Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Dây cao su xốp: thước cặp đo đường kính dây xốp

Dây cao su xốp tròn, vuông cỡ 2 đến 20mm nén tới 80%

Giá tham khảo6.000 – 150.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Biên dạng: Tròn, vuông, chữ nhật
  • Cỡ nhỏ: 2 đến 10mm, bước 0.5mm
  • Cỡ lớn: Trên 10 đến 20mm
  • Độ nén tối đa: 80% tiết diện
  • Vật liệu: Cao su tự nhiên, EPDM, cao su chịu dầu

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Dây cao su xốp khác dây cao su đặc thế nào
  2. Thông số kỹ thuật dây cao su xốp
  3. Bảng tra kích thước dây cao su xốp tròn và vuông
  4. Chọn vật liệu theo môi trường
  5. Bảng giá dây cao su xốp
  6. Cắt dây cao su xốp theo mét hoặc theo cuộn
  7. Câu hỏi thường gặp về dây cao su xốp
  8. Dây cao su xốp nén được bao nhiêu?
  9. Dây cao su xốp có những cỡ nào?
  10. Dây cao su xốp làm từ cao su gì?
  11. Khi nào chọn dây xốp thay vì dây cao su đặc?

Dây cao su xốp (dây gioăng xốp, dải cao su xốp) là dây tròn, vuông hoặc chữ nhật có bọt khí bên trong, cỡ 2 đến 10mm bước 0.5mm và tiếp tới 20mm. Dây nén tối đa 80% tiết diện, nên thay dây đặc ở tủ điện, tủ sấy, nắp hộp và thùng gỗ.

Dây cao su xốp khác dây cao su đặc thế nào

Bọt khí làm dây xốp đàn hồi hơn, nên với lực đóng như nhau nó bịt khe kín hơn dây đặc. Cửa tủ điện, tủ sấy, nắp hộp hay thùng gỗ đóng nhẹ và mặt không phẳng, hợp dây xốp. Nơi có áp hoặc mài mòn vẫn cần dây đặc như gioăng cao su tròn. Dây thuộc nhóm gioăng cao su xốp; dạng dán keo và băng dẹt xem gioăng xốp.

Thông số kỹ thuật dây cao su xốp

Dây xốp có ba biên dạng và hai dải cỡ, nén sâu tới 80% tiết diện; vật liệu chọn theo môi chất trước rồi mới chọn tiết diện.

Chỉ tiêuGiá trị
Biên dạngTròn, vuông, chữ nhật
Cỡ nhỏ2 đến 10mm, bước 0.5mm
Cỡ lớnTrên 10 đến 20mm
Độ nén tối đa80% tiết diện
Vật liệuCao su tự nhiên, EPDM, cao su chịu dầu
Đặc tínhMềm, đàn hồi, làm kín tốt
Chỗ dùngKín tủ điện, tủ sấy, nắp hộp, thùng gỗ
Ghi cỡ dây trònTheo phi
Ghi cỡ dây vuôngTheo cạnh, ví dụ 5x5mm
Cách bánTheo mét hoặc theo cuộn
Cỡ có sẵnGiao trong ngày
Cỡ chưa có sẵnBáo thời gian khi nhận đơn
Ngoài trờiEPDM
Chỗ có dầuBản chịu dầu

Bảng tra kích thước dây cao su xốp tròn và vuông

Bảng liệt kê 17 cỡ từ 2 đến 10mm, mỗi cỡ ghi phi dây tròn và cạnh dây vuông hoặc chữ nhật. Các cỡ trên 10 đến 20mm ghi quy cách theo cùng cách.

CỡDây trònDây vuông và chữ nhậtNhóm cỡ
2mmphi 22x2mmDưới 5mm
2.5mmphi 2.52.5x2.5mmDưới 5mm
3mmphi 33x3mmDưới 5mm
3.5mmphi 3.53.5x3.5mmDưới 5mm
4mmphi 44x4mmDưới 5mm
4.5mmphi 4.54.5x4.5mmDưới 5mm
5mmphi 55x5mm5 đến 7.5mm
5.5mmphi 5.55.5x5.5mm5 đến 7.5mm
6mmphi 66x6mm5 đến 7.5mm
6.5mmphi 6.56.5x6.5mm5 đến 7.5mm
7mmphi 77x7mm5 đến 7.5mm
7.5mmphi 7.57.5x7.5mm5 đến 7.5mm
8mmphi 88x8mm8 đến 10mm
8.5mmphi 8.58.5x8.5mm8 đến 10mm
9mmphi 99x9mm8 đến 10mm
9.5mmphi 9.59.5x9.5mm8 đến 10mm
10mmphi 1010x10mm8 đến 10mm

Chọn vật liệu theo môi trường

Dây có ba loại: cao su tự nhiên, EPDM và cao su chịu dầu. Cửa tủ ngoài trời dùng EPDM, đặc tính ở gioăng cao su EPDM. Chỗ có dầu dùng bản chịu dầu, đặc tính ở gioăng cao su chịu dầu. Chỗ nhiệt cao dùng gioăng silicone chịu nhiệt. Dây dán quanh cánh tủ có thêm cách chọn ở gioăng cao su tủ điện.

Khi lấy dây cũ làm mẫu, đo đoạn chưa bị kẹp; đoạn nén lâu ngày đã xẹp một phần nên cho số nhỏ. Dây bẹp hẳn thì đo đoạn nằm ngoài rãnh.

Bảng giá dây cao su xốp

Giá tham khảo từ 6.000 đến 150.000 đ, chưa gồm VAT 8% và vận chuyển. Giá đổi theo biên dạng, cỡ 2 đến 20mm, vật liệu và số mét; đơn lớn có giá thấp hơn.

Cắt dây cao su xốp theo mét hoặc theo cuộn

Mua lẻ theo mét hoặc lấy nguyên cuộn. Khi đặt nêu biên dạng (phi với dây tròn, cạnh với dây vuông và chữ nhật), vật liệu và tổng số mét. Cỡ 2 đến 20mm có sẵn giao trong ngày; cỡ chưa có thì báo thời gian sau khi nhận đơn.

Câu hỏi thường gặp về dây cao su xốp

Dây cao su xốp nén được bao nhiêu?

Tối đa 80% tiết diện. Nhờ độ nén sâu đó, ở nắp hộp và cửa tủ dây xốp bịt khe kín hơn dây đặc.

Dây cao su xốp có những cỡ nào?

Cỡ 2 đến 10mm cách nhau 0.5mm, cộng các cỡ đến 20mm, cho cả dây tròn, vuông và chữ nhật. Dây vuông ghi theo cạnh, như 5x5mm.

Dây cao su xốp làm từ cao su gì?

Ba loại: cao su tự nhiên, EPDM, cao su chịu dầu. Ngoài trời lấy EPDM, nơi có dầu lấy loại chịu dầu.

Khi nào chọn dây xốp thay vì dây cao su đặc?

Khi cửa đóng nhẹ tay hoặc mặt tiếp xúc gồ ghề, như tủ điện, tủ sấy, nắp hộp, thùng gỗ. Có áp hoặc mài mòn thì giữ dây đặc.

Sản phẩm liên quan