
Ống cao su xốp EPDM, silicone, NBR phi 2 đến phi 20
Liên hệ báo giá
Đặc điểm nổi bật
- Cấu trúc bọt: Ô khí kín, không hút nước
- Tỷ trọng: 0.8 đến 1.1 g/cm³
- Mức ép lún: 30 đến 45% bề dày
- Mức ép khi lắp: 30 đến 40% đường kính ống
- Chịu nhiệt, xốp EPDM: -40 đến 120°C
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Các loại ống cao su xốp theo vật liệu
- Thông số kỹ thuật ống cao su xốp
- Cách chọn ống cao su xốp theo khe hở
- Đặt ống cao su xốp theo mặt cắt hoặc bản vẽ
- Báo giá ống cao su xốp
- Lỗi thường gặp ở ống cao su xốp và cách xử lý
- Câu hỏi thường gặp về ống cao su xốp
- Ống cao su xốp dùng để làm gì?
- Ống cao su xốp chịu nhiệt được bao nhiêu độ?
- Một cuộn ống cao su xốp dài bao nhiêu mét?
Ống cao su xốp, hay ống xốp, được lưu hóa cùng chất tạo bọt nên thân ống chứa vô số ô khí kín riêng biệt. Tỷ trọng 0.8 đến 1.1 g/cm³; lực ép nhẹ đã lún được 30 đến 45% bề dày. Nhờ vậy ống đệm kín, giảm ồn và cách nhiệt cho cửa kính, cửa xe, tủ sấy và ống bảo ôn điều hòa.






Các loại ống cao su xốp theo vật liệu
Cả ba loại là xốp ô kín: bọt không thông nhau nên ống không thấm nước, khác mút hở ô. Cả nhóm thuộc danh mục ống cao su.
- Xốp EPDM: đen, -40 đến 120°C, bền với nắng, ozone và mưa; làm gioăng cửa, cánh tủ điện đặt ngoài trời, ống bảo ôn. Bản đặc của vật liệu này là gioăng cao su EPDM.
- Xốp silicone: đỏ hoặc trắng, -40 đến 200°C theo COA, không mùi; lắp ở cửa tủ sấy, tủ hấp, tủ cơm công nghiệp. Tấm xốp cùng vật liệu xem tại silicon xốp.
- Xốp NBR: đen, kháng dầu khoáng và mỡ; đặt ở nắp máy, hộp số, ống gió có hơi dầu. Bản đặc là gioăng cao su chịu dầu.
Thông số kỹ thuật ống cao su xốp
Thông số chung của ba loại: tỷ trọng 0.8 đến 1.1 g/cm³, ép lún 30 đến 45%, dải nhiệt -40 đến 200°C tùy vật liệu.
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Cấu trúc bọt | Ô khí kín, không hút nước |
| Tỷ trọng | 0.8 đến 1.1 g/cm³ |
| Mức ép lún | 30 đến 45% bề dày |
| Mức ép khi lắp | 30 đến 40% đường kính ống |
| Chịu nhiệt, xốp EPDM | -40 đến 120°C |
| Chịu nhiệt, xốp silicone | -40 đến 200°C theo COA |
| Độ cứng xốp silicone | 30 đến 35 Shore A (silicone đặc: 65 ± 5 Shore A) |
| Vật liệu có sẵn | EPDM, silicone, NBR |
| Màu | Đen, trắng, đỏ |
| Tiết diện | Tròn, vuông, chữ nhật, chữ D theo mẫu |
| Cỡ tròn có sẵn | Phi 2 đến phi 20mm, bước 0.5mm trong dải phi 2 đến phi 10 |
| Đóng gói | Cuộn 50 hoặc 100 mét, bán lẻ theo mét |
Cách chọn ống cao su xốp theo khe hở
Đường kính ống bằng khe chia 0.6 đến 0.7, để ống bị nén 30 đến 40% lúc đóng cửa. Ví dụ khe 7mm ứng với ống phi 10, khe 14mm ứng với phi 20. Nén quá 50% làm vỡ vách bọt, ống xẹp không hồi; nén chưa tới 20% thì ống chỉ tiếp xúc, chưa bịt kín.
Về vật liệu: ngoài trời dưới 120°C chọn EPDM, chỗ có dầu chọn NBR, trên 120°C chọn silicone. Bảng cỡ tròn đầy đủ nằm ở dây cao su xốp; loại dẹt có lớp keo dán sẵn xem gioăng xốp. Chu vi cánh tủ 600x800mm là 2.8 mét, cũng là chiều dài ống cần cho một cánh.
Đặt ống cao su xốp theo mặt cắt hoặc bản vẽ
Cỡ tròn phi 2 đến phi 20mm có hàng tại kho, lấy trong ngày. Mặt cắt riêng theo mẫu hay bản vẽ phải đùn bằng khuôn mới, nên thời gian được báo sau khi xem mẫu. Đơn gồm loại cao su, đường kính hoặc bản vẽ mặt cắt, tổng số mét.
Báo giá ống cao su xốp
Giá đi theo loại cao su, tiết diện, số mét và độ mịn của bọt: bọt mịn, đều giữ tỷ trọng ổn định hơn nên giá cao hơn.
Lỗi thường gặp ở ống cao su xốp và cách xử lý
Phần lớn lỗi đến từ chọn sai chỗ dùng hoặc sai cỡ ống, như bảng dưới.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Ống trồi khỏi rãnh | Áp suất đẩy khi dùng xốp cho đường ống có áp hoặc mặt bích bu lông | Chuyển sang gioăng cao su đặc |
| Bọt co, cứng lại ở cửa lò | Xốp EPDM làm việc trên 120°C | Đổi sang xốp silicone |
| Ống trương, nhão | Xốp EPDM dính dầu khoáng | Đổi sang xốp NBR |
| Cửa đóng nặng, ống xẹp sau vài tuần | Ống to hơn khe quá nhiều | Tính lại phi theo khe, nén 30 đến 40% |
Câu hỏi thường gặp về ống cao su xốp
Ống cao su xốp dùng để làm gì?
Đệm kín và giảm ồn ở chỗ chịu lực ép nhỏ như cửa kính, cửa ô tô, cánh tủ điện, cửa tủ sấy, nắp hộp máy. Ống xốp bù được mặt lắp cong vênh 2 đến 3mm, việc gioăng đặc không làm được.
Ống cao su xốp chịu nhiệt được bao nhiêu độ?
200°C với xốp silicone theo COA và 120°C với xốp EPDM. Vị trí nóng liên tục thì lấy ống lớn hơn một cỡ để mức nén giữ quanh 30%.
Một cuộn ống cao su xốp dài bao nhiêu mét?
50 hoặc 100 mét mỗi cuộn; cỡ có sẵn cắt lẻ theo mét.






