
Thanh nhựa MC nylon xanh vuông, chữ nhật 10x10 đến 50x50mm: khối lượng và giá mỗi mét
Giá tham khảo208.000 – 288.000 đ / kg
Đặc điểm nổi bật
- Quy trình tạo vật liệu: Caprolactam trùng hợp ngay trong khuôn, không cần nén áp
- Màu mác MC901: Xanh dương
- Tỷ trọng: 1.15 g/cm³
- Chịu kéo khi khô: 81 MPa
- Chịu kéo khi ẩm 50% RH: 50 MPa
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Thanh nhựa MC là gì, khác cây tròn và tấm thế nào
- Thông số kỹ thuật thanh nhựa MC
- Bảng tra tiết diện và khối lượng thanh nhựa MC
- Thanh vuông hay cây tròn: chọn theo hình dạng chi tiết
- Hóa chất và độ ẩm: chỗ dùng được, chỗ phải loại
- Bảng giá thanh nhựa MC
- Cắt thanh nhựa MC bằng máy CNC theo yêu cầu
- Câu hỏi thường gặp về thanh nhựa MC
- Thanh nhựa MC có những tiết diện nào?
- Thanh nhựa MC 20x20 dài 1 mét nặng bao nhiêu?
- Thanh nhựa MC dài tối đa bao nhiêu?
- Thanh nhựa MC chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Thanh nhựa MC (thanh MC nylon xanh) là thanh vuông hoặc chữ nhật cắt từ tấm nylon 6 đúc màu xanh dương, tiết diện từ 10x10mm lên 50x50mm, chiều dài tối đa 2.000mm, nặng 1.15 g/cm³. Cạnh nhỏ của tiết diện chính là độ dày tấm gốc, 10 đến 50mm. Cả nhóm nằm trong danh mục nhựa mc.



Thanh nhựa MC là gì, khác cây tròn và tấm thế nào
Thanh MC là phôi đã xẻ sẵn từ tấm nhựa mc, người dùng khỏi mua nguyên khổ. Hai mặt rộng giữ bề mặt tấm đúc, hai cạnh mang vết cắt. Có hai dạng tiết diện:
- Vuông: bảy cỡ cạnh 10, 15, 20, 25, 30, 40 và 50mm.
- Chữ nhật: từ 10x20mm tới 30x50mm, bề rộng do người đặt chọn.
Thông số kỹ thuật thanh nhựa MC
Mác MC901 có độ cứng M85 thang Rockwell. Mức chịu kéo tại điểm chảy là 81 MPa khi mẫu khô, rơi xuống 50 MPa khi ẩm cân bằng. Khối lượng riêng từng loại nhựa so sánh ở bài khối lượng riêng nhựa.
| Hạng mục | Mức đo |
|---|---|
| Quy trình tạo vật liệu | Caprolactam trùng hợp ngay trong khuôn, không cần nén áp |
| Màu mác MC901 | Xanh dương |
| Tỷ trọng | 1.15 g/cm³ |
| Chịu kéo khi khô | 81 MPa |
| Chịu kéo khi ẩm 50% RH | 50 MPa |
| Mô đun kéo khi khô | 3.200 MPa |
| Mô đun kéo khi ẩm 50% RH | 1.550 MPa |
| Độ cứng | M85 (Rockwell) |
| Nhiệt độ chạy liên tục, tuổi thọ 5.000 giờ | 105°C |
| Nhiệt độ chạy liên tục, tuổi thọ 20.000 giờ | 90°C |
| Nhiệt độ chịu vài giờ ở tải rất thấp | 170°C |
| Nhiệt độ thấp nhất cho phép | -30°C |
| Điểm nóng chảy | 220°C |
| Nhiệt độ bắt đầu biến dạng khi chịu 1.8 MPa | 80°C |
| Lượng nước hút khi ngâm đĩa 3mm trong 24 giờ | 0.72% |
| Lượng ẩm cân bằng ở 23°C, độ ẩm 50% | 2.3% |
| Lượng nước hút khi ngâm bão hòa | 6.6% |
| Hệ số ma sát khô với thép | 0.20 |
| Ngưỡng PV khi bạc chạy khô | 0.105 MPa·m/s |
| Hệ số giãn nở, dải 23 đến 60°C | 80 phần triệu mỗi K |
| Hệ số giãn nở, dải 23 đến 100°C | 90 phần triệu mỗi K |
| Cấp chống cháy | UL 94 HB |
| Chứng nhận tiếp xúc thực phẩm | Không có FDA, 3-A, NSF |
Các số lấy từ datasheet Nylatron MC 901 do Quadrant công bố, hãng nay thuộc Mitsubishi Chemical Advanced Materials; riêng mục hút ẩm theo tài liệu gia công của Ensinger. Tấm đúc ở nhà máy khác có thể lệch vài phần trăm.
Bảng tra tiết diện và khối lượng thanh nhựa MC
Lấy hai cạnh a và b (mm) nhân nhau, nhân 1.15 rồi chia 1.000 sẽ ra kg mỗi mét. Độ dày tấm gốc trùng với cạnh nhỏ: thanh 20x40mm cắt từ tấm 20mm, thanh 30x50mm từ tấm 30mm.
| Tiết diện | Việc thường dùng | Nặng mỗi mét (kg) |
|---|---|---|
| 10x10mm | Nẹp chạy, miếng kê | 0.115 |
| 10x20mm | Nẹp chạy, miếng kê | 0.23 |
| 10x30mm | Nẹp chạy, miếng kê | 0.345 |
| 15x15mm | Thanh lướt, chặn hành trình | 0.259 |
| 15x30mm | Thanh lướt, chặn hành trình | 0.517 |
| 20x20mm | Ray cho xích, thanh nâng | 0.46 |
| 20x30mm | Ray cho xích, thanh nâng | 0.69 |
| 20x40mm | Ray cho xích, thanh nâng | 0.92 |
| 25x25mm | Ổ kê, chi tiết trượt | 0.719 |
| 25x50mm | Ổ kê, chi tiết trượt | 1.437 |
| 30x30mm | Khối lướt, đệm chống sốc | 1.035 |
| 30x50mm | Khối lướt, đệm chống sốc | 1.725 |
| 40x40mm | Ổ kê lớn, khối hãm | 1.84 |
| 50x50mm | Khối lót, phôi để phay | 2.875 |
Thanh vuông hay cây tròn: chọn theo hình dạng chi tiết
Nẹp, ray, con trượt là chi tiết dẹt, làm từ thanh vuông thì phôi thừa ít. Bạc, con lăn, bánh răng là chi tiết tròn xoay, nên lấy cây nhựa mc vì tiện thanh vuông sẽ bỏ phí bốn góc. Theo cỡ: thanh 10 đến 15mm làm nẹp và cữ, 20 đến 25mm làm ray và gối, 30 đến 50mm làm khối trượt và phôi phay. Chi tiết dày quá 50mm lấy tấm MC, dày tối đa 100mm.
Hóa chất và độ ẩm: chỗ dùng được, chỗ phải loại
Tiếp xúc được với dầu, mỡ, hydrocarbon, xeton, este, dung dịch muối. Thanh xuống cấp dần, chỉ dùng hạn chế, khi gặp cồn, dung môi clo hóa, axit yếu, kiềm yếu, nước nóng, hơi nước hoặc nắng liên tục. Loại hẳn khi có axit pH 1 đến 3 hay kiềm pH 11 đến 14.
Thanh mỏng 10mm hút tới 3% ẩm và nở khoảng 0.5%, vì thế lắp khít phải chừa dư khe so với kim loại. Chỗ ngâm nước thường xuyên nên đổi sang tấm nhựa pom cắt thành thanh.
Bảng giá thanh nhựa MC
Thanh bán theo cân như tấm, 208.000 đến 288.000 đ/kg và chưa tính VAT 8%. Đặt nhiều thanh cùng tiết diện thì sát mức thấp; thanh lẻ cắt theo số đo riêng sát mức cao. Bảng quy ra giá một mét.
| Tiết diện | Nặng mỗi mét (kg) | Giá một mét (đồng) |
|---|---|---|
| 10x10mm | 0.115 | 24.000 đến 33.000 |
| 10x20mm | 0.23 | 48.000 đến 66.000 |
| 10x30mm | 0.345 | 72.000 đến 99.000 |
| 15x15mm | 0.259 | 54.000 đến 75.000 |
| 15x30mm | 0.517 | 108.000 đến 149.000 |
| 20x20mm | 0.46 | 96.000 đến 132.000 |
| 20x30mm | 0.69 | 144.000 đến 199.000 |
| 20x40mm | 0.92 | 191.000 đến 265.000 |
| 25x25mm | 0.719 | 150.000 đến 207.000 |
| 25x50mm | 1.437 | 299.000 đến 414.000 |
| 30x30mm | 1.035 | 215.000 đến 298.000 |
| 30x50mm | 1.725 | 359.000 đến 497.000 |
| 40x40mm | 1.84 | 383.000 đến 530.000 |
| 50x50mm | 2.875 | 598.000 đến 828.000 |
Cắt thanh nhựa MC bằng máy CNC theo yêu cầu
Để cắt, kho cần biết tiết diện, độ dài mỗi đoạn, số đoạn và sai số cho phép. Khổ tấm 1000x2000mm cho đoạn dài tới 2.000mm, khổ 600x1200mm cho đoạn ngắn hơn. Cưa xẻ sai ±0.5 đến 1mm và để lại vết lưỡi; máy CNC sai ±0.3 đến 0.5mm. Muốn mặt nhẵn thì ghi trong đơn để phay lại. Thanh có lỗ, bậc, rãnh theo bản vẽ đi sang gia công nhựa pa.
Câu hỏi thường gặp về thanh nhựa MC
Thanh nhựa MC có những tiết diện nào?
Bảng tra liệt kê 14 tiết diện từ 10x10mm lên 50x50mm, cả vuông lẫn chữ nhật. Cạnh nhỏ nhận một trong bảy giá trị 10, 15, 20, 25, 30, 40 hoặc 50mm.
Thanh nhựa MC 20x20 dài 1 mét nặng bao nhiêu?
Nặng 0.46 kg. Cùng cạnh 20mm, tiết diện 20x30mm là 0.69 kg và 20x40mm là 0.92 kg mỗi mét.
Thanh nhựa MC dài tối đa bao nhiêu?
Đoạn dài tối đa là 2.000mm, bằng cạnh dài của khổ tấm 1000x2000mm. Khổ 600x1200mm dùng cho đoạn ngắn hơn.
Thanh nhựa MC chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Chạy liên tục 90 đến 105°C, mức thấp ứng với tuổi thọ 20.000 giờ. Vài giờ ở tải rất thấp thì chịu được 170°C. Khi chịu tải 1.8 MPa, thanh bắt đầu biến dạng từ 80°C.







