
Ron amiang cắt theo bản vẽ và bích JIS, DIN, ANSI, bìa CJ-27 dày 0.5 đến 6mm
Giá tham khảo4.000 – 461.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Áp lực chịu đựng: 150 kg/cm²
- Nhiệt độ chịu đựng: 550°C
- Vật liệu: bìa amiang nén (CAF), Charminar CJ-27 OIL
- Khổ tấm: 1270x1270mm
- Xuất xứ: Ấn Độ, nhập nguyên tấm
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Các loại ron amiang theo mác bìa và hệ bích
- Thông số kỹ thuật ron amiang CJ-27
- Bảng tra độ dày và khối lượng tấm CJ-27
- Bảng tra kích thước ron amiang theo DN
- Bảng giá ron amiang
- Cắt ron amiang bằng máy CNC theo bản vẽ
- Chọn mác theo môi chất và nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở ron amiang: chọn mác, đặt cỡ, lắp
- Câu hỏi thường gặp về ron amiang
- Ron amiang CJ-27 chịu nhiệt và áp tới mức nào?
- Ron amiang CJ-27 có độ dày nào, tấm nặng bao nhiêu?
- CJ-27 hay CJ-29 cho đường dầu nóng?
- Ron amiang và gioăng amiang có phải một không?
- Ron amiang cắt theo tiêu chuẩn bích nào?
Ron amiang (tên khác: gioăng amiang, gasket amiang, ron giấy) là gioăng phẳng cắt từ bìa amiang để làm kín mặt bích, nắp máy, đường ống. Mác CJ-27 OIL của Charminar (Ấn Độ) chịu 550°C và 150 kg/cm², dày 0.5mm đến 6mm, khổ 1270x1270mm, cắt theo bản vẽ hoặc bích JIS, DIN, ANSI.




Các loại ron amiang theo mác bìa và hệ bích
Một cỡ bích có thể cắt từ nhiều mác bìa, mỗi mác một giới hạn môi chất, nhiệt và áp. Hệ bích quyết định kích thước: ron cắt theo JIS không vừa bích DIN cùng DN vì vòng bulông lệch.
- CJ-27 OIL: xanh lá, hợp dầu động cơ, nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu làm lạnh, hơi nước.
- CJ-9 và CJ-23: đường nước, hơi, khí, kiềm loãng, mức 350°C ở 35 kg/cm² và 450°C ở 80 kg/cm²; xem bìa amiang ấn độ.
- CJ-29 AXIT: kháng axit, kiềm, rượu, este, xeton, áp 150 kg/cm², nhiệt tối đa 210°C.
- Bản không amiang: HNA100, HNA200, Teadit NA-1005; sợi aramid thay amiang, tới 400°C, dùng ở nhà máy đã cấm amiang; xem gioăng không amiang.
- Hệ bích: JIS B 2404 cấp 5K, 10K, 16K, 20K, 30K; DIN PN6 đến PN40; ANSI B16.21 class 150, 300.
Thông số kỹ thuật ron amiang CJ-27
Ron CJ-27 OIL cắt từ bìa amiang nén (CAF) nhập nguyên tấm, chịu 550°C và 150 kg/cm²; 12 chỉ tiêu dưới đây gồm vật liệu, môi chất và quy cách.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Áp lực chịu đựng | 150 kg/cm² |
| Nhiệt độ chịu đựng | 550°C |
| Vật liệu | bìa amiang nén (CAF), Charminar CJ-27 OIL |
| Khổ tấm | 1270x1270mm |
| Xuất xứ | Ấn Độ, nhập nguyên tấm |
| Độ dày | tám bậc: 0.5mm đến 6mm |
| Màu | xanh lá |
| Môi chất hợp | hơi nước, chất kiềm, chất chống đông, dầu làm lạnh, nhiên liệu, dầu động cơ |
| Không hợp | axit và kiềm đậm đặc, việc của mác CJ-29 |
| Tỷ trọng đo trên phiếu CQ | 1.82 đến 1.95 g/cm³ |
| Cách bán | cả tấm, cắt lẻ theo mm, hoặc ron cắt sẵn theo bản vẽ |
| Gọi khác | gioăng amiang, gasket amiang, ron giấy |
Bảng tra độ dày và khối lượng tấm CJ-27
Khối lượng lấy từ phiếu CQ của Charminar, nên lệch vài phần trăm giữa các lô do tỷ trọng đo dao động. Độ dày chọn theo độ phẳng mặt bích, không theo áp: bích phẳng 0.5mm đến 1mm, ống phổ thông 1.5mm đến 2mm, bích lớn hoặc vênh 3mm, mặt rỗ 4mm đến 5mm.
| Độ dày | Khổ tấm | Tỷ trọng đo (g/cm³) | Khối lượng một tấm (kg) |
|---|---|---|---|
| 0.5mm | 1270x1270mm | 1.95 | khoảng 1.6 |
| 1mm | 1270x1270mm | 1.92 | khoảng 3.1 |
| 1.5mm | 1270x1270mm | 1.85 | khoảng 4.5 |
| 2mm | 1270x1270mm | 1.82 | khoảng 5.9 |
| 3mm | 1270x1270mm | 1.93 | khoảng 9.3 |
| 4mm | 1270x1270mm | 1.91 | khoảng 12.3 |
| 5mm | 1270x1270mm | 1.94 | khoảng 15.6 |
| 6mm | 1270x1270mm | chưa có trong phiếu | khoảng 19.4 (số danh nghĩa) |
Bảng tra kích thước ron amiang theo DN
Ron cắt theo bích chuẩn lấy cỡ ở bảng, ghi đường kính trong x ngoài bằng mm; ron kín mặt có thêm lỗ bulông theo PCD của bích. JIS 5K đến 30K đầy đủ ở kích thước gioăng mặt bích.
| Nhóm | Cỡ ống | DIN PN16 (mm) | ANSI 150 (mm) | JIS 10K (mm) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 đến DN40 | DN15 | 22x50 | 21.4x47.6 | 22x58 |
| DN15 đến DN40 | DN20 | 28x60 | 27.0x57.2 | 28x63 |
| DN15 đến DN40 | DN25 | 35x70 | 33.3x66.7 | 35x74 |
| DN15 đến DN40 | DN32 | 43x82 | 42.1x76.2 | 43x84 |
| DN15 đến DN40 | DN40 | 49x92 | 48.4x85.7 | 49x89 |
| DN50 đến DN100 | DN50 | 61x107 | 60.3x104.8 | 61x104 |
| DN50 đến DN100 | DN65 | 77x127 | 73.0x123.8 | 77x124 |
| DN50 đến DN100 | DN80 | 90x142 | 88.9x136.5 | 90x134 |
| DN50 đến DN100 | DN100 | 115x162 | 114.3x174.6 | 115x159 |
| DN125 đến DN300 | DN125 | 141x192 | 141.3x196.9 | 141x190 |
| DN125 đến DN300 | DN150 | 169x218 | 168.3x222.3 | 167x220 |
| DN125 đến DN300 | DN200 | 220x273 | 219.1x279.4 | 218x270 |
| DN125 đến DN300 | DN250 | 274x329 | 273.1x339.7 | 270x333 |
| DN125 đến DN300 | DN300 | 325x384 | 323.9x409.6 | 321x378 |
Bảng giá ron amiang
Giá tham khảo, chưa VAT 8%: ron cắt sẵn dày 3mm tính theo cái, tấm CJ-27 nguyên khổ tính theo tấm. Đơn lớn gần mức thấp của khoảng; ron hình phức tạp, số lượng ít báo riêng.
| Hàng | Quy cách | Khoảng giá |
|---|---|---|
| Ron kín mặt JIS 10K có lỗ bulông, dày 3mm | DN25 đến DN50 | 13.000 đến 29.000 đ/cái |
| Ron kín mặt JIS 10K có lỗ bulông, dày 3mm | DN65 đến DN100 | 23.000 đến 58.000 đ/cái |
| Ron vòng RF lọt trong bulông, dày 3mm | 53x38 đến 130x80mm | 2.800 đến 20.000 đ/cái |
| Ron vòng RF lọt trong bulông, dày 3mm | 210x170 đến 330x270mm | 22.000 đến 71.000 đ/cái |
| Ron vòng RF lọt trong bulông, dày 3mm | 450x350 đến 620x480mm | 115.000 đến 294.000 đ/cái |
| Tấm CJ-27 OIL 1270x1270mm | dày 0.5mm đến 1mm | 123.000 đến 340.000 đ/tấm |
| Tấm CJ-27 OIL 1270x1270mm | dày 1.5mm đến 2mm | 368.000 đến 634.000 đ/tấm |
| Tấm CJ-27 OIL 1270x1270mm | dày 3mm đến 5mm | 787.000 đến 1.894.000 đ/tấm |
Cắt ron amiang bằng máy CNC theo bản vẽ
Kho cắt ron theo bản vẽ, mẫu cũ và bích JIS, ANSI, DIN; ron phủ hết mặt tiếp xúc, đường kính trong bằng lòng ống, đường kính ngoài tới sát vòng bulông. Thiếu bản vẽ thì gửi đường kính trong, đường kính ngoài và khoảng cách tâm hai lỗ bulông đối diện; gioăng cũ cháy giòn cần đo trước khi gỡ vì gỡ ra là vỡ. Tấm nguyên khổ bán ở tấm amiang.
Tự cắt thì dùng dao hoặc dập, làm ẩm đường cắt, không mài khô, đeo khẩu trang lọc bụi. Lắp xong siết chéo hình sao ba lượt 30%, 60%, 100% lực, rồi siết lại sau lần chạy nóng đầu tiên.
Chọn mác theo môi chất và nhiệt độ
Môi chất chọn trước, nhiệt độ sau; mỗi mác đổi một thứ lấy một thứ. Lỗi hay gặp là chỉ nhìn cột áp: CJ-29 và CJ-27 cùng 150 kg/cm² nhưng trần nhiệt của CJ-29 là 210°C. Tuyến vừa có axit vừa nóng trên mức đó thì không mác CJ nào đủ, cần ron không amiang hoặc vật liệu gioăng graphite.
| Mác | Áp lực | Nhiệt độ | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| CJ-9 | 35 kg/cm² | 350°C | nước, hơi nước, kiềm loãng, mác cơ bản |
| CJ-23 | 80 kg/cm² | 450°C | nước, hơi, khí, kiềm loãng ở áp cao hơn |
| CJ-27 OIL | 150 kg/cm² | 550°C | dầu và nhiên liệu |
| CJ-29 AXIT | 150 kg/cm² | 210°C | axit, kiềm, rượu, este, xeton |
| CJ-25 SUPER lõi kẽm | 160 kg/cm² | 400°C liên tục, đỉnh 550°C | tuyến áp cao nhờ lõi kim loại |
Lỗi thường gặp ở ron amiang: chọn mác, đặt cỡ, lắp
Bảy lỗi dưới đây gặp nhiều ở khâu chọn mác, đặt cỡ và lắp.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ron cứng giòn, rò sau vài chu kỳ nóng | Lắp ron mác axit vào đường hơi 250 đến 300°C vì thấy cột áp lực cao | Đường hơi chọn mác theo trần nhiệt của tuyến |
| Hở dọc mặt ron khi chạy hóa chất | Bôi mỡ lên mặt ron cho dễ tháo, hóa chất hòa tan mỡ | Không bôi mỡ lên ron |
| Rò khi tháo lắp lại | Dùng lại ron đã siết, bìa đã nén không hồi chiều dày | Thay ron mới mỗi lần tháo bích |
| Ron lệch tâm, hở mép hoặc che lỗ bulông | Cắt theo JIS nhưng lắp vào bích DIN cùng DN, hoặc lấy OD 10K cho bích 16K (A80: 134mm ở 10K, 140mm ở 16K) | Xác định hệ bích và cấp áp trước khi đặt |
| Rò một phía | Siết vòng quanh thay vì hình sao, không siết lại sau chạy nóng | Siết chéo ba lượt, nguội rồi siết lại |
| Ron bị đùn ra mép | Bìa dày hơn mức cần thiết | Chọn độ dày theo độ phẳng mặt bích |
| Bụi sợi phát tán | Cắt hoặc mài khô, không che chắn | Làm ướt mép cắt, đeo khẩu trang lọc bụi, dọn bằng khăn ẩm |
Câu hỏi thường gặp về ron amiang
Ron amiang CJ-27 chịu nhiệt và áp tới mức nào?
550°C và 150 kg/cm², theo bảng thông số của nhà sản xuất.
Ron amiang CJ-27 có độ dày nào, tấm nặng bao nhiêu?
Tám độ dày từ 0.5mm đến 6mm, khổ 1270x1270mm. Theo phiếu CQ, tấm nặng khoảng 1.6 kg ở 0.5mm, 3.1 kg ở 1mm, 9.3 kg ở 3mm, 15.6 kg ở 5mm.
CJ-27 hay CJ-29 cho đường dầu nóng?
CJ-27. Hai mác cùng áp 150 kg/cm² nhưng CJ-27 chịu 550°C và mạnh ở dầu, nhiên liệu, hơi nước; CJ-29 chỉ 210°C và dành cho axit, kiềm, rượu, este, xeton.
Ron amiang và gioăng amiang có phải một không?
Một. Cùng chi tiết đó còn gọi gasket amiang, ron giấy; phần tấm để cắt ra nó là tấm amiang, bìa amiang hoặc giấy amiang.
Ron amiang cắt theo tiêu chuẩn bích nào?
JIS, ANSI, DIN hoặc theo bản vẽ, mẫu cũ. Bích JIS gặp nhiều nhất ở Việt Nam, cấp 5K đến 30K.







