Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Vòng dẫn hướng WR phíp phenolic: vòng phíp đỏ cạnh vòng xanh ngọc

Vòng dẫn hướng WR phíp phenolic cho piston, ty xi lanh 22 đến 360mm

Giá tham khảo24.000 – 530.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Phíp vải phenolic; bản khác bằng PTFE chịu mài mòn
  • Hình dạng: Dẹt, cắt chéo, bung ở mối cắt để ôm vào rãnh piston
  • Nhiệt độ làm việc, phíp phenolic: -60°C đến 120°C
  • Nhiệt độ làm việc, bản PTFE: tới 250°C
  • Màu sắc: Trắng, đen, đỏ, vàng, xanh

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Các loại vòng dẫn hướng theo vật liệu và dạng hàng
  2. Thông số kỹ thuật vòng dẫn hướng WR
  3. Bảng tra cỡ vòng dẫn hướng WR
  4. Bảng giá vòng dẫn hướng WR
  5. Đặt vòng WR theo mã hoặc cắt từ dây cuộn
  6. Chọn phíp hay PTFE theo nhiệt độ dầu và tải
  7. Dấu hiệu vòng dẫn hướng mòn và cách xử lý
  8. Câu hỏi thường gặp về vòng dẫn hướng
  9. Vòng dẫn hướng phíp chịu được bao nhiêu độ?
  10. Vì sao dùng phíp thay cho nhựa thường làm vòng dẫn hướng?
  11. Cỡ vòng dẫn hướng nào phổ biến nhất?
  12. Đặt vòng dẫn hướng cần cung cấp gì?

Vòng dẫn hướng WR (dây dẫn hướng WR, bạc dẫn hướng piston) là vòng phíp vải phenolic ôm vào rãnh piston hoặc ty để đỡ lực ngang trong xi lanh thủy lực. Phíp phenolic làm việc từ -60°C đến 120°C, bản PTFE chịu tới 250°C; bảng tra có 405 mã, Ø ngoài từ 22mm đến 360mm.

Các loại vòng dẫn hướng theo vật liệu và dạng hàng

Vật liệu quyết định nhiệt độ và tải ngang. Cả nhóm thuộc danh mục phớt thủy lực.

  • Phíp vải phenolic: vải bông tẩm nhựa phenolic, màu nâu hoặc vàng nâu, làm việc tới 120°C, chịu tải ngang lớn; dùng nhiều nhất cho xi lanh máy xúc, máy ép, xe nâng.
  • PTFE pha đồng hoặc carbon: ma sát thấp, chịu tới 250°C và hóa chất; hợp xi lanh chạy nhanh, xi lanh khí nén, chỗ nóng, nhưng chịu tải ngang kém phíp.
  • Vòng WR làm sẵn: cắt đúng đường kính piston, ghi ba số ngoài x trong x bề rộng, lắp ngay không cần đo cắt.
  • Dây cuộn RYT: cuộn 10m, 30m hoặc 50m, quy cách 4x2 đến 40x3mm, cắt theo chu vi khi lắp; xem băng dẫn hướng RYT.

Thông số kỹ thuật vòng dẫn hướng WR

Vòng WR dạng dẹt, cắt chéo một mối, làm việc từ -60°C đến 120°C với phíp phenolic và có Ø ngoài từ 22mm đến 360mm.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPhíp vải phenolic; bản khác bằng PTFE chịu mài mòn
Hình dạngDẹt, cắt chéo, bung ở mối cắt để ôm vào rãnh piston
Nhiệt độ làm việc, phíp phenolic-60°C đến 120°C
Nhiệt độ làm việc, bản PTFEtới 250°C
Màu sắcTrắng, đen, đỏ, vàng, xanh
Đặc tínhChịu dầu, chịu mài mòn, chịu hóa chất thông dụng
Ø ngoài22mm đến 360mm
Bề rộng vòng5.5mm đến 50mm
Cách ghi mãØ ngoài x Ø trong x bề rộng, đơn vị mm
Số mã trong bảng tra405
Kích thướcCắt lẻ theo yêu cầu
Đóng góiTheo túi hoặc theo mét dài

Bảng tra cỡ vòng dẫn hướng WR

Bảng tóm chia 405 mã theo Ø ngoài, kèm dải bề rộng vòng của từng nhóm.

NhómSố mãBề rộng vòng (mm)
Ø ngoài 22 đến 59mm325.5 đến 20
Ø ngoài 60 đến 99mm965.5 đến 30
Ø ngoài 100 đến 139mm1315.5 đến 40
Ø ngoài 140 đến 199mm1147.9 đến 50
Ø ngoài 200 đến 360mm179.5 đến 50
Loại đen và đặc biệt15theo mã, có dạng hai bề rộng

Bảng đầy đủ liệt kê từng mã với ba số tách riêng, xếp theo Ø ngoài rồi Ø trong.

NhómMã vòngØ ngoài (mm)Ø trong (mm)Bề rộng (mm)
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 22x18x922189
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 35x30x9.735309.7
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 35x31x15353115
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x35x5.540355.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x35x9.540359.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x35x10403510
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x35x12.5403512.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x35x15403515
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x36x15403615
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 40x39x10403910
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x39x10453910
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x39x12453912
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x39x12.5453912.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x39x15453915
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x40x5.545405.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x40x9.545409.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 45x40x15454015
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x43x850438
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x44x10504410
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x44x15504415
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x45x5.550455.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x45x850458
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x45x9.550459.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x45x12504512
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x45x15504515
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 50x46x15504615
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 55x46x15554615
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 55x50x5.555505.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 55x50x9.555509.5
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 55x50x15555015
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 55x50x20555020
Ø ngoài 22 đến 59mmWR 55x51x15555115
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x54x15605415
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x55x5.560555.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x55x660556
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x55x9.560559.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x55x15605515
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x55x20605520
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 60x56x15605615
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 63x58x5.563585.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 65x60x9.565609.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 65x60x15656015
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 65x60x20656020
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x64x15706415
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x64x20706420
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x64x25706425
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x5.570655.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x6.170656.1
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x870658
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x9.570659.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x10706510
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x15706515
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x20706520
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x65x25706525
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 70x66x15706615
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x65x875658
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x69x15756915
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x69x25756925
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x5.575705.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x6.175706.1
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x875708
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x9.575709.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x10757010
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x12.5757012.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x15757015
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x20757020
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x70x25757025
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 75x71x15757115
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x72x15807215
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x74x9.580749.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x74x15807415
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x74x20807420
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x74x25807425
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x74x30807430
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x75x5.580755.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x75x9.580759.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x75x12.5807512.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x75x15807515
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x75x20807520
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x75x25807525
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 80x76x15807615
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x77x15857715
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x79x15857915
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x79x25857925
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x5.585805.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x6.185806.1
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x885808
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x9.585809.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x12.5858012.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x15858015
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 85x80x20858020
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x80x890808
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x81x9.590819.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x81x12.5908112.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x82x15908215
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x9.590849.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x12908412
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x12.5908412.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x15908415
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x20908420
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x25908425
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x84x30908430
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x5.590855.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x6.190856.1
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x890858
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x9.590859.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x9.790859.7
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x12.5908512.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x15908515
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x20908520
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 90x85x30908530
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x80x895808
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x84x20958420
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x86x9.595869.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x86x10958610
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x86x12.5958612.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x86x20958620
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x87x15958715
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x89x9.595899.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x89x12.5958912.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x89x15958915
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x89x20958920
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x89x25958925
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x90x6.195906.1
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x90x7.995907.9
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x90x9.595909.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x90x12.5959012.5
Ø ngoài 60 đến 99mmWR 95x90x15959015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x91x9.5100919.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x91x12.51009112.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x92x151009215
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x6.1100946.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x121009412
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x12.51009412.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x151009415
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x201009420
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x221009422
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x251009425
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x94x301009430
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x5.5100955.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x6.1100956.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x6.5100956.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x7.9100957.9
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x8100958
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x9.5100959.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x9.7100959.7
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x12.51009512.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 100x95x151009515
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x96x9.5105969.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x96x12.51059612.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x97x151059715
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x99x121059912
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x99x151059915
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x99x251059925
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x100x6.11051006.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x100x81051008
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x100x9.51051009.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x100x12.510510012.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 105x100x1510510015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 108x103x2010810320
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 108x104x2010810420
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x101x9.51101019.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x101x12.511010112.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x101x1511010115
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x102x1511010215
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x6.11101046.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x12.511010412.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x1511010415
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x2011010420
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x2211010422
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x22.511010422.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x2511010425
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x3011010430
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x104x4011010440
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x105x6.11101056.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x105x7.91101057.9
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x105x9.51101059.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x105x12.511010512.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x105x1511010515
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 110x105x2511010525
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x106x9.51151069.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x106x12.511510612.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x106x1511510615
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x107x1511510715
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x109x1511510915
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x109x2511510925
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x109x4011510940
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x110x6.11151106.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x110x81151108
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x110x9.51151109.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x110x12.511511012.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 115x110x1511511015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x110x1512011015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x111x9.51201119.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x111x9.71201119.7
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x111x1512011115
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x112x1512011215
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x113x3012011330
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x6.11201146.1
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x9.51201149.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x1512011415
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x1612011416
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x2012011420
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x2212011422
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x23.512011423.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x2512011425
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x3012011430
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x3512011435
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x114x4012011440
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x115x81201158
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x115x9.51201159.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x115x12.512011512.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x115x1512011515
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 120x115x2012011520
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 124x120x2012412020
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x115x1512511515
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x117x1512511715
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x118x9.51251189.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x118x1512511815
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x119x9.51251199.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x119x1512511915
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x119x1612511916
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x119x2512511925
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x119x4012511940
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x120x81251208
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x120x9.51251209.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x120x1512512015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x120x2012512020
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 125x120x2512512025
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 127x120x3212712032
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x120x9.51301209.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x120x1513012015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x122x1513012215
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x123x9.51301239.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x123x1513012315
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x123x3013012330
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x124x9.51301249.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x124x1613012416
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x124x2013012420
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x124x2513012425
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x124x2713012427
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x124x4013012440
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x125x81301258
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x125x9.51301259.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x125x1513012515
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x125x2013012520
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x125x2513012525
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 130x125x3013012530
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x125x9.51351259.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x125x1513512515
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x128x9.51351289.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x128x1513512815
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x128x2513512825
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x129x2513512925
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x129x4013512940
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x130x81351308
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x130x9.51351309.5
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 135x130x1513513015
Ø ngoài 100 đến 139mmWR 138x133x23.513813323.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x128x9.51401289.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x128x12.514012812.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x128x17.514012817.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x132x1514013215
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x132x2214013222
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x133x9.51401339.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x133x2014013320
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x133x3014013330
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x133x3514013335
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x133x4014013340
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x134x17.514013417.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x134x2014013420
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x134x2514013425
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x134x4014013440
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x135x81401358
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x135x9.51401359.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x135x1514013515
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 140x135x2014013520
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x133x12.514513312.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x138x9.51451389.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x138x1514513815
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x138x2014513820
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x139x2514513925
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x139x4014513940
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x140x7.91451407.9
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x140x9.51451409.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 145x140x1514514015
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x138x12.515013812.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x138x17.515013817.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x1515014315
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x17.515014317.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x2015014320
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x2115014321
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x2215014322
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x3015014330
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x3515014335
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x4015014340
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x143x4515014345
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x144x1515014415
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x144x2515014425
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x144x4015014440
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x145x7.91501457.9
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x145x9.51501459.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 150x145x1515014515
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 152x145x1615214516
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 155x149x2515514925
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x148x1516014815
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x148x2016014820
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x1516015315
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x2016015320
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x2516015325
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x3016015330
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x3516015335
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x4016015340
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x153x4516015345
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x154x1516015415
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x154x2516015425
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x154x4016015440
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x155x7.91601557.9
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x155x9.51601559.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x155x1516015515
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x155x3016015530
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 160x156x2016015620
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x157x1516515715
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x157x2516515725
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x158x1516515815
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x159x2516515925
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x159x3016515930
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x159x4016515940
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x160x9.51651609.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 165x160x3016516030
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 168.8x160.8x8.8168.8160.88.8
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x158x2017015820
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x162x9.51701629.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x162x1517016215
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x162x2517016225
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x162x4517016245
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x162x5017016250
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x163x9.51701639.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x163x4017016340
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x164x9.51701649.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x164x2517016425
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x164x4017016440
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x165x9.51701659.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x165x1517016515
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 170x166x2017016620
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 175x167x1517516715
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 175x168x1517516815
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 175x168x2517516825
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 175x169x4017516940
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 175x170x1517517015
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x168x22.518016822.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x172x2018017220
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x172x2218017222
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x172x22.518017222.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x172x4018017240
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x172x4518017245
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x173x3018017330
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x174x1518017415
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x174x4018017440
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x175x9.51801759.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 180x175x1518017515
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 185x173x1518517315
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 185x173x22.518517322.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 185x178x1518517815
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 186x180x2518618025
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x182x1519018215
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x182x2019018220
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x182x22.519018222.5
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x182x4519018245
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x184x1519018415
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x184x2019018420
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x185x1519018515
Ø ngoài 140 đến 199mmWR 190x185x2519018525
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 200x188x22.520018822.5
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 200x192x2220019222
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 200x192x4520019245
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 200x195x9.52001959.5
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 200x195x1520019515
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 200x195x2020019520
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 215x209x1921520919
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 215x209x2021520920
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 220x212x2522021225
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 225x213x2522521325
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 225x217x2522521725
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 225x217x4522521745
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 225x217x5022521750
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 225x219x2022521920
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 260x253x2226025322
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 280x292x35/1528029235/15
Ø ngoài 200 đến 360mmWR 360x354x3036035430
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 110x105x2011010520
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 110x105x2511010525
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 115x110x3011511030
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 130x124x4013012440
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 140x135x2514013525
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 140x150x25.5/8.514015025.5/8.5
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 159x154x14.715915414.7
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 160x155x3016015530
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 180x174x2018017420
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 190x200x20.3/5.519020020.3/5.5
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 280x286x4028028640
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 280x300x10/1828030010/18
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 290x278x3529027835
Loại đen và đặc biệtWR (đen) 360x354x3036035430
Loại đen và đặc biệtWR-U CARBON 260260Theo đơnTheo đơn

Bảng giá vòng dẫn hướng WR

Vòng dẫn hướng WR có giá theo cỡ từ 24.000 đ đến 530.000 đ, chưa gồm VAT 8%. Giá tăng theo Ø lòng xi lanh và bề rộng vòng; bản PTFE và dây RYT cắt theo mét báo giá theo chiều dài, đơn lớn giá thấp hơn.

Đặt vòng WR theo mã hoặc cắt từ dây cuộn

Mã WR ghi ba số theo thứ tự Ø ngoài, Ø trong, bề rộng. WR 40x35x10 là vòng ngoài 40mm, trong 35mm, rộng 10mm; chênh 5mm chia đôi thành bề dày vòng 2.5mm.

Đo trên piston cũ bằng thước cặp, ở chỗ rãnh chưa mòn: Ø lòng xi lanh là số ngoài, Ø đáy rãnh là số trong, bề rộng rãnh là số thứ ba. Cỡ ngoài bảng thì cắt từ dây cuộn, chiều dài bằng 3.14 x Ø lòng xi lanh, trừ một khe nhỏ ở mối để vòng không kẹt khi nở nhiệt; gửi Ø lòng, bề rộng rãnh và bề dày vòng cũ.

Chọn phíp hay PTFE theo nhiệt độ dầu và tải

Xi lanh dầu khoáng dưới 120°C dùng phíp phenolic: cứng, chịu tải ngang, không đánh xước thành xi lanh. Nóng hơn, chạy nhanh hoặc cần ma sát thấp thì dùng bản PTFE tới 250°C. Xi lanh máy xúc và xe nâng thường dùng phíp, bộ phớt đi kèm xem ở phớt máy xúc và phớt xe nâng.

Dấu hiệu vòng dẫn hướng mòn và cách xử lý

Thay vòng dẫn hướng cùng lúc với phớt xi lanh thủy lực, vì vòng mòn làm phớt chịu lực ngang và hỏng nhanh.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Vệt xước dọc lòng xi lanhVòng đã mòn, piston chạm thành xi lanhThay vòng mới cùng bộ phớt
Phớt piston mòn lệch một phíaPiston lệch tâm vì vòng mònThay vòng cùng lúc với phớt
Cần piston lắc ngang khi đẩy tayVòng mòn mỏng, hết đỡ lực ngangThay vòng đúng bề rộng rãnh
Vòng kẹt khi xi lanh nóngHai đầu mối cắt không chừa kheChừa khe nhỏ ở mối khi cắt và lắp
Vòng không vào rãnhBề rộng vòng lớn hơn rãnhĐo lại bề rộng rãnh, chọn đúng số thứ ba của mã

Câu hỏi thường gặp về vòng dẫn hướng

Vòng dẫn hướng phíp chịu được bao nhiêu độ?

Từ -60°C đến 120°C. Xi lanh nóng hơn mức đó dùng bản PTFE, chịu tới 250°C.

Vì sao dùng phíp thay cho nhựa thường làm vòng dẫn hướng?

Phíp là vật liệu ép lớp có sợi gia cường nên mòn chậm hơn nhựa đúc, lại mềm hơn kim loại nên không đánh xước thành xi lanh.

Cỡ vòng dẫn hướng nào phổ biến nhất?

Nhóm WR 35 đến WR 60 phủ phần lớn xi lanh thủy lực cỡ vừa. Bảng tra đi từ WR 22x18x9 đến cỡ lòng xi lanh 360mm.

Đặt vòng dẫn hướng cần cung cấp gì?

Ba số của vòng cũ: Ø ngoài, Ø trong, bề rộng. Không còn vòng cũ thì đo Ø lòng xi lanh và bề rộng rãnh trên piston.

Sản phẩm liên quan