
Dây tết chèn sợi thủy tinh tẩm PTFE không amiang, cỡ 4 đến 35mm cuộn 8 m
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cấu tạo: Sợi E-glass tẩm PTFE và bôi trơn, không có amiang
- Nhiệt độ: Từ -100 đến 290°C (K4303 bản mới); từ -100 đến 260°C (phiếu 2020); từ -40 đến 280°C (Vulcan VG8L)
- Áp tĩnh, cho van: 80 bar theo K4303 bản mới; 150 bar theo phiếu 2020, VG8L và Techno-Parts
- Bơm quay: 10 bar theo K4303 bản mới; 20 bar theo phiếu 2020
- Bơm ly tâm: Đến 15 bar (Techno-Parts)
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Dây tết chèn sợi thủy tinh khác dây amiang và dây Teflon thế nào
- Thông số kỹ thuật dây tết chèn sợi thủy tinh tẩm PTFE
- Bảng tra cạnh dây tết chèn sợi thủy tinh theo đường kính trục
- Dây tết chèn sợi thủy tinh hợp với nước, bia, thực phẩm, dung môi và bùn
- Báo giá dây tết chèn sợi thủy tinh
- Đặt vòng dây tết chèn sợi thủy tinh theo size trục
- Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn sợi thủy tinh
- Dây thủy tinh tẩm PTFE chạy được cho bơm bùn không?
- Sợi thủy tinh chịu 550°C thì dây cũng chịu 550°C?
- Dây dùng cho van có khác dây dùng cho bơm không?
- Dây thủy tinh tẩm PTFE chịu pH bao nhiêu?
Dây tết chèn sợi thủy tinh là dây bện từ sợi E-glass, tẩm PTFE và chất bôi trơn, không chứa amiang; còn gọi dây tết thủy tinh tẩm teflon. Cỡ 4 đến 35mm, cuộn 8 m. Bản mới của Klinger K4303 ghi -100 đến 290°C, áp tĩnh 80 bar. Kho cân bán theo kg, cùng nhóm dây tết chèn.






Dây tết chèn sợi thủy tinh khác dây amiang và dây Teflon thế nào
Sợi thủy tinh chịu được 550°C, song lớp PTFE chỉ giữ kín tốt tới khoảng 260°C khi chạy liên tục. Vì thế trần của dây là 260 đến 290°C theo K4303, không phải 550°C của sợi.
- Dây amiang: loại tẩm graphite có trần 550°C theo số của kho, cao hơn. Đổi lại, IARC xếp mọi dạng amiang, kể cả amiang trắng, vào Nhóm 1 chất gây ung thư. Dây thủy tinh tẩm PTFE không chứa amiang, nên thay dây amiang ở chỗ nhiệt thấp hơn.
- Dây Teflon nguyên chất: theo mốc Garlock 5889 chịu pH 0 đến 14, vận tốc khoảng 7.6 m/s; dây thủy tinh tẩm PTFE hẹp hơn, pH 4 đến 12 theo K4303 bản mới. Xem dây tết chèn PTFE.
- Nước uống: đã có bản WRAS ở dây tết chèn acrylic.
Thông số kỹ thuật dây tết chèn sợi thủy tinh tẩm PTFE
Cùng mã K4303 nhưng phiếu Úc 2020 và bản mới ghi số khác nhau, nên bảng giữ cả hai; khi chọn thì lấy mức thấp. Số trong bảng do Klinger, Vulcan và Techno-Parts công bố, không phải kết quả thử lô đang trong kho.
| Hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Cấu tạo | Sợi E-glass tẩm PTFE và bôi trơn, không có amiang |
| Nhiệt độ | Từ -100 đến 290°C (K4303 bản mới); từ -100 đến 260°C (phiếu 2020); từ -40 đến 280°C (Vulcan VG8L) |
| Áp tĩnh, cho van | 80 bar theo K4303 bản mới; 150 bar theo phiếu 2020, VG8L và Techno-Parts |
| Bơm quay | 10 bar theo K4303 bản mới; 20 bar theo phiếu 2020 |
| Bơm ly tâm | Đến 15 bar (Techno-Parts) |
| Bơm piston | 20 bar (Techno-Parts) |
| Vận tốc trục | 5 m/s theo K4303 bản mới; 12 m/s theo VG8L; riêng bản van VG8D là 4 m/s |
| Dải pH | 4 đến 12 theo K4303 bản mới; 2 đến 12 theo VG8L; 2 đến 13 theo phiếu 2020 |
| Tỷ trọng | 1.4 g/cm³ theo xưởng Trung Quốc (sealings.cn) |
| Cỡ dây | 4 đến 35mm, cuộn 8 m (K4303) |
| Cách bán | Cân cuộn, tính theo kg |
Bảng tra cạnh dây tết chèn sợi thủy tinh theo đường kính trục
Cạnh dây theo bảng cỡ của Klinger K4303, có cả các cỡ lẻ hệ inch 6.5, 9.5, 12.5 và 19mm. Khối lượng là ước tính từ tỷ trọng 1.4 g/cm³ của xưởng Trung Quốc, vì hãng Âu chưa công bố. Chiều dài vòng tính như bảng chung ở kích thước dây tết chèn: 3.14 nhân (trục cộng cạnh).
| Nhóm | Trục (mm) | Lòng hộp (mm) | Chiều dài 1 vòng (mm) | Số vòng cắt từ 1 kg | Khối lượng 1 vòng (g) |
|---|---|---|---|---|---|
| Cạnh 6.5mm | Ø16 | 29 | 71 | 239 | 4.2 |
| Cạnh 6.5mm | Ø20 | 33 | 83 | 203 | 4.9 |
| Cạnh 8mm | Ø24 | 40 | 101 | 111 | 9 |
| Cạnh 8mm | Ø28 | 44 | 113 | 98 | 10.1 |
| Cạnh 8mm | Ø32 | 48 | 126 | 88 | 11.3 |
| Cạnh 9.5mm | Ø35 | 54 | 140 | 56 | 17.7 |
| Cạnh 9.5mm | Ø40 | 59 | 156 | 50 | 19.6 |
| Cạnh 9.5mm | Ø45 | 64 | 171 | 46 | 21.6 |
| Cạnh 12.5mm | Ø50 | 75 | 196 | 23 | 43 |
| Cạnh 12.5mm | Ø60 | 85 | 228 | 20 | 49.8 |
| Cạnh 12.5mm | Ø70 | 95 | 259 | 17 | 56.7 |
| Cạnh 16mm | Ø80 | 112 | 302 | 9 | 108.1 |
| Cạnh 16mm | Ø90 | 122 | 333 | 8 | 119.4 |
| Cạnh 16mm | Ø100 | 132 | 364 | 7 | 130.6 |
| Cạnh 19mm | Ø110 | 148 | 405 | 4 | 204.8 |
| Cạnh 19mm | Ø125 | 163 | 452 | 4 | 228.6 |
| Cạnh 19mm | Ø140 | 178 | 500 | 3 | 252.5 |
Dây tết chèn sợi thủy tinh hợp với nước, bia, thực phẩm, dung môi và bùn
Dây lắp cho bơm quay, máy khuấy và van. PAR, nhà phân phối Klinger, kể các ngành nước, chưng cất, bia, thực phẩm, dược và giấy. Klinger nhấn mạnh nhiệt, pH và vận tốc cực đại không thể đạt đồng thời.
- Phiếu K4303 năm 2020: nước, dầu, dung môi, axit nhẹ, kiềm và bùn đặc (slurry).
- K4303 bản mới: hơi áp cao, phần lớn axit, kiềm, dung môi và chất bôi trơn.
- Xưởng Kaxite (Trung Quốc): bơm quay, bơm piston trên tàu thủy và bơm nước ngọt dân dụng.
Báo giá dây tết chèn sợi thủy tinh
Mỗi cuộn 8 m được cân rồi tính theo kg, chưa VAT 8%; đặt nhiều cuộn thì giá dần về mức thấp. Cỡ 4 đến 25mm báo theo đơn, cỡ 29mm và 35mm báo theo quy cách, còn vòng cắt sẵn tính theo bộ số đo.
Đặt vòng dây tết chèn sợi thủy tinh theo size trục
Dùng thước kẹp đo lòng hộp và trục, cạnh dây bằng nửa hiệu hai số đó; ra số lẻ thì lấy cỡ inch gần nhất. Hộp 69mm với trục 50mm cho cạnh 9.5mm, mỗi vòng dài khoảng 187mm. Cách lắp xem ở lắp dây tết chèn.
Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn sợi thủy tinh
Dây thủy tinh tẩm PTFE chạy được cho bơm bùn không?
Được. Phiếu K4303 năm 2020 của Klinger liệt kê bùn đặc, nước, dầu và dung môi.
Sợi thủy tinh chịu 550°C thì dây cũng chịu 550°C?
Không. PTFE quyết định trần của dây, chỉ khoảng 260°C liên tục; K4303 cho 260 đến 290°C.
Dây dùng cho van có khác dây dùng cho bơm không?
Có, ở vận tốc: bản van Vulcan VG8D chỉ tới 4 m/s, còn bản bơm VG8L tới 12 m/s.
Dây thủy tinh tẩm PTFE chịu pH bao nhiêu?
Từ 4 đến 12 theo K4303 bản mới, còn phiếu 2020 cho 2 đến 13. Môi chất sát hai đầu dải thì chọn khoảng hẹp.







