấn Độ bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn mác CJ theo môi chất và nhiệt độ
- Lỗi chọn mác và lắp ron hay gặp, cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về bìa amiang Ấn Độ
- Dùng bìa amiang Ấn Độ cho những chỗ nào?
- Đường hơi nước 400°C dùng mác bìa amiang Ấn Độ nào?
- Bìa amiang Ấn Độ có độ dày và khổ nào?
- Một tấm bìa amiang Ấn Độ nặng bao nhiêu kg?
- Bìa CJ-29 kháng được hóa chất nào?
Bìa amiang Ấn Độ (hay gọi bìa Charminar, tấm amiang CJ) là tấm sợi amiang trộn cao su kết dính, nhập từ Ấn Độ với năm họ mác: CJ-9, CJ-23, CJ-25, CJ-27, CJ-29. Nhiệt làm việc từ 550°C ở CJ-27 xuống 210°C ở CJ-29, áp lực 35 đến 160 kg/cm², dày 0.5mm đến 6mm, khổ 1270x1270mm và 1500x1500mm.






Các loại bìa amiang Ấn Độ theo mác CJ
Mác nào ra đời cho nhóm môi chất nấy: nước và hơi, dầu, hoặc axit. Con số trong tên mác không báo nhiệt độ; CJ-29 có số lớn nhất mà lại là mác chịu nhiệt thấp nhất.
- CJ-9: màu đỏ, làm việc 350°C và 35 kg/cm², cho đường nước, hơi, khí, kiềm loãng; không phải mác chịu dầu.
- CJ-23 EXTRA: màu đỏ, 450°C, áp 80 kg/cm²; môi chất như CJ-9 nhưng chịu áp cao hơn.
- CJ-27 OIL: màu xanh lá, áp 150 kg/cm², nhiệt 550°C; hợp chất chống đông, dầu làm lạnh, nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu động cơ. Ron cắt sẵn xem ron amiang CJ-27.
- CJ-29 AXIT: màu đỏ, áp 150 kg/cm², nhiệt 210°C, mác thấp nhất thang CJ về nhiệt; kháng axit, kiềm, rượu, este, xeton.
- CJ-25 SUPER METALIC: màu đen, lõi kẽm; chạy liên tục 400°C, đỉnh 550°C, áp 160 kg/cm²; dùng cho bích áp cao và lò nung.
- CJ-9 METALIC: màu đen, lõi kẽm; chạy liên tục 300°C, đỉnh 400°C, áp 40 kg/cm²; cho bích cần lõi kim loại nhưng áp thấp.
Thông số kỹ thuật bìa amiang Ấn Độ
Sáu mác trong nhóm bìa amiang lệch nhau ở màu, trần nhiệt, áp lực, môi chất. Số liệu lấy từ bảng Charminar; bốn mác không lõi dày 0.5mm đến 6mm, hai mác lõi kẽm chỉ có 3mm.
| Chỉ tiêu | CJ-9 | CJ-23 EXTRA | CJ-27 OIL | CJ-29 AXIT | CJ-25 SUPER METALIC | CJ-9 METALIC |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hãng, xuất xứ | Charminar, Ấn Độ | Charminar, Ấn Độ | Charminar, Ấn Độ | Charminar, Ấn Độ | Charminar, Ấn Độ | Charminar, Ấn Độ |
| Màu | đỏ | đỏ | xanh lá | đỏ | đen | đen |
| Nhiệt độ làm việc | 350°C | 450°C | 550°C | 210°C | 400°C liên tục | 300°C liên tục |
| Nhiệt độ tối đa | không ghi | không ghi | không ghi | không ghi | 550°C | 400°C |
| Áp lực tối đa (kg/cm²) | 35 | 80 | 150 | 150 | 160 | 40 |
| Môi chất | nước, hơi, khí, kiềm loãng | nước, hơi, khí, kiềm loãng | dầu, nhiên liệu, chất chống đông | axit, kiềm, rượu, este, xeton | bích áp cao, lò nung | bích áp thấp cần lõi kim loại |
| Lõi | không | không | không | không | kẽm | kẽm |
| Độ dày | 0.5mm đến 6mm | 0.5mm đến 5mm | 0.5mm đến 6mm | 0.5mm đến 6mm | 3mm | 3mm |
| Khổ tấm | 1270x1270mm (6mm: 1500x1500mm) | 1270x1270mm | 1270x1270mm | 1270x1270mm | 1500x1500mm | 1500x1500mm |
| Khối lượng tấm dày 3mm (kg) | 9.67 | 9.67 | 9.67 | 9.67 | 14.70 | 14.70 |
Bảng tra độ dày, khổ tấm và khối lượng bìa amiang Ấn Độ
Mỗi dòng ghi khối lượng nguyên tấm chưa cắt. Trên khổ 1270x1270mm, mác đỏ và mác xanh cùng độ dày thì nặng bằng nhau; tấm CJ-9 dày 6mm khổ 1500x1500mm nặng 22.53 kg.
| Mác | Khổ tấm | Độ dày | Khối lượng (kg/tấm) |
|---|---|---|---|
| CJ-9 | 1270x1270mm | 0.5mm | 1.61 |
| CJ-9 | 1270x1270mm | 1mm | 3.22 |
| CJ-9 | 1270x1270mm | 1.5mm | 4.83 |
| CJ-9 | 1270x1270mm | 2mm | 6.45 |
| CJ-9 | 1270x1270mm | 3mm | 9.67 |
| CJ-9 | 1270x1270mm | 4mm | 12.90 |
| CJ-9 | 1270x1270mm | 5mm | 16.12 |
| CJ-9 | 1500x1500mm | 6mm | 22.53 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 0.5mm | 1.61 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 1mm | 3.22 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 1.5mm | 4.83 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 2mm | 6.45 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 3mm | 9.67 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 4mm | 12.90 |
| CJ-23 EXTRA | 1270x1270mm | 5mm | 16.12 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 0.5mm | 1.61 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 1mm | 3.22 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 1.5mm | 4.83 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 2mm | 6.45 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 3mm | 9.67 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 4mm | 12.90 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 5mm | 16.12 |
| CJ-27 OIL | 1270x1270mm | 6mm | 19.35 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 0.5mm | 1.61 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 1mm | 3.22 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 1.5mm | 4.83 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 2mm | 6.45 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 3mm | 9.67 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 4mm | 12.90 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 5mm | 16.12 |
| CJ-29 AXIT | 1270x1270mm | 6mm | 19.35 |
| CJ-25 SUPER METALIC | 1500x1500mm | 3mm | 14.70 |
| CJ-9 METALIC | 1500x1500mm | 3mm | 14.70 |
Bảng giá bìa amiang Ấn Độ
Khoảng giá tham khảo 35.000 đến 980.000 đồng, chưa VAT 8%, đổi theo mác, độ dày và việc mua tấm hay ron cắt sẵn; đơn lớn gần mức thấp của khoảng.
Cắt bìa amiang Ấn Độ bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt ron từ bìa theo bích JIS, DIN, ANSI hoặc bản vẽ, mẫu cũ. Đơn cần mác, độ dày, tiêu chuẩn bích (DN, cấp áp), số lượng; tấm dày 0.5mm đến 5mm giao trong ngày. Bìa cao áp lõi thép như tấm amiang và bản gioăng không amiang cũng cắt được; cỡ bích tra ở kích thước gioăng mặt bích. Cắt và khoan sinh bụi amiang, nên đeo khẩu trang lọc bụi, găng tay và làm ướt mép cắt.
Chọn mác CJ theo môi chất và nhiệt độ
Môi chất chọn trước, nhiệt độ sau. Nước, hơi, khí áp thấp: CJ-9 (350°C); áp lên 80 kg/cm²: CJ-23. Dầu và nhiên liệu: CJ-27. Axit, dung môi: CJ-29, song chỉ tới 210°C. Bích lò và đường hơi áp cao: CJ-25 lõi kẽm. Bích phẳng thường dùng bìa dày 1.5mm đến 3mm.
Tuyến vừa nóng trên 210°C vừa có hóa chất thì chuyển sang gioăng teflon (tới 260°C) hoặc gioăng graphite, nơi CJ-29 không đủ.
Lỗi chọn mác và lắp ron hay gặp, cách xử lý
Sáu lỗi dưới đây đều do đọc sai mác hoặc bỏ qua cách lắp.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ron cứng giòn, rò sau vài chu kỳ nóng | Lắp mác axit vào đường hơi nóng vì áp lực 150 kg/cm² ngang CJ-27, trong khi trần nhiệt chỉ 210°C | Đường hơi dùng CJ-23 hoặc CJ-25; đọc cả cột nhiệt và cột áp trước khi chốt mác |
| Đường dầu rỉ ở mép bích | Dùng CJ-9, không phải mác chịu dầu | Đổi sang CJ-27 OIL |
| Ron bị đùn, mất lực siết sớm | Bìa dày hơn mức cần thiết | Mặt bích phẳng dùng 1.5mm đến 3mm |
| Rò khi tháo lắp lại bích | Dùng lại ron đã siết, bìa đã nén không hồi chiều dày | Thay ron mới mỗi lần tháo bích |
| Hở dọc mặt ron khi chạy hóa chất | Bôi mỡ lên mặt ron cho dễ tháo, hóa chất hòa tan mỡ | Không bôi mỡ lên ron |
| Bụi phát tán khi cắt, khoan | Làm khô, không che chắn | Làm ướt mép cắt, đeo khẩu trang lọc bụi và găng tay |
Câu hỏi thường gặp về bìa amiang Ấn Độ
Dùng bìa amiang Ấn Độ cho những chỗ nào?
Làm kín mặt bích, nắp máy, van và bơm trên đường nước, hơi, khí, dầu hoặc axit, mác nào theo môi chất nấy. Ron cắt theo bích JIS, DIN, ANSI hoặc bản vẽ.
Đường hơi nước 400°C dùng mác bìa amiang Ấn Độ nào?
CJ-23 EXTRA (450°C, 80 kg/cm²), hoặc CJ-25 SUPER METALIC (400°C liên tục, 160 kg/cm²) khi áp cao. CJ-29 bị loại vì chỉ chịu 210°C.
Bìa amiang Ấn Độ có độ dày và khổ nào?
Bốn mác không lõi dày từ 0.5mm lên 5mm, khổ 1270x1270mm; thêm 6mm ở CJ-27 và CJ-29 cùng khổ, còn CJ-9 dày 6mm là khổ 1500x1500mm. Mác lõi kẽm chỉ có 3mm, khổ 1500x1500mm.
Một tấm bìa amiang Ấn Độ nặng bao nhiêu kg?
Khổ 1270x1270mm: 1.61 kg (0.5mm), 3.22 kg (1mm), 6.45 kg (2mm), 16.12 kg (5mm). Tấm lõi kẽm CJ-25 khổ 1500x1500mm dày 3mm nặng 14.70 kg.
Bìa CJ-29 kháng được hóa chất nào?
Axit, kiềm, rượu, este, xeton, ở 210°C và 150 kg/cm². Axit sunfuric, clohydric, photphoric hay dung dịch xút đều ổn khi nhiệt dưới 210°C.







