Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Băng dẫn hướng RYT: khoanh băng xanh dương và đỏ

Băng dẫn hướng RYT phíp phenolic, PTFE cuộn 10m, 30m, 50m

Giá tham khảo260.000 – 360.000 đ / m

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Phíp phenolic dệt vải, hoặc PTFE
  • Mặt cắt: Chữ nhật, dạng dẹt, cắt chéo ở mối
  • Bề rộng dải, nhóm phíp: 4mm đến 50mm
  • Bề dày dải, nhóm phíp: 1.5mm đến 4.5mm
  • Quy cách nhóm PTFE: Ghi ba số, ví dụ 80x85x7.9

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Băng dẫn hướng RYT khác vòng dẫn hướng WR thế nào
  2. Các loại băng dẫn hướng theo vật liệu
  3. Thông số kỹ thuật băng dẫn hướng RYT
  4. Bảng tra quy cách băng dẫn hướng RYT
  5. Báo giá băng dẫn hướng RYT
  6. Cắt dây RYT theo chu vi lòng xi lanh
  7. Chọn phíp hay PTFE, bề rộng và bề dày dải
  8. Lỗi thường gặp khi cắt và thay băng dẫn hướng RYT
  9. Câu hỏi thường gặp về băng dẫn hướng RYT
  10. Một cuộn băng dẫn hướng RYT dài bao nhiêu?
  11. Xi lanh 100mm cần bao nhiêu dây RYT?
  12. RYT và WR là hai loại khác nhau à?
  13. Dầu trên 120°C thì dùng băng dẫn hướng nào?
  14. Băng dẫn hướng RYT có những cỡ nào?

Băng dẫn hướng RYT, còn gọi dây dẫn hướng RYT hoặc wear ring, là dải mặt cắt chữ nhật làm từ phíp phenolic hay PTFE, bán dạng cuộn 10m, 30m, 50m. Thợ cắt dải theo chu vi lòng xi lanh rồi ôm vào rãnh piston và ty để piston không lệch tâm. Bảng tra có 110 quy cách; phíp chịu -60°C đến 120°C.

Băng dẫn hướng RYT khác vòng dẫn hướng WR thế nào

Chữ RYT chỉ biên dạng của dải, không nêu vật liệu. Một mặt hàng mang ba tên tùy lúc gọi: cuộn chưa cắt là dây dẫn hướng, đoạn đã ôm vào rãnh piston là vòng dẫn hướng, còn catalogue ghi mã WR. Vòng đã cắt sẵn theo từng đường kính piston bán ở trang vòng dẫn hướng.

Mua cuộn thay vì vòng đúc sẵn thì xi lanh nào cũng cắt vừa, kể cả cỡ lạ. Dải nhận lực ngang của piston nên phớt xi lanh thủy lực không phải gánh phần đó; cả hai cùng thuộc nhóm phớt thủy lực.

Các loại băng dẫn hướng theo vật liệu

  • Phíp phenolic: phíp vải, -60°C đến 120°C, cứng và nhận tải ngang tốt; đủ cho đa số xi lanh chạy dầu khoáng.
  • PTFE: chịu đến 250°C, hệ số ma sát thấp, hợp xi lanh tốc độ cao hoặc làm việc nóng; dải mềm nên nhận tải ngang kém phíp.
  • Gỗ phíp phenolic: nhóm WR RYT gồm 45 quy cách, dành cho xi lanh tải nặng, máy ép, chỗ chịu va đập.

Thông số kỹ thuật băng dẫn hướng RYT

Dải RYT nhóm phíp dày 1.5mm đến 4.5mm, làm việc từ -60°C đến 120°C; riêng PTFE lên đến 250°C.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPhíp phenolic dệt vải, hoặc PTFE
Mặt cắtChữ nhật, dạng dẹt, cắt chéo ở mối
Bề rộng dải, nhóm phíp4mm đến 50mm
Bề dày dải, nhóm phíp1.5mm đến 4.5mm
Quy cách nhóm PTFEGhi ba số, ví dụ 80x85x7.9
Chiều dài cuộn10m, 30m, 50m
Nhiệt độ làm việc, phíp phenolic-60°C đến 120°C
Nhiệt độ làm việc, PTFEtới 250°C
Đặc tínhChịu dầu, mài mòn và hóa chất
Màu có sẵnXanh, vàng, đỏ, đen, trắng
Số quy cách trong bảng tra110
Cách bánCuộn, túi hoặc mét; cắt lẻ theo yêu cầu

Bảng tra quy cách băng dẫn hướng RYT

Ba nhóm vật liệu gom 110 quy cách, số lượng và chỗ dùng như sau.

NhómSố quy cáchChỗ dùng
Phíp phenolic49Piston và ty của xi lanh thủy lực phổ thông
PTFE16Xi lanh tốc độ cao, chỗ cần ma sát nhỏ, xi lanh khí nén
Gỗ phíp phenolic45Xi lanh tải lớn, máy ép, nơi có va đập

Liệt kê từng quy cách, xếp theo nhóm rồi từ nhỏ đến lớn, đơn vị mm.

NhómQuy cách (mm)Mã gọi
Phíp phenolic4x2Dẫn hướng RYT 4x2
Phíp phenolic4x2.5Dẫn hướng RYT 4x2.5
Phíp phenolic4x4Dẫn hướng RYT 4x4
Phíp phenolic5x2Dẫn hướng RYT 5x2
Phíp phenolic5x2.5Dẫn hướng RYT 5x2.5
Phíp phenolic5x4.5Dẫn hướng RYT 5x4.5
Phíp phenolic6x1.5Dẫn hướng RYT 6x1.5
Phíp phenolic6x2Dẫn hướng RYT 6x2
Phíp phenolic6x2.5Dẫn hướng RYT 6x2.5
Phíp phenolic6x4Dẫn hướng RYT 6x4
Phíp phenolic7x4.5Dẫn hướng RYT 7x4.5
Phíp phenolic8x1.5Dẫn hướng RYT 8x1.5
Phíp phenolic8x2Dẫn hướng RYT 8x2
Phíp phenolic8x2.5Dẫn hướng RYT 8x2.5
Phíp phenolic8x4Dẫn hướng RYT 8x4
Phíp phenolic9x2.5Dẫn hướng RYT 9x2.5
Phíp phenolic9.5x2.5Dẫn hướng RYT 9.5x2.5
Phíp phenolic9.5x3Dẫn hướng RYT 9.5x3
Phíp phenolic9.5x3.5Dẫn hướng RYT 9.5x3.5
Phíp phenolic9.5x4Dẫn hướng RYT 9.5x4
Phíp phenolic10x2Dẫn hướng RYT 10x2
Phíp phenolic10x2.5Dẫn hướng RYT 10x2.5
Phíp phenolic10x3Dẫn hướng RYT 10x3
Phíp phenolic10x4Dẫn hướng RYT 10x4
Phíp phenolic12x2Dẫn hướng RYT 12x2
Phíp phenolic12x2.5Dẫn hướng RYT 12x2.5
Phíp phenolic12x3Dẫn hướng RYT 12x3
Phíp phenolic12x4Dẫn hướng RYT 12x4
Phíp phenolic12.7x3Dẫn hướng RYT 12.7x3
Phíp phenolic15x2Dẫn hướng RYT 15x2
Phíp phenolic15x2.5Dẫn hướng RYT 15x2.5
Phíp phenolic15x3Dẫn hướng RYT 15x3
Phíp phenolic15x3.5Dẫn hướng RYT 15x3.5
Phíp phenolic15x4Dẫn hướng RYT 15x4
Phíp phenolic20x2Dẫn hướng RYT 20x2
Phíp phenolic20x2.5Dẫn hướng RYT 20x2.5
Phíp phenolic20x3Dẫn hướng RYT 20x3
Phíp phenolic20x3.5Dẫn hướng RYT 20x3.5
Phíp phenolic20x4Dẫn hướng RYT 20x4
Phíp phenolic25x2.5Dẫn hướng RYT 25x2.5
Phíp phenolic25x3Dẫn hướng RYT 25x3
Phíp phenolic25x4Dẫn hướng RYT 25x4
Phíp phenolic30x2.5Dẫn hướng RYT 30x2.5
Phíp phenolic30x3Dẫn hướng RYT 30x3
Phíp phenolic30x3.5Dẫn hướng RYT 30x3.5
Phíp phenolic30x4Dẫn hướng RYT 30x4
Phíp phenolic35x2.5Dẫn hướng RYT 35x2.5
Phíp phenolic35x3Dẫn hướng RYT 35x3
Phíp phenolic40x3Dẫn hướng RYT 40x3
PTFE65x70x9.5Dẫn hướng RYT 65x70x9.5
PTFE70x75x9.5Dẫn hướng RYT 70x75x9.5
PTFE75x80x9.5Dẫn hướng RYT 75x80x9.5
PTFE80x85x7.9Dẫn hướng RYT 80x85x7.9
PTFE80x85x9.5Dẫn hướng RYT 80x85x9.5
PTFE85x90x7.9Dẫn hướng RYT 85x90x7.9
PTFE85x90x9.5Dẫn hướng RYT 85x90x9.5
PTFE90x95x9.5Dẫn hướng RYT 90x95x9.5
PTFE95x100x9.5Dẫn hướng RYT 95x100x9.5
PTFE100x105x9.5Dẫn hướng RYT 100x105x9.5
PTFE100x105x15Dẫn hướng RYT 100x105x15
PTFE100x115x15Dẫn hướng RYT 100x115x15
PTFE105x110x15Dẫn hướng RYT 105x110x15
PTFE120x115x15Dẫn hướng RYT 120x115x15
PTFE120x125x9.5Dẫn hướng RYT 120x125x9.5
PTFE125x120x15Dẫn hướng RYT 125x120x15
Gỗ phíp phenolic5x2.5Dẫn hướng WR RYT 5x2.5
Gỗ phíp phenolic5x3Dẫn hướng WR RYT 5x3
Gỗ phíp phenolic5.6x2.5Dẫn hướng WR RYT 5.6x2.5
Gỗ phíp phenolic6x2.5Dẫn hướng WR RYT 6x2.5
Gỗ phíp phenolic6.3x2.5Dẫn hướng WR RYT 6.3x2.5
Gỗ phíp phenolic8x2.5Dẫn hướng WR RYT 8x2.5
Gỗ phíp phenolic8x3Dẫn hướng WR RYT 8x3
Gỗ phíp phenolic8.1x2Dẫn hướng WR RYT 8.1x2
Gỗ phíp phenolic8.1x2.5Dẫn hướng WR RYT 8.1x2.5
Gỗ phíp phenolic9.5x2.5Dẫn hướng WR RYT 9.5x2.5
Gỗ phíp phenolic9.7x2.5Dẫn hướng WR RYT 9.7x2.5
Gỗ phíp phenolic9.7x3Dẫn hướng WR RYT 9.7x3
Gỗ phíp phenolic9.7x4Dẫn hướng WR RYT 9.7x4
Gỗ phíp phenolic10x2Dẫn hướng WR RYT 10x2
Gỗ phíp phenolic10x2.5Dẫn hướng WR RYT 10x2.5
Gỗ phíp phenolic10x3Dẫn hướng WR RYT 10x3
Gỗ phíp phenolic10x4Dẫn hướng WR RYT 10x4
Gỗ phíp phenolic12.7x2.5Dẫn hướng WR RYT 12.7x2.5
Gỗ phíp phenolic12.7x3Dẫn hướng WR RYT 12.7x3
Gỗ phíp phenolic12.7x3.18Dẫn hướng WR RYT 12.7x3.18
Gỗ phíp phenolic15x2Dẫn hướng WR RYT 15x2
Gỗ phíp phenolic15x2.5Dẫn hướng WR RYT 15x2.5
Gỗ phíp phenolic15x3Dẫn hướng WR RYT 15x3
Gỗ phíp phenolic15x4Dẫn hướng WR RYT 15x4
Gỗ phíp phenolic20x2Dẫn hướng WR RYT 20x2
Gỗ phíp phenolic20x2.5Dẫn hướng WR RYT 20x2.5
Gỗ phíp phenolic20x3Dẫn hướng WR RYT 20x3
Gỗ phíp phenolic20x3.5Dẫn hướng WR RYT 20x3.5
Gỗ phíp phenolic20x4Dẫn hướng WR RYT 20x4
Gỗ phíp phenolic25x2.5Dẫn hướng WR RYT 25x2.5
Gỗ phíp phenolic25x3Dẫn hướng WR RYT 25x3
Gỗ phíp phenolic25x3.5Dẫn hướng WR RYT 25x3.5
Gỗ phíp phenolic25x4Dẫn hướng WR RYT 25x4
Gỗ phíp phenolic25.4x3.18Dẫn hướng WR RYT 25.4x3.18
Gỗ phíp phenolic30x2.5Dẫn hướng WR RYT 30x2.5
Gỗ phíp phenolic30x3Dẫn hướng WR RYT 30x3
Gỗ phíp phenolic30x3.5Dẫn hướng WR RYT 30x3.5
Gỗ phíp phenolic30x4Dẫn hướng WR RYT 30x4
Gỗ phíp phenolic31.75x3.17Dẫn hướng WR RYT 31.75x3.17
Gỗ phíp phenolic35x3Dẫn hướng WR RYT 35x3
Gỗ phíp phenolic40x2.5Dẫn hướng WR RYT 40x2.5
Gỗ phíp phenolic40x3Dẫn hướng WR RYT 40x3
Gỗ phíp phenolic40x4Dẫn hướng WR RYT 40x4
Gỗ phíp phenolic45x4Dẫn hướng WR RYT 45x4
Gỗ phíp phenolic50x2.5Dẫn hướng WR RYT 50x2.5

Báo giá băng dẫn hướng RYT

Giá phụ thuộc vật liệu, bề rộng và bề dày dải, và chiều dài đặt mua. Để báo giá cần vật liệu, quy cách (ví dụ 10x2.5) và số mét; cần cắt sẵn thì gửi thêm đường kính lòng xi lanh.

Cắt dây RYT theo chu vi lòng xi lanh

Mã RYT đọc theo thứ tự bề rộng, bề dày: RYT 10x2.5 rộng 10mm, dày 2.5mm. Đoạn cần cắt dài gần bằng 3.14 x (Ø lòng - bề dày dây), sau đó bớt đi khe mối. Ví dụ lòng 100mm, dây 2.5mm: khoảng 306mm trước khi bớt khe.

Mối cắt vát, không vuông. Đặt dải lên dưỡng góc, dùng dao sắc để hai mặt vát song song; lúc vòng giãn nở, hai đầu trượt chồng lên nhau thay vì đội vào nhau.

Chọn phíp hay PTFE, bề rộng và bề dày dải

Bề rộng dải theo bề rộng rãnh piston. Bề dày bằng nửa hiệu số giữa Ø lòng xi lanh và Ø đáy rãnh. Dầu khoáng dưới 120°C hợp với phíp phenolic; xi lanh nóng hơn, chạy nhanh hoặc cần ma sát nhỏ thì chuyển sang PTFE.

Lỗi thường gặp khi cắt và thay băng dẫn hướng RYT

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Piston kẹt, vòng mòn lệch một phíaCắt đúng bằng chu vi, mối không còn khe nên vòng nở nhiệt bị chènBớt khe mối theo biên dạng khi tính chiều dài
Cặn bẩn trong dầu chui qua mối, kẹt giữa piston và xi lanhMối cắt vuông hai đầuCắt vát để hai đầu chồng lên nhau
Phớt mới thay vẫn hỏng sớmVòng cũ mòn mỏng, piston lệch tâmThay dải mới cùng lúc với phớt

Câu hỏi thường gặp về băng dẫn hướng RYT

Một cuộn băng dẫn hướng RYT dài bao nhiêu?

Có ba loại cuộn: 10m, 30m và 50m. Đặt theo cuộn thì xi lanh nào cũng cắt vừa chu vi, không phụ thuộc bộ vòng đúc sẵn.

Xi lanh 100mm cần bao nhiêu dây RYT?

Khoảng 306mm nếu dây dày 2.5mm, từ phép tính 3.14 x (100 - 2.5), chưa trừ khe mối. Mỗi rãnh piston dùng một đoạn riêng.

RYT và WR là hai loại khác nhau à?

Không, là cùng một chi tiết. RYT nói về biên dạng dải, WR là mã trong catalogue, wear ring là tên tiếng Anh; ở dạng cuộn thì kho gọi là dây dẫn hướng.

Dầu trên 120°C thì dùng băng dẫn hướng nào?

Bản PTFE, đến 250°C. Phíp phenolic chỉ lên tới 120°C.

Băng dẫn hướng RYT có những cỡ nào?

Nhóm phíp chạy từ 4x2mm đến 40x3mm, gặp nhiều là 6x1.5, 8x1.5, 10x2.5, 12x2.5, 9.5x3.5. Ngoài bảng thì cắt từ cuộn theo chu vi thật.

Sản phẩm liên quan