Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Ron bìa cắt theo bản vẽ: ron xanh lá lắp trên mặt bích ống

Ron amiang cắt theo bản vẽ và bích JIS, DIN, ANSI, bìa CJ-27 dày 0.5 đến 6mm

Giá tham khảo4.000 – 461.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Áp lực chịu đựng: 150 kg/cm²
  • Nhiệt độ chịu đựng: 550°C
  • Vật liệu: bìa amiang nén (CAF), Charminar CJ-27 OIL
  • Khổ tấm: 1270x1270mm
  • Xuất xứ: Ấn Độ, nhập nguyên tấm

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Các loại ron amiang theo mác bìa và hệ bích
  2. Thông số kỹ thuật ron amiang CJ-27
  3. Bảng tra độ dày và khối lượng tấm CJ-27
  4. Bảng tra kích thước ron amiang theo DN
  5. Bảng giá ron amiang
  6. Cắt ron amiang bằng máy CNC theo bản vẽ
  7. Chọn mác theo môi chất và nhiệt độ
  8. Lỗi thường gặp ở ron amiang: chọn mác, đặt cỡ, lắp
  9. Câu hỏi thường gặp về ron amiang
  10. Ron amiang CJ-27 chịu nhiệt và áp tới mức nào?
  11. Ron amiang CJ-27 có độ dày nào, tấm nặng bao nhiêu?
  12. CJ-27 hay CJ-29 cho đường dầu nóng?
  13. Ron amiang và gioăng amiang có phải một không?
  14. Ron amiang cắt theo tiêu chuẩn bích nào?

Ron amiang (tên khác: gioăng amiang, gasket amiang, ron giấy) là gioăng phẳng cắt từ bìa amiang để làm kín mặt bích, nắp máy, đường ống. Mác CJ-27 OIL của Charminar (Ấn Độ) chịu 550°C và 150 kg/cm², dày 0.5mm đến 6mm, khổ 1270x1270mm, cắt theo bản vẽ hoặc bích JIS, DIN, ANSI.

Các loại ron amiang theo mác bìa và hệ bích

Một cỡ bích có thể cắt từ nhiều mác bìa, mỗi mác một giới hạn môi chất, nhiệt và áp. Hệ bích quyết định kích thước: ron cắt theo JIS không vừa bích DIN cùng DN vì vòng bulông lệch.

  • CJ-27 OIL: xanh lá, hợp dầu động cơ, nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu làm lạnh, hơi nước.
  • CJ-9 và CJ-23: đường nước, hơi, khí, kiềm loãng, mức 350°C ở 35 kg/cm² và 450°C ở 80 kg/cm²; xem bìa amiang ấn độ.
  • CJ-29 AXIT: kháng axit, kiềm, rượu, este, xeton, áp 150 kg/cm², nhiệt tối đa 210°C.
  • Bản không amiang: HNA100, HNA200, Teadit NA-1005; sợi aramid thay amiang, tới 400°C, dùng ở nhà máy đã cấm amiang; xem gioăng không amiang.
  • Hệ bích: JIS B 2404 cấp 5K, 10K, 16K, 20K, 30K; DIN PN6 đến PN40; ANSI B16.21 class 150, 300.

Thông số kỹ thuật ron amiang CJ-27

Ron CJ-27 OIL cắt từ bìa amiang nén (CAF) nhập nguyên tấm, chịu 550°C và 150 kg/cm²; 12 chỉ tiêu dưới đây gồm vật liệu, môi chất và quy cách.

Chỉ tiêuGiá trị
Áp lực chịu đựng150 kg/cm²
Nhiệt độ chịu đựng550°C
Vật liệubìa amiang nén (CAF), Charminar CJ-27 OIL
Khổ tấm1270x1270mm
Xuất xứẤn Độ, nhập nguyên tấm
Độ dàytám bậc: 0.5mm đến 6mm
Màuxanh lá
Môi chất hợphơi nước, chất kiềm, chất chống đông, dầu làm lạnh, nhiên liệu, dầu động cơ
Không hợpaxit và kiềm đậm đặc, việc của mác CJ-29
Tỷ trọng đo trên phiếu CQ1.82 đến 1.95 g/cm³
Cách báncả tấm, cắt lẻ theo mm, hoặc ron cắt sẵn theo bản vẽ
Gọi khácgioăng amiang, gasket amiang, ron giấy

Bảng tra độ dày và khối lượng tấm CJ-27

Khối lượng lấy từ phiếu CQ của Charminar, nên lệch vài phần trăm giữa các lô do tỷ trọng đo dao động. Độ dày chọn theo độ phẳng mặt bích, không theo áp: bích phẳng 0.5mm đến 1mm, ống phổ thông 1.5mm đến 2mm, bích lớn hoặc vênh 3mm, mặt rỗ 4mm đến 5mm.

Độ dàyKhổ tấmTỷ trọng đo (g/cm³)Khối lượng một tấm (kg)
0.5mm1270x1270mm1.95khoảng 1.6
1mm1270x1270mm1.92khoảng 3.1
1.5mm1270x1270mm1.85khoảng 4.5
2mm1270x1270mm1.82khoảng 5.9
3mm1270x1270mm1.93khoảng 9.3
4mm1270x1270mm1.91khoảng 12.3
5mm1270x1270mm1.94khoảng 15.6
6mm1270x1270mmchưa có trong phiếukhoảng 19.4 (số danh nghĩa)

Bảng tra kích thước ron amiang theo DN

Ron cắt theo bích chuẩn lấy cỡ ở bảng, ghi đường kính trong x ngoài bằng mm; ron kín mặt có thêm lỗ bulông theo PCD của bích. JIS 5K đến 30K đầy đủ ở kích thước gioăng mặt bích.

NhómCỡ ốngDIN PN16 (mm)ANSI 150 (mm)JIS 10K (mm)
DN15 đến DN40DN1522x5021.4x47.622x58
DN15 đến DN40DN2028x6027.0x57.228x63
DN15 đến DN40DN2535x7033.3x66.735x74
DN15 đến DN40DN3243x8242.1x76.243x84
DN15 đến DN40DN4049x9248.4x85.749x89
DN50 đến DN100DN5061x10760.3x104.861x104
DN50 đến DN100DN6577x12773.0x123.877x124
DN50 đến DN100DN8090x14288.9x136.590x134
DN50 đến DN100DN100115x162114.3x174.6115x159
DN125 đến DN300DN125141x192141.3x196.9141x190
DN125 đến DN300DN150169x218168.3x222.3167x220
DN125 đến DN300DN200220x273219.1x279.4218x270
DN125 đến DN300DN250274x329273.1x339.7270x333
DN125 đến DN300DN300325x384323.9x409.6321x378

Bảng giá ron amiang

Giá tham khảo, chưa VAT 8%: ron cắt sẵn dày 3mm tính theo cái, tấm CJ-27 nguyên khổ tính theo tấm. Đơn lớn gần mức thấp của khoảng; ron hình phức tạp, số lượng ít báo riêng.

HàngQuy cáchKhoảng giá
Ron kín mặt JIS 10K có lỗ bulông, dày 3mmDN25 đến DN5013.000 đến 29.000 đ/cái
Ron kín mặt JIS 10K có lỗ bulông, dày 3mmDN65 đến DN10023.000 đến 58.000 đ/cái
Ron vòng RF lọt trong bulông, dày 3mm53x38 đến 130x80mm2.800 đến 20.000 đ/cái
Ron vòng RF lọt trong bulông, dày 3mm210x170 đến 330x270mm22.000 đến 71.000 đ/cái
Ron vòng RF lọt trong bulông, dày 3mm450x350 đến 620x480mm115.000 đến 294.000 đ/cái
Tấm CJ-27 OIL 1270x1270mmdày 0.5mm đến 1mm123.000 đến 340.000 đ/tấm
Tấm CJ-27 OIL 1270x1270mmdày 1.5mm đến 2mm368.000 đến 634.000 đ/tấm
Tấm CJ-27 OIL 1270x1270mmdày 3mm đến 5mm787.000 đến 1.894.000 đ/tấm

Cắt ron amiang bằng máy CNC theo bản vẽ

Kho cắt ron theo bản vẽ, mẫu cũ và bích JIS, ANSI, DIN; ron phủ hết mặt tiếp xúc, đường kính trong bằng lòng ống, đường kính ngoài tới sát vòng bulông. Thiếu bản vẽ thì gửi đường kính trong, đường kính ngoài và khoảng cách tâm hai lỗ bulông đối diện; gioăng cũ cháy giòn cần đo trước khi gỡ vì gỡ ra là vỡ. Tấm nguyên khổ bán ở tấm amiang.

Tự cắt thì dùng dao hoặc dập, làm ẩm đường cắt, không mài khô, đeo khẩu trang lọc bụi. Lắp xong siết chéo hình sao ba lượt 30%, 60%, 100% lực, rồi siết lại sau lần chạy nóng đầu tiên.

Chọn mác theo môi chất và nhiệt độ

Môi chất chọn trước, nhiệt độ sau; mỗi mác đổi một thứ lấy một thứ. Lỗi hay gặp là chỉ nhìn cột áp: CJ-29 và CJ-27 cùng 150 kg/cm² nhưng trần nhiệt của CJ-29 là 210°C. Tuyến vừa có axit vừa nóng trên mức đó thì không mác CJ nào đủ, cần ron không amiang hoặc vật liệu gioăng graphite.

MácÁp lựcNhiệt độDùng cho
CJ-935 kg/cm²350°Cnước, hơi nước, kiềm loãng, mác cơ bản
CJ-2380 kg/cm²450°Cnước, hơi, khí, kiềm loãng ở áp cao hơn
CJ-27 OIL150 kg/cm²550°Cdầu và nhiên liệu
CJ-29 AXIT150 kg/cm²210°Caxit, kiềm, rượu, este, xeton
CJ-25 SUPER lõi kẽm160 kg/cm²400°C liên tục, đỉnh 550°Ctuyến áp cao nhờ lõi kim loại

Lỗi thường gặp ở ron amiang: chọn mác, đặt cỡ, lắp

Bảy lỗi dưới đây gặp nhiều ở khâu chọn mác, đặt cỡ và lắp.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Ron cứng giòn, rò sau vài chu kỳ nóngLắp ron mác axit vào đường hơi 250 đến 300°C vì thấy cột áp lực caoĐường hơi chọn mác theo trần nhiệt của tuyến
Hở dọc mặt ron khi chạy hóa chấtBôi mỡ lên mặt ron cho dễ tháo, hóa chất hòa tan mỡKhông bôi mỡ lên ron
Rò khi tháo lắp lạiDùng lại ron đã siết, bìa đã nén không hồi chiều dàyThay ron mới mỗi lần tháo bích
Ron lệch tâm, hở mép hoặc che lỗ bulôngCắt theo JIS nhưng lắp vào bích DIN cùng DN, hoặc lấy OD 10K cho bích 16K (A80: 134mm ở 10K, 140mm ở 16K)Xác định hệ bích và cấp áp trước khi đặt
Rò một phíaSiết vòng quanh thay vì hình sao, không siết lại sau chạy nóngSiết chéo ba lượt, nguội rồi siết lại
Ron bị đùn ra mépBìa dày hơn mức cần thiếtChọn độ dày theo độ phẳng mặt bích
Bụi sợi phát tánCắt hoặc mài khô, không che chắnLàm ướt mép cắt, đeo khẩu trang lọc bụi, dọn bằng khăn ẩm

Câu hỏi thường gặp về ron amiang

Ron amiang CJ-27 chịu nhiệt và áp tới mức nào?

550°C và 150 kg/cm², theo bảng thông số của nhà sản xuất.

Ron amiang CJ-27 có độ dày nào, tấm nặng bao nhiêu?

Tám độ dày từ 0.5mm đến 6mm, khổ 1270x1270mm. Theo phiếu CQ, tấm nặng khoảng 1.6 kg ở 0.5mm, 3.1 kg ở 1mm, 9.3 kg ở 3mm, 15.6 kg ở 5mm.

CJ-27 hay CJ-29 cho đường dầu nóng?

CJ-27. Hai mác cùng áp 150 kg/cm² nhưng CJ-27 chịu 550°C và mạnh ở dầu, nhiên liệu, hơi nước; CJ-29 chỉ 210°C và dành cho axit, kiềm, rượu, este, xeton.

Ron amiang và gioăng amiang có phải một không?

Một. Cùng chi tiết đó còn gọi gasket amiang, ron giấy; phần tấm để cắt ra nó là tấm amiang, bìa amiang hoặc giấy amiang.

Ron amiang cắt theo tiêu chuẩn bích nào?

JIS, ANSI, DIN hoặc theo bản vẽ, mẫu cũ. Bích JIS gặp nhiều nhất ở Việt Nam, cấp 5K đến 30K.

Sản phẩm liên quan